Đồ dùng dạy học– : Các biểu đồ trong bài học... Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các cách bảo quản thức ăn.. Đồ dùng dạy học - Các biểu đồ trong bài học III.Các hoạt động dạy học
Trang 1II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.
III Các hoạt động dạy học–
A Bài cũ
- 3 HS đọc thuộc bài thơ “Gà Trống và Cáo”, TLCH:
? Nhận xét về tính cách của hai nhân vật Gà Trống và Cáo
- GV nhận xét, cho điểm:
B Bài mới:
- Treo tranh giới thiệu bài- ghi tên bài
1 Hoạt động1: Hớng dẫn luyện đọc
- chia đoạn: 2 đoạn
GV lu ý sửa lỗi phát âm, HD HS đọc đúng
những câu hỏi, câu cảm, tên riêng nớc
ngoài; nghỉ hơi đúng( nhanh, tự nhiên)
giữa các câu dài, tìm hiểu từ chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
2 Hoạt động2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- nhanh nhẹn đi ngay
? An - đrây - ca đã làm gì trên đờng đi
Trang 2- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 2
? Chuyện gì đã xảy ra khi An - đrây - ca
- Hoảng hốt vì ông qua đời
- oà khóc, kể mọi chuyện cho mẹ và khóc cả đêm
- Yêu thơng ông, cậu không tha thứ cho mình vì đã mải chơi để ông mất
? ý chính đoạn 2
- HS đọc toàn bài, nêu ý nghĩa
3 Hoạt động3: Hớng dẫn đọc diễn cảm
*Nội dung: Nỗi dằn vặt của An - đrây
-ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
? Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa truyện?
? Nói lời an ủi của em đối với An - đrây - ca
- Nhận xét giờ - Dặn dò chuẩn bị bài sau
Toán
luyện tập
I Mục tiêu Giúp HS :
- Củng cố kỹ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên 2 loại biểu đồ
- Rèn kỹ năng lập biểu đồ
II Đồ dùng dạy học– : Các biểu đồ trong bài học
III.Các hoạt động dạy - học
A Bài cũ: Kiểm tra VBT (Cả lớp)
- GV nhận xét:
B Bài mới:
* Giới thiệu bài
1 Hoạt động1: HD HS làm bài tập
Bài 1:- HS quan sát biểu đồ - y/c TL:
? Đây là biểu đồ biểu diễn gì?
? Độ dài của một xúc vải trắng bằng bao
nhiêu mét? vải hoa bằng bao nhiêu mét?
- HS đọc tiếp y/c của bài, dùng bút chì
chọn đúng , sai và giải thích tại sao
Bài 2:
Bài 1:
Tuần 1 cửa hàng bán đợc 2 mét vải hoa,
1 mét vải trắng ( S ) Tuần 3 cửa hàng bán đợc 400m ( Đ)Tuần 3 cửa hàng bán đợc nhiều vảI hoanhất.( S )…
Bài 2:
Trang 3- HS quan sát biểu đồ BT 2, nêu y/c
- HS đọc tên biểu đồ - đọc tên các tháng
có số ngày ma đợc biểu diễn
- HS tự làm vào vở.- 2 HS lên bảng làm
bài → chữa bài
Bài 3:- GV treo bảng phụ- HS nêu y/c
Bài 3:
C Củng cố - dặn dò:
- Có những loại biểu đồ nào?
- Nêu điểm cần chú ý khi đọc biểu đồ
- Nêu ví dụ về 1 số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụngthức ăn đã đợc bảo quản
- Chúng ta cần làm gì để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm?
- Vì sao hàng ngày cần ăn nhiều rau, quả chín?
- GV nhận xét, cho điểm:
B Bài mới
* GV giới thiệu bài:
1 Hoạt động 1:Tìm hiểu các cách bảo
quản thức ăn - Hs thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi1 Các cách bảo quản thức ăn có nhiều
Trang 4- Thảo luận nhóm 4: QS hình vẽ trang
24, 25 :
? Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn
trong các hình minh hoạ?
? Gia đình em thờng sử dụng những cách
nào để bảo quản thức ăn
? Cách bảo quản thức ăn đó có lợi gì
( HS viết vào phiếu nh SGK - Bảng
nhóm)
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ sở khoa
học của các cách bảo quản thức ăn.
? Chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo
quản và sử dụng thức ăn theo cách đã
nêu ở tên của nhóm
3 Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai đảm đang
nhất”
- Mỗi tổ cử 2 ngời chơi và 1 trọng tài
Trong 7 phút thực hiện nhặt rau, chọn rau
để chuẩn bị, nấu sạch, gọn nhất
2 Cơ sở khoa học của các cách bảo quảnthức ăn
N1: Cần rửa sạch, bỏ ruột ĐV cá, tôm,mực rau bỏ giập nát
N2: Chọn loại: còn tơi, bỏ ruột
N3: Chọn loại còn tơi, rửa sạch để ráo
- Nghe viết đúng chình tả, trình bày đúng câu chuyện vui “ Ngời viết truyện thật thà”
- Biết tự phát hiện ra lỗi sai và sửa
- Tìm viết đúng từ láy có thanh hỏi/ngã
* GV giới thiệu bài
Trang 51 Hoạt động1: Hớng dẫn HS nghe- viết
- GV thu 1 số bài chấm, HS tiếp tục đổi chéo
bài soát bài
+ Ghi chữa lỗi vào sổ tay chính tả
2 Hoạt động2: HD HS làm BT chính tả
- Gv nêu yêu cầu, chọn bài 3b
- Trao đổi nhóm đôi - Thi tìm nhiều từ
- lớp đọc thầm
- Có tài tởng tợng khi viết truyệnngắn, truyện dài
- Ông thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng
- Ban - dắc, truyện dài, truyện ngắn,
dự tiệc, ấp úng
BT3b:
- Đủng đỉnh, lủng củng, khẩnkhoản, ngủ nghê,
- Bỡ ngỡ, phè phỡn, màu mỡ, nhễnhại
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét chung phần viết - trình bày bài
Ghi từ láy tìm đợc, sửa lỗi vào sổ tay chính tả
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đâù về biểu đồ, về số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học
- Các biểu đồ trong bài học
III.Các hoạt động dạy học–
A Bài cũ:
- Kiểm tra bài tập.( Cả lớp)
- GV nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài
1 Hoạt động1: GV tổ chức, HD HS tự Bài1: Viết số và đọc số
Trang 6làm bài rồi chữa bài.
Bài1: HS tự làm rồi chữa bài
? cách tìm số liền trớc, số liền sau
Bài2 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống a) 475 936 > 475 836
b) 9.3 876 < 913 000Bài3 : Dựa vào biểu đồ để viết tiếp vào chỗ chấm
Bài4 : a) Năm 2000 thuộc TK XXb) …
Bài5 : Các số tròn trăm lớn hơn 540 và
bé hơn 870 là 600; 700; 800Vậy x là: 600; 700; 800
Địa lí
tây nguyên
I Mục tiêu: HS biết:
- Vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ địa lý Việt Nam
- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của Tây Nguyên (vị trí, địa hình, khí hậu)
- Dựa vào lợc đồ, bản đồ, bảng số liệu tranh ảnh để tìm kiến thức
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý Việt Nam, tranh ảnh tài liệu Tây Nguyên
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
? Qua bài “ Trung du Bắc Bộ ” em có thêm hiểu biết gì về vùng đất này?
- GV nhận xét, cho điểm :
B Bài mới:
* GV giới thiệu bài
1 Hoạt động1:Tây Nguyên - xứ sở của các
cao nguyên xếp tầng
- HS làm việc nhóm đôi - Quan sát hình 1 nói
cho nhau nghe rồi chỉ lợc đồ trên bảng lớp
2 Hoạt động2 Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt:
- HS làm việc cá nhân mục 2 GV quan sát
Trang 7- Giải thích nội dung bảng số liệu.
? ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào những tháng
nào? Mùa khô những tháng nào?
⇒ khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa là
- Nắm đợc qui tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng qui tắc đó
II đồ dùng: ảnh vua Lê Lợi; dòng sông Cửu Long - Bảng phụ
III các đồ dùng dạy học
A Bài cũ: Danh từ là gì, cho ví dụ; 1 HS đ/c rồi chỉ ra danh từ.
