1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4- tuan 31,32

16 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý giọng đọc bTìm hiểu bài -Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và trả lời câu hỏi.. Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu nhấn giọng các từ g

Trang 1

Tuần 31

Thứ 7, ngày 9 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: TậP Đọc : Ăng - co Vát

I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ăng –co Vá, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam –pu -chia

II.Đồ dùng dạy học:

- ảnh khu đền Ăng - co Vát trong SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra :

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Dòng

sông mặc áo và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

-Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu

hỏi

-Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới : Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

a) Luyện đọc

-Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài 3 lợt GV chú ý sửa lỗi phát âm,

ngắt giọng cho từng HS Chú ý câu dài

-Gọi HS đọc phần chú giải để tìm hiểu

nghĩa của các từ khó

-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS đọc toàn bài

-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

b)Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi

và trả lời câu hỏi

+Ăng-co vát đợc xây dựng ở đâu và từ

bao giờ?

+Lúc hoàng hôn, phong cảnh khu đền

có gì đẹp?

-Bài tập đọc chia thành 3 đoạn Em hãy

nêu ý chính của từng đoạn

+Bài Ăng –co vát cho ta thấy điều gì?

-Ghi ý toàn bài lên bảng

-Giảng bài: Đền Ăng-co vat là một công

trình xây dựng và điêu khắc theo kiểu

mẫu mang tính nghệ thuật …

c) Đọc diễn cảm

-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

-Nghe

1HS đọc bài -3HS đọc nối tiếp -1 HS đọc thành tiếng phần chú giải Cả lớp đọc thầm

-2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm tiếp nối từng đoạn

-2 HS đọc toàn bài

-Theo dõi GV đọc mẫu

2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

+Ăng- covát đợc xây dựng ở Cam-pu-chia

đầu thế kỉ XII +Vào lúc hoàn hôn đền thật huy hoàng …

- Trao đổi và tiếp nối nhau trả lời +Đoạn 1: Giới thiệu chung về khu

đền………

+Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uy nghi của đền, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu…

-Nghe

Trang 2

-Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, tìm ra cách

đọc hay

Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

+Đọc mẫu

+Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+Tổ chức cho HS thi đọc

+Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-3 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc

Theo dõi GV đọc mẫu

-2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

-3-5 HS thi đọc

T2: TD:Tieỏt 61 Moõn tửù choùn- Troứ chụi: “Nhaỷy daõy taọp theồ”

I Muùc tieõu:

- OÂn moọt soỏ noọi dung cuỷa moõn tửù choùn

- OÂn nhaỷy daõy taọp theồ

II ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:

- ẹũa ủieồm: treõn saõn trửụứng

- Phửụng tieọn: Moói toồ 2 – 3 daõy daứi

III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Gv nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung, yeõu

caàu giụứ hoùc

- Xoay caực khụựp

- Chaùy nheù treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn

theo haứng doùc

- ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ

saõu

- OÂn moọt soỏ ủoọng taực cuỷa baứi TD

phaựt trieồn chung

2 Phaàn cụ baỷn:

a Moõn tửù choùn:

- ẹaự caàu

+ OÂn chuyeồn caàu theo nhoựm 2 ngửụứi

+ Thi toỏng caàu baống ủuứi

- Neựm boựng

b Nhaỷy daõy :

- Nhaộc laùi caựch nhaỷy

- ẹieàu khieồn taọp luyeọn

3 Phaàn keỏt thuực:

6-10’

1‘

1’ 2,3’

18-22’

9-11’

9-11’ 4-5’

4-5’ 9-11’ 9-11’ 4-6’

200-250m

3 haứng doùc

1 haứng doùc voứng troứn

3 haứng ngang

3 haứng doùc

Trang 3

- GV cuứng hs heọ thoỏng baứi

- ẹệÙng taùi choó voó tay haựt

- NHaọn xeựt lụựp

1-2’ 1-2’

1’

