1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an lớp 4Tuần 3

43 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 486,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn 2: Tiếp theo đến những người bạn - Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi: HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi - HS chia đoạn theo hướng dẫn của GV... - Trình bày được những

Trang 1

TUẦN: 3 Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2014

Toán TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo) I/ MỤC TIÊU

? Hãy viết số gồm ba trăm triệu, bốn

chục triệu, hai triệu, một trăm nghìn,

năm chục nghìn, bảy nghìn, bốn trăm,

+ Đọc từ trái sang phải, tại mỗi lớp ta

dựa vào cách đọc số có ba chữ số sau đó

thêm tên lớp đó sau khi đọc hết phần số

và tiếp tục chuyển sang lớp khác

Trang 2

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài cá nhân

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 4

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- yêu cầu HS thảo luận theo cặp và làm

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài

a, 10 250 240

b, 253 564 888

c, 400 036 105

d, 700 000 231

- HS đọc yêu cầu, làm bài theo cặp

- Đại diện các cặp trình bày

Trang 3

Tập đọc THƯ THĂM BẠNI/ MỤC TIÊU:

- Biết đọc lá thư lưu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với người bạn bất hạnh bị trận lũ cướp mất ba

- Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, biết chia sẻ vui buồn cùng bạn

- Nắm được tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc

* Kĩ năng sống: Biết cách thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ người gặp khó

khăn Thể hiện sự cảm thông, chia sẻ Nhận xét, bình luận về nhân vật “ người viết thư”, rút ra được bài học về lopngf nhân hậu

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc bài: “Truyện cổ

nước mình” Em hiểu bài thơ nói lên điều

- GV chia bài thành 3 đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu đến chia buồn với bạn

Đoạn 2: Tiếp theo đến những người bạn

- Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- HS chia đoạn theo hướng dẫn của GV

Trang 4

- Nêu cách đọc của từng đoạn.

- Yêu cầu các em đọc nối tiếp đoạn

- Chuẩn bị bài sau

- Không, chỉ biết qua báo TNTP

- Chia buồn với Hồng

Lương chia sẻ nỗi buồn với bạn

- Mình rất xúc động được biết…

- Chắc Hồng cũng tự hào

Lương an ủi, động viên bạn

+ Mở đầu: Nêu thời gian, địa điểm, + Kết thúc: lời nhắn, hứa, cảm ơn,

Đại ý: Lương thương bạn, chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp khó khăn, đau buồn trong cuộc sống.

- 3HS đọc nối tiếp bài

Trang 5

Thực hành toán LUYỆN TẬP TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I/ MỤC TIÊU

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu

- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số

II/ CHUẨN BỊ

-VTH Toán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Hs thảo luận nhóm

- 1 nhóm làm ra phiếu

- Các nhóm thảo luận

- Dán bảng trình bàyNhóm khác nhận xét:

Đáp án: 789000000, 798000000 ,897000000,879000000…

Trang 6

1 hs đọc yc

- Hs làm ra phiếu, lớp làm vởSố: 7643249

29876435 123456789

Trang 7

Địa lý MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN

I MỤC TIÊU:

- HS biết: Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức

- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn Xác lập mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên

và sinh hoạt của con người ở Hoàng Liên Sơn

- Giáo dục HS tôn trọng truyền thống văn hóa của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn Thấy được sự thich nghi và cải tạo môi trường của con người ở miền núi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên VN

- Tranh, ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

30’

A Kiểm tra:

- Nêu vị trí và đặc điểm chính của dãy

núi Hoàng Liên Sơn?

+ Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông đúc

hay thưa thớt hơn so với đồng bằng?

+ Kể tên một số dân tộc ít người ở

Hoàng Liên Sơn

+ Xếp thứ tự các dân tộc theo địa bàn

cư trú từ nơi thấp đến nơi cao

+ Người dân ở những nơi núi cao

thường đi lại bằng phương tiện gì? Vì

+ Dân cư thưa thớt

+ Có dân tộc Thái, Dao, Mông(H mông),

- Thái - Dao - Mông

- Người dân đi lại chủ yếu bằng ngựa hoặc đi bộ vì núi cao chủ yếu đi đường mòn

Hs thảo luận và trình bày

- Sườn núi hoặc thung lũng

Trang 8

+ Vì sao một số dân tộc ở Hoàng Liên

Sơn sống ở nhà sàn ?

+ Nhà sàn được làm bằng vật liệu gì ?

+ Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay

đổi so với trước đây ?

