- GD : Phải biết yêu lao động, chăm chỉ làm việc, đối xử tốt với mọi người.. - GV nêu câu hỏi 4 – Hướng dẫn HS giải thích - Gv chốt lại nội dung bài, liên hệ GD ý thức giữ vệ sinh, yêu l
Trang 1Thứ hai, ngày 29 tháng 03 năm 2010
TẬP ĐỌC Tiết 85, 86: Những quả đào
I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )
- Rèn HS đọc nhanh, đọc đúng
- GD : Phải biết yêu lao động, chăm chỉ làm việc, đối xử tốt với mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: Bảng phụ
-HS: Sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1 / Hoạt động : Khởi động
- HS hát + vỗ tay
- GV yêu cầu HS đọc thuộc bài thơ Cây dừa
2/Hoạt động : Luyện đọc
-GV đọc mẫu, HS lắng nghe
-HS nối nhau đọc từng câu – GV theo dõi sửa sai
- Đọc đoạn trước lớp:
+ Đọc từng đoạn nối nhau 1 lượt
+ HS đọc từng đoạn, kết hợp ngắt nghỉ, đọc chú giải
Đ 1 :
Đ 2 : cái vò, hài lòng
Đ 3 : thơ dại
Đ 4 : thốt
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
HS thi đọc đoạn 1, 2, 3, 4 à nhận xét
2 nhóm thi đọc tiếp sức cả bài à nhận xét
TIẾT 2 1/Hoạt động Tìm hiểu bài
- HS đọc câu hỏi1 - Đọc thầm đoạn 1 – TLCH
- HS đọc câu hỏi 2 – TLCH à Nhận xét, chốt lại :
Xuân ăn xong mang hạt đi trồng Vân thì vứt hạt đi Việt mang đào tặng bạn bị ốm
- GV nêu câu hỏi 3 –TLCH à Nhận xét, chốt lại :
Xuân là người yêu lao động vân rất vô tư Việt là người nhân hậu
- GV nêu câu hỏi 4 – Hướng dẫn HS giải thích
- Gv chốt lại nội dung bài, liên hệ GD ý thức giữ vệ sinh, yêu lao động và đối xử với mọi người
Tuần 29
Từ:29.03.10
Đến:02.04.10
Trang 22/ Hoat động Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2 Hướng dẫn phân vai luyện đọc cả câu chuyện
- Thi đọc giữa các nhóm à nhận xét, tuyên dương
3/Hoạt động : Kết thúc
- Nhận xét tiết học
- GD : Phải biết yêu lao động, chăm chỉ làm việc, đối xử tốt với mọi người
- Dặn dò: xem bài Cây đa quê hương
-KỂ CHUYỆN Tiết 29: Những quả đào
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
- Rèn HS mạnh dạn khi kể chuyện
- GD : Phải biết yêu lao động, chăm chỉ làm việc, đối xử tốt với mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi các gợi ý
- Xem lại bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động : Khởi động
- Kể lại nội dung câu chuyện “Kho báu”
- Nhận xét
2 Hoạt động : Hướng dẫn kể chuyện
Bài 1 : HS đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
- GV hướng dẫn HS trao đổi tóm tắt từng đoạn bằng 1 câu hoặc 1 từ
- Trình bày trước lớp, nhận xét
Bài 2 : HS đọc yêu cầu GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
- HS dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn cuả câu chuyện, nhận xét
- Kể trong nhóm từng đoạn
- Kể trước lớp à Nhận xét – chọn cá nhân kể hay nhất
Bài 3 : HS đọc yêu cầu Gv hướng dẫn HS nắm yêu cầu
-HS phân vai dựng lại câu chuyện
- Diễn lại toàn bộ câu chuyện
-Gv hướng dẫn nhận xét, tuyên dương
3/ Hoạt động : Kết thúc
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- GD : phải biết yêu lao động
- Nhận xét – dặn dò: xem bài Ai ngoan sẽ được thưởng
-TOÁN
Trang 3Tiết 141: Các số từ 111 đến 200
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
- Rèn HS làm bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, bộ hình vuông biểu diễn các số
- Bảng con, Bộ ĐDHT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1/ Hoạt động : Khởi động
- HS chơi Hái quả : đọc, viết, so sánh các số tròn chục từ 101 đến 110
- Nhận xét
2 Hoạt động : Giới thiệu số từ 111 đến 200
- GV gắn các hình vuông, hình chữ nhật như SGK HS làm theo và nhận xét:
Có mấy trăm? mấy chục? mấy đơn vị?