T3:Địa lí: Thành phố Đà Nẵng

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng:thành phố Đà Nẵng:

+ Vị trí ven biển, đồng bằng duyên hải miền Trung

+ Đà Nẵng là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đờng giao thông

+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm du lịch

- Chỉ đợc thành phố Đà Nẵng trên bản đồ (lợc đồ)

* HS khỏ giỏi : Biết cỏc loại đường giao thụng từ th nh ph th nh phàà ố Đà Nà Nẵng đi tới cỏc tỉnh khỏc

II Đồ dùng:

-Bản đồ hành chính Việt Nam -SGK, tranh ảnh về Đà Nẵng

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra(4"):

- Tại sao nói Huế là thành phố du lịch?

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài

b.Các hoạt động(30 )’

HĐ1:Đà Nẵng thành phố cảng.(10’)

- Yêu cầu HS quan sát lợc đồ, bản đồ,sgk, chỉ

vị trí của đèo Hải Vân, sông Hàn, vịnh Đà

Nẵng, bán đảo Sơn Trà

-Yêu cầu thảo luận, trả lời câu hỏi:

+ Có thể đến Đà Nẵng bằng những loại hình

phơng tiện giao thông nào?

+ Nêu những đầu mối giao thông quan trọng

của các loại hình giao thông đó?

- GVkết luận: ĐN là thành phố cảng, là đầu

mối giao thông lớn ở duyên hải Miền Trung,

đứng thứ 3 về diện tích, sau TP HCM và Hải

Phòng, với số dân hơn 750 000 ngời

HĐ2: ĐN-Trung tâm công nghiệp.(10’)

- Kể tên các hàng hoá đợc đa đến Đà Nẵng?

- Hàng hoá đợc đa đến ĐN chủ yếu là của

ngành nào?

- Sản phẩm chở từ Đà Nẵng đi nơi khác chủ

yếu là sản phẩm công nghiệp hay nguyên vật

liệu ?

? Tại sao nói Đà Nẵng là trung tâm công

nghiệp

Lớn ở miền Trung ?

- HS lên chỉ bản đồ

+ Đờng biển – cảng Tiên Sa, đờng thuỷ – cảng sông Hàn, đờng bộ – quốc lộ số 1, đờng sắt - đờng tàu thống nhất Bắc-Nam, đờng hàng không – sân bay Đà Nẵng

- Ô tô, thiết bị máy móc, quần áo, đồ dùng sinh hoạt

- Chủ yếu là sản phẩm của ngành công nghiệp

- Chủ yếu là các nguyên vật liệu: đá, cá, tôm đông lạnh

Trang 4

- GV kết luận.

HĐ3: ĐN- Địa điểm du lịch.(10’)

- Yêu cầu thảo luận cặp câu hỏi:

+ ĐN có điều kiện gì để phát triển du lịch ?

Vì sao ?

+ Những nơi nào của Đà Nẵng thu hút đợc

nhiều khách du lịch ?

- GV kết luận

3 Củng cố, dặn dò (5 ):

- Nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài bài sau

+ Vì nằm sát biển, có nhiều bãi biển

đẹp, nhiều cảnh đẹp, danh lam thắng cảnh

+ Chùa Non Nớc, bãi biển, núi Ngũ Hành Sơn, bảo tàng Chăm,…

Th 2: Đã bù thứ 7 Thứ 3: Nghỉ giổ tổ Hùng Vơng

Thứ 4, ngày 13 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: CHíNH Tả (Nghe – viết): Nghe lời chim nói

I.Mục tiêu:

-Nghe – viết đúng bài chính tả; biết rình bày các dòng thơ, khổ thơ 5 chữ; bài viết sai không quá 5 lỗi

-Làm đúng bài chính tả phân biệt 2a/b , 3a/b

II.Các họat động dạy học:

1.Bài cũ:

-Viết bảng : SaPa, khoảnh khắc , hây

hẩy , nồng nàn,

-Nhận xét, sửa sai

2.Bài mới: Giới thiệu bài- Ghi bảng

HĐ 1: Hớng dẫn nghe viết

-GV đọc mẫu

-Yêu cầu học sinh đọc

+Loài chim nói về điều gì?