B Bài mới
* GV giới thiệu bài
1 Hoạt động1: Nhận xét:
- HS đọc bài 1 - nêu lại yêu cầu
+ Thảo luận cặp đôi tìm từ đúng
? Các từ này thuộc từ loại nào?
- Đọc yêu cầu bài 2
+ Trao đổi nhóm 4, so sánh nghĩa
=> HS trả lời rồi rút ra:
a c là danh từ chung
b d là danh từ riêng
? DT chung là gì? VD
? DT riêng là gì? VD
- HS đọc yêu cầu bài 3
+ Thảo luận cặp đôi - trả lời
1 Nhận xétBT1:a Sông e vua
b Cửu Long d Lê LợiBT2:
- Sông: tên chung chỉ những dòng chảy
- Cửu Long: tên riêng một dòng sông
- vua: tên chung chỉ những ngời đứng đầunhà nớc phong kiến
- Lê Lợi: Tên riêng một vị vua
* Danh từ chung: những từ chỉ tên chungcủa một loại sự vật (nh sông, vua, ) gọi
là danh từ chung
* Danh từ riêng: là tên riêng của một sựvật
BT3: So sánh về cách viết
Trang 8? Cách viết DT chung và DT riêng có gì
khác nhau
Phần ghi nhớ :HS đọc, nhẩm thuộc tại
lớp
2 Hoạt động 2: Luyện tập- HS đọc bài
tập 1 - nêu lại yêu cầu
Bài 1: 1 HS lên bảng- lớp trả lời nhóm 4
ghi 2 cột -> chữa bài
? Tại sao em xếp dãy là danh từ chung;
Đại Huệ là danh từ riêng (dãy chỉ chung
những núi nối tiếp nhau…)
Bài 2:HS đọc yêu cầu - tự làm - chữa
3 HS lên bảng - Nhận xét bài
sông (không viết hoa);
Cửu Long (viết hoa)
II Ghi nhớ: SGKIII Luyện tập Bài 1: Bảng phụDTchung: núi/dòng/
Đại/Huệ/Bác HồBài 2:
C Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài học Viết 10 DT chung chỉ đồ dùng, 10 DT riêng chỉ ngời, địa danh
Đạo đức
Bài 3: biết bày tỏ ý kiến ( t2 )
I Mục tiêu: Nh tiết tuần 5
II. Tài liệu - Ph ơng tiện
1 Hoạt động1 Tiểu phẩm Một buổi tối
trong gia đình bạn Hoa
- HS xem tiểu phẩm do 1 số HS đóng
- HS thảo luận
? Em có nhận xét gì về ý kiến của bố Hoa,
mẹ hoa về việc học của Hoa?
? Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình ntn?
ý kiến đó có phù hợp không?
? Nếu là bạn Hoa em sẽ giảI quyết ntn?
- GV KL
2 Hoạt động2 Trò chơi Phóng viên
- Cho HS xung phong làm phóng viên và
phỏng vấn các bạn trả lời câu hỏi bài 3
1 Tiểu phẩm
2 Trò chơi
KL: Mỗi ngời có quyền có những suynghĩ riêng và có quyền bảy tỏ ys kiến.Bài 4: Viết, vẽ, trình bày bài viễt, tranhvẽ
Trang 9- GV kL
HĐ3: HS trình bày bài viết, tranh vẽ(BT4)
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 4
- ý kiến của trẻ em cần đợc tôn trọng.Tuy nhiên không phải ý kiến nào củatrẻ em cũng phải đợcthể hiện
- Trẻ cần biết lắng nghe, tôn trọng ýkiến ngời khác
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi phần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học–
A Bài cũ:
- 2 HS đọc truyện “ Nỗi dằn vặt của An -
đrây - ca ” trả lời câu hỏi:
câu hỏi, câu cảm; nghỉ hơi đúng( nhanh, tự nhiên)
giữa các câu dài, tìm hiểu từ chú giải( tựac lỡi, yên
vị, giả bộ Im nhơ phỗng…)
- HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
2 Hoạt động2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1 “Từ đầu cho qua”, TLCH:
? Cô chị xin phép ba đi đâu ?