- HS viết số vào bảng con, đọc số
- Tương tự GV hướng dẫn HS lập số 112, 118, 119, 120, 145, 163, 199,
- GV hướng dẫn đọc, viết các số tròn chục từ 101 đến 110
* Kết hợp làm bài tập 1 / 145 bằng trò chơi Hái nấm:Đọc các số từ 110 đến 200
3 Hoạt động : Thực hành
Bài 2 : HS đọc đề, GV hướng dẫn HS nhận xét đặc điểm các tia số GV hướng dẫn Lần lượt điền các số vào tia số Hướng dẫn nhận xét:
+ Hai số liền nhau như thế nào với nhau?
+ Số ở gần mũi tên như thế nào?
à Dựa vào tia số ta biết được thứ tự các số
Bài 3 : HS đọc đề, GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu,
HS làm bài vào vở // bảng phụ – nhận xét, sưả chữa
à Muốn so sánh hai số có 3 chữ số ta so sánh từ hàng trăm, chục, đơn vị
4 Hoạt động : Kết thúc
- HS đọc, viết các số từ 111 đến 200
* Chơi Xếp lá theo thứ tự lớn dần
- Nhận xét
- Dặn dò : xem bài Các số có 3 chữ số
-Thư ù ba, ngày 30 tháng 03 năm 2010
TOÁN Tiết 142: Các số có 3 chữ số
I MỤC TIÊU :
Trang 4- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm
số trăm, số chục, số đơn vị
- Rèn HS làm bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ, trò chơi, bộ hình vuông biểu diễn các số
- HS : Bảng con, Bộ ô vuông biểu diễn số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/Hoạt động : Khởi động
- HS đọc , viết các số từ 111 đến 200
- Nhận xét
2/ Hoạt động: Các số có 3 chữ số
- GV lấy hình vuông có 100 ô vuông, thẻ chục, đơn vị gắn vào các cột, HS lập số
- HS tập viết, đọc số
- Tương tự GV hướng dẫn HS lấy đồ dùng trực quan minh hoạ số, đọc, viết các số
* GV hướng dẫn HS thi Tiếp sức nối số với đồ dùng trực quan ( Bàiø tập 1 / 147 )
3/ Hoạt động : Thực hành
Bài 2: HS đọc yêu cầu – Gv hướng dẫn HS nắm yêu cầu
HS chơi trò Tìm bạn củng cố cách đọc và viết số có 3 chữ số
Hướng dẫn nhận xét, sửa chữa
Bài 3 : HS đọc yêu cầu – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
HS làm vở // bảng phụ
Chấm điểm , nhận xét
4/ Hoạt động : Kết thúc
- Tổ chức HS chơi Hái lá : đọc, viết các số có 3 chữ số
- Dặn dò: Xem bài Các số tròn chục từ 110 đến 200
-THỂ DỤC Tiết 57: Trò chơi: “Con cóc là cậu ông trời”
Và “Chuyển bóng tiếp sức”
I MỤC TIÊU :
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
- Rèn HS khéo léo khi di chuyển
- Giáo dục HS tập thể dục hàng ngày để có sức khỏe tốt
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
Sân – còi , bóng
III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP :
1 Phần mở đầu : 5/
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu giờ học
- Ôn bài TD PTC Cán sự TD điều khiển
Trang 52 Phần cơ bản : 27/
- GV tổ chức trò chơi Con cóc là cậu ông trời
GV nêu tên trò chơi GV h/ dẫn, điềukhiển
Phổ biến luật chơi luật chơi HS chơi theo nhóm
- GV giới thiệu trò chơi Chuyền bóng tiếp sức
Nêu tên trò chơi GV h/ dẫn, điềukhiển Huớng dẫn cách chơi Chia lớp thành 2 đội 3.Phần kết thúc : 3/
- Thả lỏng, hát
- Nhận xét GV hướng dẫn
- Dặn dò :ôn các động tác RLTT, trò chơi
-CHÍNH TẢ Tiết 57: Những quả đào
I MỤC ĐÍCH –YÊU CẦU
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b
- Rèn HS viết bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : bảng phụ, trò chơi Hái hoa
- HS : bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Hoạt động : Khởi động
- Hát + vỗ tay
- Nhận xét vở , giải nghĩa từ : bạc phếch, hũ rượu - Viết bảng con
2 / Hoạt động : Hướng dẫn chính tả
- GV đọc mẫu, 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
Ông thấy các cháu là người như thế nào?
Chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao?
Bài viết có mấy câu? Các câu từ đâu đến đâu?
- GV chia 3 nhóm , HS thảo luận theo đôi bạn tìm chữ khó viết - báo cáo
- GV ghi bảng : Việt, thích, vườn, dại
- GV hướng dẫn phân tích, giải nghĩa, so sánh
- HS viết bảng con những chữ khó
3 Hoạt động : Tập chép
- Hướng dẫn HS cách trình bày vào vở, cách ngồi viết
- HS nhìn vào sách chép bài
- GV đọc lại cho HS soát lỗi và hướng dẫn sửa lỗi - Kiểm tra vở
4 Hoạt động : Hướng dẫn làm bài tập
Trang 6Bài 2 b : HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu - HS làm vào vở
à Sửa bài , nhận xét
5 Hoạt động : Kết thúc
- Chấm vở, nhận xét - Viết lại những chữ viết sai
- Dặn dòø : Xem bài Hoa phượng
-ĐẠO ĐỨC Tiết 29: Giúp đỡ người khuyết tật (t2)
I – MỤC TIÊU :
- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
- HS khá giỏi: Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
- Rèn HS có ý thức giúp đỡ người khuyết tật mọi lúc, mọi nơi
- GD : Người khuyết tật có quyền đối xử bình đẳng và được quyền hỗ trợ, giúp đỡ Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm cuả mọi người
II – TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN :
- GV : Bảng phụ, báo kể về việc giúp đỡ người khuyết tật
- HS : VBT
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Hoạt động : Khởi động
- Hát + vỗ tay , TLCH :
Em cần làm gì đối với những người bị khuyết tật?
Em đã làm được gì để giúp đỡ người bị khuyết tật?
- Nhận xét
2 Hoạt động : Xử lí tình huống
MT : Giúp HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật
- GV đưa ra tình huống, yêu cầu HS thảo luận, tìm cách xử lí
+ Trên đường đi học về, Lan thấy nhiều bạn xúm lại chọc ghẹo một bạn gái nhỏ bé học chung trường bị thọt chân Theo em Lan phải làm gì?
+ Ở trường tổ chức quyên góp tiền để giúp đỡ các bạn bị chất độc da cam Em là lớp trưởng, emsẽ nói gì với các bạn trong lớp?