GV Sửa chữa và giúp các nhóm hoàn

+ Kể tên một số lễ hội của các dân tộc

ở Hoàng Liên Sơn

+ Lễ hội của các dân tộc ở Hoàng

Liên Sơn được tổ chức vào mùa nào?

- Trong lễ hội có những hoạt động gì ?

- Giáo dục HS biết tôn trọng truyền

thống văn hóa của các dân tộc thiểu

số

- Nêu một số đặc điểm dân cư ở

Hoàng Liên Sơn?

- Nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc trước lớp

- Trình bày lại những đặc điểm tiêu biểu

về dân cư, sinh hoạt, trang phục, lễ hội,

… của một số dân tộc ở vùng núi Hoàng Liên Sơn

- hàng thổ cẩm, măng, mộc nhĩ, …

+ Dân cư thưa thớt Có dân tộc Thái, Dao, Mông Người dân đi lại chủ yếu bằng ngựa hoặc đi bộ vì núi cao chủ yếu

đi đường mòn

Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2014

Trang 9

Toán LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ :

- GV làm mẫu - hướng dẫn HS : Dựa vào

cách đọc số đã cho sẵn, yêu cầu hs phân

tích cấu tạo số, viết số

- GV đánh giá, nhận xét

* Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân: HS viết

cách đọc số

- GV nhận xét, thống nhất cách làm

đúng

* Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 10

5’

* Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp

- GV nhận xét chốt lại:

Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí

của chữ số đó trong số đã cho

- Đọc yêu cầu bài

- Báo cáo kết quả trước lớp

- Nhận xét bài

- 3 HS đọc

Tập đọc

Trang 11

NGƯỜI ĂN XINI/ MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thương cảm thể hiện được cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói

- Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

- Tranh minh hoạ SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN:

Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài Thư thăm

bạn và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Gtb: …

2 H ướng dẫn luyện đọc

- GV chia bài thành 3 đoạn

Đ1: Từ đầu cứu giúp

Đ2: tiếp theo cho ông cả

Đ3: Phần còn lại

* Đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa sai cho

HS

- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1, Gv chú ý sửa

phát âm cho HS: lọm khọm, đỏ đọc, giàn

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- 3 Học sinh đọc nối tiếp lần 1

Trang 12

5’

- GV tiểu kết, chuyển ý

* Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

? Hành động và lời nói ân cần của cậu bé

chứng tỏ tình cảm của cậu bé đối với ông

lão ăn xin như thế nào

? Cậu bé không có gì cho ông lão, nhưng

ông lão lại nói:

“ Như vậy là cháu đã cho lão rồi ” Em

hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì ?

Đại ý: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân

hậu, biết đồng cảm thương xót trước nỗi

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Ông lão ăn xin thật đáng thương

+ Hành động: rất muốn cho ông lão một cái gì đó nên cố gắng lục tìm hết túi nọ túi kia Nắm chặt lấy bàn tay ông lão

+ Lời nói: Xin ông đừng giận

Cậu bé tốt bụng, thương người

- Ông lão nhận được tình thương, sự đồng cảm của cậu bé

Trang 13

CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀI/ MỤC TIÊU:

- Nghe viết đúng chính tả của bài thơ: Cháu nghe câu chuyện của bà Biết trình bày

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết các từ sau:

xuất sắc, năng suất, cái sào, xào rau

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Gtb: Trực tiếp

2 H ướng dẫn nghe viết:

- GV đọc bài thơ cần viết

? Bạn nhỏ thấy bà có gì khác mọi ngày

? Bài thơ nói lên điều gì

? Nêu cách trình bày bài thơ lục bát

- GV yêu cầu HS viết bảng, dưới lớp

viết nháp: trước, làm, lưng, lối.

- GV đọc bài cho học sinh viết

- GV đọc bài cho HS soát bài

- HS đổi chéo vở soát lỗi cho bạn

- 1 HS nêu yêu cầu bài

Trang 14

5’

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

? Em hiểu đoạn văn muốn nói với chúng

- 1 HS đọc lại sau khi đã điền đúng

+ Ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất

là bạn của con người

Lịch sử

Trang 15

NƯỚC VĂN LANG

I MỤC TIÊU:

- HS biết : Văn Lang là nhà nước đầu tiên trong lịch sử nước ta Nhà nước này ra đời khoảng 700 năm trước Công nguyên

- Mô tả sơ lược về tổ chức xã hội thời Hùng Vương Mô tả được những nét chính

về đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt Một số tục lệ của người Lạc Việt còn lưu giữ tới ngày nay ở địa phương mà HS được biết

- Tự hào về lịch sử nước ta

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình SGK phóng to

- Phiếu học tập

- Lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ phóng to

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài :

Lịch sử nước ta có 4000 năm dựng nước

và giữ nước Hôm nay chúng ta tìm hiểu

về đất nước thời đại Hùng Vương

- Giới thiệu trục thời gian: Người ta quy

ước năm 0 là năm Công nguyên, phía bên

trái hoặc phía dưới năm Công nguyên là

những năm trước Công nguyên; phía bên

phải hoặc phía trên năm Công nguyên là

những năm sau Công nguyên

- HS trả lời

- nhận xét- bổ sung

N2 đầu tiên của người LVTên nước Văn LangThời điểm ra đời K’700 TCNKhu vực hthành SHồng, SMã

700 năm CN - →

Nước VL 0 2005

Hs quan sát trục thời gian, dựa vào SGK xác định địa phận và kinh đô nước Văn Lang trên bản đồ; xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian

Trang 16

của người Lạc Việt: sản xuất – ăn uống –

mặc và trang điểm – ở – lễ hội

- Em có nhận xét gì về đời sống của

người Lạc Việt ?

- Kết luận: Đến nay ở một số địa phương

vẫn còn lưu giữ một số tục lệ của người

Lạc Việt như ăn trầu, phụ nữ đeo trang

sức …

C Củng cố - Dặn dò

- Địa phương em còn lưu giữ những tục

lệ nào của người Lạc Việt?

- Giáo dục HS tự hào về lịch sử nước nhà

- VN tìm hiểu tiếp về nhà nước Văn

- HS dưạ vào sơ đồ để trình bày

Vua Hùng ↓

Lạc tướng, lạc hầu ↓

Lạc dân ↓

Trang 17

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIấU

* Giỳp hs yếu, trung bỡnh cỏch đọc, viết số cú nhiều chữ số

* Giỳp Hs khỏ giỏi làm 1 số bài tập nõng cao về so sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số

II/ CHUẨN BỊ

- VBTT, bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG Hoạt động dạy học của Gv Hoạt động học của Hs

Viết, đọc cỏc số

2 Hs lờn bảng làm, lớp làm ra vởNhận xột bai của bạn

Hs làm bài, đọc bài Nhận xột

1 hs đọc yc

Trang 18

Nêu kq

1 Hs đọc yêu cầu bàiChữ số thứ nhất là: 1Chữ số thứ hai là: 0Chữ số thứ ba là: 1+ 1=2Chữ số thứ t là :1+ 1= 2Chữ số thứ năm là :1+ 1= 2Chữ số thứ sáu là :2 + 1=3Chữ số thứ bảy là:3 + 2 = 5Chữ số thứ tám là: 5 + 3 = 8

Số đó là: 10222358

Thứ tư ngày 10 thỏng 9 năm 2014

Toỏn

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ :

Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ

số 5 trong dãy số sau:

- Gv yêu cầu HS phân tích nhanh cấu tạo

- GV yêu cầu hs tự viết số vào vở dựa vào

cách đọc cấu tạo số đã cho

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 20

5’

- GV củng cố bài

* Bài tập 3

- GV yêu cầu HS đọc kĩ bảng số liệu và trả

lời câu hỏi

- GV nhận xét, đánh giá

* Bài tập 4

- GV yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu kể từ

100 triệu đến

900 triệu: 100 triệu, 200 triệu, 300 triệu,

? Nếu đếm như trên thì số tiếp theo 900

Trang 21

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không, còn từ bao giờ cũng có nghĩa

- Phân biệt được từ đơn và từ phức

- Bước đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cấu tạo của tiếng, lấy ví dụ

* Bài tập 2: Đặt câu hỏi.

? Từ gồm mấy tiếng, tiếng dùng để

Trang 22

- Yêu cầu HS tự giác làm bài tập.

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu và mẫu

- HS nối tiếp đặt câu

Vd: Em rất vui khi được điểm tốt./ Nhân dân ta vốn có truyền thống đoàn kết từ ngàn đời.

- 2 HS trả lời

Tập làm văn

KỂ LẠI LỜI NÓI, Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT

Trang 23

Kiểm tra bài cũ:

- Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

? Lời nói, ý nghĩ của cậu bé nói lên

điều gì

- GV nhận xét, chốt lại

* Bài 3:

- GV treo bảng phụ ghi sẵn 2 cách kể

lời nói, ý nghĩ nhân vật

-? Lời nói, ý nghĩ của người ăn xin

- Chú ý: Lời dẫn trực tiếp thường đặt

trong dấu ngoặc kép Lời dẫn gián tiếp

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 HS phát biểu ý kiến

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Lớp đọc bài : Người ăn xin

+ C2: Kể gián tiếp

- 3 HS đọc, cho VD minh họa

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs tự làm bài vào VBT

Trang 24

? Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành

lời dẫn gián tiếp phải nắm vững đó là

lời nói của ai ? Nói với ai ?