Trang 10? Cô có đi học nhóm thật không ?
? Cô chị nói dối ba nh vậy nhiều cha ? Vì sao cô
nói dối đợc nhiều lần nh thế?
? Thái độ của cô sau mỗi lần nói dối ba nh thế nào
?
? Vì sao sau mỗi lần nói dối, cô lại cảm thấy ân
hận ?
? Đoạn 1 kể chuyện gì ?
- HS đọc đoạn 2 “ Cho đến một hôm nên ngời”
? Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối
? Chị nghĩ gì khi biết ba phát hiện ra ?
? Thái độ ngời cha lúc đó thế nào ?
- HS xem tranh minh hoạ
Đoạn 2 nói chuyện gì ?
- HS đọc đoạn 3
? Vì sao cách làm của cô em giúp đợc chị tỉnh
ngộ
? Cô chị thay đổi nh thế nào ?
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Tiểu kết đoạn 3 + LĐ
* 1 HS đọc cả bài - lớp đọc thầm
? Câu chuyện khuyên ra điều gì ?
3 Hoạt động3: Hớng dẫn đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp, HS tìm cách đọc hay
- GV HD HS LĐ và thi đọc diễn cảm đoạn: Hai
chị em…cho nên ngời” theo cách phân vai
không học mà chơi víu bạn,xem phim, la cà
- Cô chị nói dối nhiều lần và bacô rất tin cô
- Cô ân hận rồi tặc lỡi cho qua
- Không nói dối
* ý nghĩa:
C Củng cố- dặn dò:
? Vì sao chúng ta không nên nói dối ?
? Em hãy đặt tên khác cho truyện ? (Hai chị em/ Cô em ngoan/ Cô chị biết hối lỗi)
Toán
luyện tập chung
I mục tiêu: Giúp HS ôn tập:
- Viết, đọc, so sánh đợc các số tự nhiên ; nêu đợc giá trị của chữ số trong một số.-Chuyển đổi đợc đơn vị đo khối lợng ,thời gian
-Đọc đợc thông tin trên biểu đồ cột
-Tìm đợc số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Trang 11Bài 1: HS tự làm bài rồi nêu kết quả khi chữa bài.
a Khoanh vào D b Khoanh vào B c Khoanh vào C
d Khoanh vào C e Khoanh vào C
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài (trả lời viết ý h; miệng các ý còn lại)
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)
Đáp số: 140m vải
lịch sử Khởi nghĩa hai bà trng (năm 40)
- Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng
III Các hoạt động dạy - học
A Bài cũ: Trò chơi: “Nhân chứng lịch sử ( 2 đội chơi, mỗi đội 5 em chơi nối tiếp)”
- GV ghi sẫn các năm 40, 248, 542, 550, 772, 766, 905, 931, 938 HS gắn các thẻ từ tên các cuộc khởi nghĩa
- GV nhận xét, cho điểm mỗi đội:
B Bài mới:
Trang 12Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
*GV giới thiệu bài
1 Hoạt động1: Thảo luận nhóm
- HS đọc “từ đầu trả thù nhà”
+ Giải thích: Quân giao chỉ, Thái thủ
+ Thảo luận nhóm 4: Nguyên nhân có
cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng?
thuật diễn biến
- 2-3 HS đại diện nhóm tờng thuật trớc
? Khởi nghĩa này có ý nghĩa ntn?
? Sự thắng lợi của cuộc K/nghĩa nói lên
điều gì về tinh thần yêu nớc của nhân
- Nhận thức đúng về lỗi trong lá th của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ
- Nhận thức đợc cái hay của bài cô giáo khen
II đồ dùng dạy học
Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ:Trả bài làm của HS.
B Bài mới:
Trang 13Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
* GV giới thiệu bài
1 Hoạt động1: GV NX chung về kết
quả bài viết của HS
- Nhận xét kết quả của bài HS: GV nêu
- HS đọc lại bài của mình
- Phát phiếu cho từng HS giao việc: tự
Lỗidùngtừ
Lỗi vềcâu diễnLỗi
đạt
Lỗi vềýSửa lỗi Sửa lỗi Sửa lỗi Sửa lỗi Sửa lỗi
- Ôn tập về danh từ chung, danh từ riêng
- Ôn về xây dựng đoạn văn kể chuyện
Trang 14- Bảng ghi tiêu chí đánh giá.