- HS thảo luận, cử đại diện sắm vai trước lớp
- GV hướng dẫn nhận xét, chốt lại ý đúng
à KL : Người khuyết tật đã chịu nhiều đau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống Ta cần giúp đỡ họ để họ bớt buồn tủi và tự tin hơn vào cuộc sống
3 Hoạt động : Giới thiệu tư liệu sưu tầm về giúp đỡ người khuyết tật
MT : Giúp HS biết một số việc cần thiết để giúp đỡ người khuyết tật
-GV yêu cầu HS trình bày chuyện sưu tầm được về giúp đỡ người khuyết tật
- HS trình bày kết quả trước lớp – Nhận xét, bổ sung
Trang 7- GV kết luận : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế, các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng nhiều cách khác nhau : đẩy xe, dẫn qua đường, vui chơi, quyên góp, giúp đỡ người
bị chất độc da cam, người bị khuyết tật ,
- Liên hệ thực tế và động viên các em tham gia đóng góp quỹ nhân đạo ở trường
5 Hoạt động : Kết thúc
- HS làm VBT bài 5 / 42 , 43 – trình bày, nhận xét
- Nhận xét tiết học – GD : Người khuyết tật có quyền đối xử bình đẳng và được quyền hỗ trợ , giúp đỡ Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm cuả mọi người
- Dặn dò : Xem bài sau
-Thứ tư , ngày 31 tháng 03 năm 2010
TẬP ĐỌC Tiết 87 : Cây đa quê hương
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.( trả lời được CH1,2,4 )
- HS khá, giỏi trả lời được CH3
- Rèn HS đọc đúng, đọc nhanh
- GD MT : Biết chăm sóc, bảo vệ cây cối tạo màu xanh cho quê hương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động : Khởi động
- Hát – chuyền hoa
- HS đọc bài Những quả đào + TLCH gắn với nội dung đọc
2 Hoạt động : Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- HS đọc nối nhau từng câu– GV theo dõi , sửa sai
- Chia đoạn, đọc từng đoạn trước lớp
à kết hợp hướng dẫn ngắt nghỉ, đọc chú giải
Đoạn 1 : thời thơ ấu, cổ kính, chót vót li kì, tưởng chừng
Đoạn 3 : lững thững
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
+ Cá nhân thi đọc từng đoạn Ị nhận xét
+ 2 nhóm thi đọc tiếp sức cả bài Ị nhận xét
3 Hoạt động : Tìm hiểu bài
- HS đọc câu hỏi 1 – Đọc thầm đoạn 1- TLCH – nhận xét
- GV nêu câu hỏi 2 – Đọc thầm đoạn 1 - trao đổi đôi bạn - điền vào bảng con
a/ ………… như một toà nhà cổ kính c / ……… chót vót giữa trời
Trang 8b/ ……… lớn hơn cột đình d/ ……… như những con rắn hổ mang
- HS đọc câu hỏi 3 – TLCH
- GV nêu câu hỏi 4 – HS đọc thần đoạn 2 – TLCH
- Gv chốt nội dung bài: Vẻ đẹp cuả cây đa quê hương và tình yêu cuả tác giả với cây đa, với làng quê
4 Hoạt động : Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn HS thi tiếp sức đọc cả bài
5 Hoạt động : Kết thúc
* GD MT : Biết chăm sóc, bảo vệ cây cối tạo màu xanh cho quê hương
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò : xem bài Ai ngoan sẽ được thưởng
-TOÁN Tiết 143: So sánh các số có 3 chữ số
I MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )
- Rèn HS làm bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ, trò chơi, bộ hình vuông biểu diễn các số trăm, chục, đơn vị
- HS : Bảng con, Bộ ô vuông biểu diễn số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/Hoạt động : Khởi động
- HS đọc, viết các số có 3 chữ số
- Nhận xét
2/ Hoạt động: So sánh các số có 3 chữ số
- GV gắn các ô vuông lên bảng như SGK, HS quan sát, GV hướng dẫn HS lập số và nhận xét :
Bên nào có nhiều ô vuông hơn ?