-Yêu cầu tìm từ khó trong bài viết dễ lẫn

-Hớng dẫn phân tích, so sánh từ khó

-Luyện đọc từ khó tìm đợc

-Giáo viên đọc cho hs viết bài vào vở

-Soát lỗi

-Chấm một số bài, nhận xét

HĐ 2: Luyện tập

Bài 2: Nêu yêu cầu

-Gv yêu cầu HS làm việc theo nhóm và

giao nhiệm vụ cho các nhóm: Tìm 3

tr HS viết nháp, 2 HS lên bảng

-Lắng nghe

-1 HS đọc, lớp đọc thầm

+Nói về những cánh đồng mùa nối mùa với những con ngời say mê lao động, về những thành phố hiện đại, những công trình thủy

điện

-Tìm từ khó và viết vào nháp

(lắng nghe, bận rộn, say mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết )

-Luyện đọc từ khó tìm đợc

-Nghe viết bài vào vở -HS đổi vở soát lỗi

-Nhóm trởng điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận và tìm

Trang 5

ờng hợp chỉ viết l không viết n

VD: lạch, lâm, lệnh lềnh, lí …

Tìm 3 trờng hợp chỉ viết n không viết l

VD: này, nãy, nộm, nếm, nệm, nẽo,

niễng, niết

-Thi tiếp sức giữa hai nhóm

-Nhận xét sửa sai

Bài 3:

-Nêu yêu cầu: Chọn các tiếng cho trong

ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn :

“Băng trôi”

-Yêu cầu HS dùng chì làm bài SGK

-Gọi 1 HS làm bảng Lớp làm bài vào vở

-Nhận xét, sửa sai, chốt lời giải đúng

4.Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Cử 2 nhóm thi đua Lớp nhận xét, tính

điểm

-Hs theo dõi -Hs đọc bài, suy nghĩ , làm bài cá nhân -1 HS lên bảng sửa bài

“Núi băng trôi lớn nhất trôi khỏi Nam Cực vào năm 1956 Nó chiếm một vùng rộng

3100 ki-lô-mét vuông Núi băng này lớn bằng nớc Bỉ”

-Viết lại lỗi viết sai

Tiết 2: LUYệN Từ Và CÂU: Thêm trạng ngữ cho câu

I.Mục tiêu:

-Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ

-Nhận diện đợc trạng ngữ trong câu; bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất

1 câu sử dụng trạng ngữ

II.Chuẩn bị:

-Bảng lớp viết sẵn 2 câu văn ở phần nhận xét

-Bảng phụ viết sẵn BT 1

III.Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

- Em hiểu thế nào là câu cảm ?

- Đặt 2 câu cảm bộc lộ cảm xúc thán

phục, ngạc nhiên

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài - Ghi tên bài

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

- Gọi 3 em nối tiếp đọc các yêu cầu 1, 2,

3

- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận trả lời

* Lu ý: TN có thể đứng trớc C-V của

câu, đứng giữa C- V hoặc đứng sau

nòng cốt câu

HĐ2: Nêu ghi nhớ

- Gọi HS đọc Ghi nhớ

- 1 em trả lời

- 2 em lên bảng

- 3 em đọc

1) Câu (b) có thêm 2 bộ phận (đợc in nghiêng)

2) -Vì sao I-ren trở thành nhà khoa học ?

- Nhờ đâu I-ren trở thành nhà khoa học ?