- GV nhận xét, đánh giá

* Bài tập 3:

- GV lưu ý HS xác định rõ là lời của

ai

+ Thay đổi xưng hô

+ Bỏ ngoặc kép hoặc gạch đầu dòng

- Về nhà tìm thêm lời dẫn trực tiếp, lời

dẫn gián tiếp trong câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau

Trang 25

I/ MỤC TIÊU

- Củng cố kiến thưc về cấu tạo của tiếng: gồm 3 bộ phận : âm đầu, vần, thanh

- Hiểu 2 tiếng bắt vần với nhau

II/ CHUẨN BI

Vở TH Tiếng Việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Bộ phận nào bắt buộc phải có, bộ phận

nào có thể có hoặc có thể không

- Bộ phận vần và thanh không thể thiếu,

âm đầu có thể có hoạc có thể không

- 1 HS đọc yc bài -1 Hs lên bảng làm bảng phụ

- Lớp làm vở

- Dán phiếu lên bảng làm, trình bày

- Nhận xétTiếng Âm

iaeưươc

ngãnặngngangsắc

trongnguồnchảyra

trnhchr

onguônaya

nganghuyềnhỏingang

Bài 3/ Vth - 8

- Gọi hs đọc yc của bài

? Bài tập yc gì

Cho hs thảo luận nhóm

Gọi nhóm báo cáo

Hs thảo luậm nhómBáo cáo

Nhận xét: Cha- ra, thái - chảy, nước – nguồn, công- trong

1 hs đọc yc bài

Hs nêu

Hs thảo luận

Trang 26

Cho hs thảo luận nhóm

Nhận xét chốt lại

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

Đại diện báo cáoNhận xét: cha- ra, thái –chảy, sà- ca, sữa- chữa

Giống nhau không hoàn toàn: công- trong

Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2014

Toán DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Trang 27

I/ MỤC TIÊU :

* Giúp học sinh :

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ :

? Em hãy kể vài số tự nhiên đã học

? Hãy viết số tự nhiên theo thứ tự từ bé

? Điểm gốc của số tự nhiên ứng với số

nào ? Mỗi điểm ứng với những gì ?

? Cuối tia số ứng với dấu gì ? Thể hiện

điều gì ?

3 Đặc điểm của dãy số tự nhiên.

- Khi thêm 1 vào số 0 ta được số gì ?

- Số 1 đứng ở đâu trong dãy

số ?

- Tương tự, khi thêm 1 vào 1

- Khi bớt 1 ở số 5 ta được số mấy, số

này đứng ở đâu so với số 5 ?

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- 2 học sinh lên bảng làm bài

Trang 28

- Có thể bớt 1 ở số 0 không ?

- GV làm tương tự rồi KL như SGK:

* Không có số tự nhiên lớn nhất và dãy

số tự nhiên có thể kéo dài mãi Không

có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số

0 là số tự nhiên bé nhất Trong dãy số tự

nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém

- Gọi HS đọc yêu cầu

? Muốn tìm số liền sau ta làm như thế

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- …Ta lấy số liền trước cộng với 1

- HS tự làm rồi đọc kết quả trước lớp

Trang 29

- Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn Bảng từ BT2, nội dung BT3.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN:

TG

5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

A Kiểm tra bài cũ:

điển: Khi tìm các từ bắt đầu bằng

tiếng hiền , mở từ điển tìm chữ h,

vần iên , tương tự khi tìm các từ bắt

đầu bằng tiếng ác, hs mở trang bắt

đầu bằng chữ cái a , tìm vần ac

- GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm,

phát phiếu cho HS làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

* Bài tập 2:

- GV cho HS dùng từ điển (nếu cần),

yêu cầu HS hiểu được nghĩa của các

từ đã cho để xếp vào cột cho phù

- Các nhóm làm bài

- Báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung

Đáp án:

a, Từ chứa tiếng hiền: hiền dịu, hiền đức,

hiền hậu, hiền hoà, hiền lành, hiền thảo, hiền từ,

b, Từ chứa tiếng ác: ác nghiệt, ác độc, ác ôn,

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào phiếu học tập

- Báo cáo kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 07/04/2015, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - giáo an lớp 4Tuần 3
Bảng ph ụ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w