- HS so sánh các số vào bảng con, HS xác định cấu tạo số gồm các trăm, chục, đơn vị
à Muốn so sánh các số có 3 chữ số ta so sánh các số theo thứ tự từ trái sang phải
(hàng trăm, chục, đơn vị)
* Tổ chức cho HS so sánh các cặp các số ( BT 1 / 148 )
Lưu ý so sánh bằng
3/ Hoạt động : Thực hành
Bài 2: HS đọc yêu cầu – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
HS làm bảng con
Hướng dẫn nhận xét, sửa chữa, đọc số
Trang 9Mở rộng tìm số bé nhất, xếp số theo thứ tự bé - lớn, lớn – bé
Bài 3 : HS đọc yêu cầu – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
Tổ chức chọn các số có 3 chữ số gắn vào ô trống
HS đọc các số, so sánh – Chốt: Hai số có 3 chữ số liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
4/ Hoạt động : Kết thúc
- Tổ chức HS làm bảng con
Chọn câu đúng nhất
1 / 279 ……>……354
a Đúng
b Sai
2 / 358, 264, 215, 846, 953
a Số lớn nhất là 953
b Số lớn nhất là 215
- Dặn dò: Xem bài Luyện tập
-TẬP VIẾT Tiết 29: Chữ hoa A (kiểu 2)
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Ao ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3lần)
- Rèn HS tính cẩn thận, rèn chữ đẹp
- Giáo dục HS biết yêu thích cái đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ, bảng phụ
- Bảng con, vở TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động : Khởi động
- Nhận xét vở – viết bảng con : Y, Yêu quý
2 Hoạt động : Hướng dẫn viết chữ hoa
- GV gới thiệu chữ mẫu A ( kiểu 2 ) - HS quan sát, nhận xét
Chữ A ( kiểu 2 ) cao? ô li, rộng? ô
Gồm có mấy nét? ( Nét cong kín và nét móc dưới )
- GV tô bóng chữ, hướng dẫn cách viết
Nét 1 : ĐB từ trên ĐK 6, viết nét cong kín , nét móc bên trái cuộn vào trong, dừng bút trên ĐK 2 ( giống chũ O )
Nét 2 : từ điểm DB của nét 1 rê bút lên ĐK 6, viết nét móc dưới, DB ở ĐK 2 - - - GV
viết mẫu chữ A ( kiểu 2 ) nhắc lại cách viết
- HS viết bảng con 2 lần A cỡ vừa
- Hướng dẫn HS viết chữ A cỡ nhỏ, lưu ý độ cao, cuả con chữ
3 Hoạt động : Hướng dẫn viết chữ
Trang 10- GV giới thiệu chữ Ao
Có mấy chữ cái ? độ cao các chữ ?
- GV lưu ý nối nét , độ rộng à HS viết bảng con
- GV hướng dẫn viết mẫu chữ cỡ nhỏ à HS viết bảng con
4 Hoạt động :Hướng dẫn viết cụm từ
- GV giới thiệu cụm từ Ao liền ruộng cả
Cụm từ có mấy chữ ? mỗi chữ có mấy chữ ?
- HS trao đổi đôi bạn tìm độ cao của các chữ cái à nhận xét, GV chốt lại
5 Hoạt động :Hướng dẫn viết vở
- GV hướng dẫn HS viết từng dòng vào vở
+ A ( kiểu 2 ) cỡ vừa : 4 chữ , A ( kiểu 2 ) cỡ nhỏ : 1 dòng 6 chữ
+ Ao cỡ vừa : 1 dòng 2 chữ , Ao cỡ nhỏ : 1 dòng 6 chữ
+ Ao liền ruộng cả : 2 dòng
6 Hoạt động : Kết thúc
- Chấm điểm, nhận xét từng vở
- Dặn dò : xem bài chữ M ( kiểu 2 )
-TỰ NHIÊN - XÃ HỘI Tiết 29: Một số loài vật sống dưới nước
I MỤC TIÊU :
- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người
- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuơi, khơng cĩ chân hoặc cĩ chân yếu
- Biết bảo vệ loài vật sống dưới nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, tranh ảnh một số con vật sống dưới nước, tranh SGK
- SGK, bảng con, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Hoạt động : Khởi động
- HS chơi chọn hình vàTLCH
Nêu tên một số con vật là động vật hoang dã? Là vật nuôi?
Hãy nêu ích lợi cuả con vật đó
- Cả lớp làm bảng con: Chọn câu đúng nhất
Gấu trắng, lạc đà, hươu sao, ngựa vằn là:
a/ Động vật sống hoang dã
b/ Động vật nuôi trong nhà
2/ Hoạt động : Làm việc với SGK
MT : Nói tên và nêu ích lợi cuảcác con vật sống dưới nước Biết các loại sống ở nước ngọt, nước mặn
- GV yêu cầu HS quan sát SGK và thảo luận đôi bạn
Nêu tên các con vật có trong hình