- Khi nào I-ren trở thành nhà khoa học ? 3) Tác dụng của phần in nghiêng: Nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra sự việc

- 3 em đọc, lớp học thuộc

Trang 6

HĐ3: Luyện tập

Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm VBT

- Gọi 3 em trình bày

- GV chốt lời giải đúng, gạch chân dới từ

ngữ trong bảng phụ

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự viết

- Gọi một số em trình bày

- GV chữa bài, ghi điểm

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- 1 em đọc

- HS làm VBT

- Mỗi em trình bày 1 câu

- Lớp nhận xét

– Ngày xa, từ tờ mờ sáng, mỗi năm: từ ngữ chỉ thời gian

- 1 em đọc

- HS làm VBT, nhóm 2 em trao đổi sửa bài

- 3 - 5 em trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

T3:TVLT: Soạn bù thứ 3

TậP ĐọC: Con chuồn chuồn n ớc

I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu nhấn giọng các từ gợi tả

-Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc và cảnh đẹp của yêu quê hơng

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh họa cho bài học trong SGK phóng to

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

-Gọi học sinh đọc bài Ăng – co Vát và

trả lời câu hỏi trong SGK

+Nêu nội dung chính?

-GV nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới: -Giới thiệu bài

HĐ 1: Hớng dẫn luyện đọc

-Gv chia bài thành 2 đoạn nh SGK

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nh còn đang

phân vân

+ Đoạn 2: Còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp ,kết hợp giảng từ,

hớng dẫn phát âm từ khó, cách ngắt

nghỉ

-Cho HS luyện đọc theo cặp

-Thi đọc

-Gọi HS đọc cả bài

-GV đọc diễn cảm bài văn

HĐ 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

-Cho HS đọc đoạn 1

+Chú chuồn chuồn nớc đợc miêu tả đẹp

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nhận xét

-Học sinh theo dõi

-Học sinh đọc nối tiếp ( 2 – 3 lợt bài)

-HS luyện đọc theo cặp -2 cặp thi đọc

-Đọc cá nhân.(1 –2 HS) HS khác nhận xét -HS nghe

-HS đọc

+Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng Hai con

Trang 7

nh thế nào?

+Chú chuồn chuồn nớc đợc miêu tả

bằng hình ảnh so sánh nào?

+Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì

sao?

-Hớng dẫn HS rút ý 1

+Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có

gì hay ?

+Tình yêu quê hơng, đất nớc của tác

giả thể hiện qua những câu văn nào?

- HS rút ý đoạn 2

- HS nêu nội dung bài

HĐ 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp

-Gv hớng dẫn học sinh nhận xét để tìm

ra giọng đọc của bài; hớng dẫn học sinh

đọc một đoạn và đọc mẫu đoạn đoạn

“Ôi chao nh… đang còn phân vân”

-Cho HS luyện đọc theo nhóm 2, GV

theo dõi, giúp đỡ

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-Theo dõi nhận xét, sửa cho HS

3.Củng cố – dặn dò:

-Hệ thống bài

-Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện đọc.Chuẩn bị bài sau

mắt long lanh nh thủy tinh Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu +Bốn cánh mỏng nh giấy bóng, hai con mắt long lanh nh thủy tinh, Thân nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu, bốn cánh khẽ rung rung nh còn đang phân vân + HS tự trả lời theo suy nghĩ của mình

*ý1: Vẻ đẹp về hình dáng và màu sắc của chú chuồn chuồn nớc

+Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú và theo cánh bay của chú, cảnh đẹp của đất nớc lần lợt hiện ra

*ý2: Tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả

- Bài văn ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc và cảnh đẹp của yêu quê

h-ơng

-2 HS đọc nối tiếp

-HS nhận xét để tìm ra giọng đọc

-HS theo dõi

-HS luyện đọc theo cặp

-Thi đọc diễn cảm ( 5 –6 HS) -HS khác nhận xét, bổ sung

Tiết 4: Kĩ thuật: Bài: Lắp ô tô tải

I.Mục tiêu:

-HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp ô tô tải

-Lắp đợc ô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động đợc

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu ô tô tải đã lắp ráp

-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu kiểm tra đồ dùng học tập

-Nhận xét chung

2.Bài mới:

-Giới thiệu bài:

-Tự kiểm tra đồ dùng học tập và bổ sung

-2 -3 HS nhắc lại

Trang 8

HĐ 1: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật

-GV cho HS quan sát mẫu ô tô tải đã lắp

sẵn

-GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng bộ phận

để trả lời câu hỏi: Để lắp đợc ô tô tải cần

phải có bao nhiêu bộ phận?