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ
- Kể 1 chuyện em đã nghe, đã đọcvề tính trung thực
- GV nhận xét, cho điểm:
B Bài mới
* GV giới thiệu bài- ghi tên bài
- Chia lớp HĐ theo nhóm 6 em, kể trong
nhóm và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
Trang 15II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- Nhận xét việc học tập chơng I qua bài kiểm tra.
B Bài mới: Giới thiệu chơng mới
Hoạt động của Thầy
- Nêu cách tìm thành phần cha biết
Hoạt động của Thầy
1 Cách thực hiện phép cộng
Ví dụ: a) 48252 + 21026 = ?
48352 +
21026 69378b) 367 895 + 541 728Bớc 1: Đặt tính sao cho các hàng đơn
vị thẳng cột với nhau
Bớc 2: Thực hiện cộng theo thứ tự từ phải sang trái
2 Thực hành
Bài1 : Đặt tính rồi tính
Bài 2 : Tính
Bài3 : Giải toán
Số cây của huyện đó đã trồng đợc là:
325164 + 60830 = 385994( cây )Bài 4 : Tìm x
Trang 16I Mục tiêu:
- HS biết cách khâu ghép 2 mảnh vải bằng mũi khâu thờng
- Khâu ghép đợc 2 mép vải bằng mũi khâu thờng
- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thờng để áp dụng vào c/s
II Đồ dùng dạy học: Mẫu đờng khâu, vật liệu
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: Vì sao phải vạch dấu đờng khâu ?
Vì sao phải khâu mũi và nút chỉ cuối cùng đờng khâu ?
B Bài mới:
1 Hoạt động1: GV HD HS quan sát, nhận xét
mẫu
- HS quan sát mẫu khâu ghép 2 mảnh vải bằng
mũi khâu thờng
- Q.sát 1 số sản phẩm có đờng khâu thờng
ghép 2 mép vải → HS nêu ứng dụng
- GV kết luận về đặc điểm đờng khâu ghép 2
mép vải và ứng dụng của ND
2 Hoạt động2: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật
- GV treo tranh qui trình nh hình 1, 2, 3
? Em hãy nêu cách vạch dấu đờng khâu ?
* Đờng khâu là các mũi khâu cách
đều nhau Mặt phải của 2 mảnh vải
úp vào nhau
- ứng dụng: đờng ráp tay áo, cổ áo,
đờng túi khâu, ác gối
- Khâu lợc mũi to
- Khâu các mũi khâu thờng cách
Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Kể đợc tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
II Đồ dùng: Hình T26-27, phiếu thảo luận
Trang 17III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Nêu các cách bảo quản thức ăn?
- Trớc khi bảo quản, sử dụng thức ăn cần lu ý gì?
- GV nhận xét, cho điểm:
B Bài mới
* GV giới thiệu bài
1 Hoạt động 1: Nhận dạng một số bệnh do
thiếu chất dinh dỡng
- Quan sát hình T26 thảo luận cặp đôi (1
2 Hoạt động 2:Thảo luận về nguyên nhân và
cách phòng bệnh do ăn thiếu chất dinhdỡng
- HS thảo luận nhóm 4 theo nội dung phiếu
Thiếu chất đạm: suy dinh dỡng
Thiếu iốt: phù chân, kém thôngminh, bớu cổ
Thiếu vitamin A: mắt kém
Thiếu thức ăn: không lớn đợc, gầycòm, ốm
* Ăn đủ lợng, đủ chất, trẻ thờng đợctheo dõi cân nặng
3 Trò chơi Em tập làm bác sĩ “ ”
C Củng cố, dặn dò:
? Vì sao trẻ lúc 3 tuổi thờng bị suy dinh dỡng
? làm thế nào để biết trẻ có suy dinh dỡng hay không?
- Đọc kết luận (SGK)
- Nhận xét giờ
Thứ 6 ngày 25 tháng 9 năm 2009