-GV nêu tác dụng của ô tô tải trong thực tế

HĐ 2: Hớng dẫn chọn các chi tiết

-GV hớng dẫn HS chọn các chi tiết theo

SGK

-GV cùng HS gọi tên, số lợng và chọn từng

loại chi tiết theo bảng trong SGK cho đúng,

đủ

-Xếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộp

HĐ 3: Lắp từng bộ phận

-Em haỹ nêu các bớc lắp ca bin?

-GV tiến hành lắp theo các bớc trong SGK

Trong khi lắp, GV có thể gọi HS lên lắp 1

hoặc 2 bớc đơn giản

*Lắp thành sau của thùng xe và lắp trục

bánh xe

-GV gọi HS lên lắp

*Lắp ráp xe ô tô tải

-GV lắp ráp xe theo các bớc trong SGK

-Khi lắp tấm 25 lỗ làm thành bên, GV nên

thao tác chậm để HS nhớ vì bớc lắp này chỉ

thực hiện đợc khi lắp ráp các bộ phận với

nhau

-Kiểm tra sự chuyển động của xe

*GV hớng dẫn HS thực hiện tháo rời các

chi tiết và xếp gọn vào trong lớp

-Tổ chức trng bày sản phẩm

-GV cùng cả lớp theo dõi nhận xét, đánh

giá

3.Củng cố – dặn dò:

-Nêu lại tên ND bài học ?

-Gọi một số em nêu lại các thao tác kĩ thuật

-Nhận xét chung

-GV dặn dò HS giờ học sau mang túi hoặc

hộp đựng để cất giữ các bộ phận đã lắp ở

cuối tiết 2

-Quan sát ô tô mẫu

-Quan sát và trả lời câu hỏi

+Cần 3 bộ phận: giá đỡ bánh xe và sàn

ca bin; ca bin; thành sau của thúng xe và trục bánh xe)

-Hằng ngày, chúng ta thờng thấy các xe

ô tô tải chạy trên đờng Trên xe chở đầy hàng hóa

-Thực hiện thao tác theo giáo viên

-HS nêu lại tên và số lợng từng loại chi tiết

-Thực hiện

-Thực hiện theo yêu cầu

-Cần lắp 2 phần: giá đỡ trục bánh xe; sàn ca pin

-Quan sát và theo dõi

-2HS lên bảng thực hiện

-HS khác nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh

-HS quan sát hình 3 SGK, GV ( có 4 bớc theo SGK)

-Thực hiện

-1HS lên bảng thực hiện

-HS khác và GV nhận xét bổ sung cho hoàn chỉnh

-Kiểm tra theo yêu cầu

-Thực hiện tháo và xếp gọn

-Thực hành theo yêu cầu

-Thực hành theo nhóm có thi đua

-Trng bày sản phẩm

-Nhận xét

-2-3 HS nhắc lại

-2-3 HS nhắc lại thao tác kĩ thuật

Thứ 5, ngày 14 tháng 4 năm 2011

Tiết 1: Kể CHUYệN: Kể chuyện đ ợc chứng kiến hoặc tham gia

I.Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 9

-Chọn đợc một câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về một cuộc du lịch hoặc cắm trại, đi chơi xa…

-Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể rõ ràng; biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

II.Chuẩn bị:

Viết sẵn đề bài và gợi ý 2

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

-GV 1-2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe,

đã đọc về du lịch hay thám hiểm?

-GV nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới: -Giới thiệu bài.

HĐ 1 Hớng dẫn HS phân tích đề

-Gọi HS đọc đề và phân tích đề

-GV gạch dới những chữ sau: Kể chuyện về

một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đ ợc

tham gia.

-Cho HS đọc gợi ý trong SGK

+Khi kể các em cần chú ý điều gì?

-Cho HS giới thiệu về câu chuyện mình

định kể

- HĐ 2: Gợi ý kể chuyện

-GV nhắc HS chú ý:

-SGK nêu 3 hớng xây dựng cốt truyện

-Khi kể, nên dùng từ xng hô – tôi (kể cho

bạn ngồi bên, kể cho cả lớp)

HĐ 3: HS thực hành kể chuyện

-Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu

a.Kể chuyện trong nhóm:

b.Thi kể trớc lớp:

-Gọi đại diện thi kể

-GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung,

cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu

-Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất,

bạn có câu chuyện hay nhất, tuyên dơng

3.Củng cố dặn dò:

-GV nhận xét tiết học, tuyên dơng các em

tích cực học tập Yêu cầu HS về nhà tập kể

lại câu chuyện của em cho ngời thân nghe

-HS kể, nhận xét bạn kể

-1 HS đọc đề bài trong SGK

-HS tiếp nối nhau đọc 2 gợi ý trong SGK

+Khi kể chuyện xng tôi, mình

-Cả lớp đọc thầm phần gợi ý, suy nghĩ

để chọn đề tài kể chuyện của mình -HS lần lợt giới thiệu câu chuyện mình

định kể

-HS nghe Lắng nghe

-1 HS khá, giỏi kể mẫu

-HS kể theo nhóm

-Đại diện thi kể

-Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ

điệu -Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất

T2: TậP LàM VĂN: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

I.Mục tiêu:

Nhận biết những nét tả bộ phận chính của con vật trong đoạn văn; quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp

Trang 10

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh ảnh các con vật mình yêu thích

III.Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

+Đọc đoạn văn miêu tả hình dáng của con vật

+Đọc đoạn văn miêu tả hoạt động cuả con vật

2 Bài mới :

-Giới thiệu bài – Ghi bảng

HĐ 1: Hớng dẫn quan sát và chọn lọc chi tiết miêu

tả.

Bài 1, 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-Yêu cầu đọc đoạn văn dùng bút chì gạch chân dới

những từ ngữ miêu tả những bộ phận của con vật

-Gọi HS nêu những bộ phận đợc miêu tả và những

từ ngữ miêu tả bộ phận đó

-Gv nhận xét, chốt lời giải đúng ghi bảng theo các

cột:

Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

Hai tai

Hai lỗ mũi

Hai hàm

răng

Bờm

Ngực

Bốn chân

Cái đuôi

To, dựng đứng trên cái đầu rất đẹp

ơn ớt, động đậy Trắng muốt

Đợc cắt rất phẳng Nở

Khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên mặt đất

Dài, ve vẩy hết sang phải rồi lại sang trái

HĐ 2: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

Bài 3: Quan sát các bộ phận của một con vật mà

em yêu thích và tìm những từ ngữ miêu tả đặc điểm

của các bộ phận đó

-Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS làm bài vào giấy khổ

to

Gợi ý: Có thể dùng dàn ý quan sát của bài trớc

Chú ý sử dụng màu sắc thật đặc trng để phân biệt

đợc con vật này với con vật khác

-Gọi 2 HS dán phiếu lên bảng , GV sửa cách dùng

từ, lỗi ngữ pháp, đặt câu

-Gọi HS dới lớp đọc bài làm

-Nhận xét, ghi điểm HS có bài viết tốt

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Hoàn thành đoạn văn miêu tả các bộ phận của con

vật, viết vào vở

-2HS đọc

-Nêu yêu cầu – 2 HS đọc đề bài -Nối tiếp nhau phát biểu

-Nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở

-4-5 HS đọc bài

Ngày đăng: 17/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w