Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang - Yêu cầu quan sát tìm ra quy luật viết các số trong dãy số từ đó biết số cần viết tiếp theo.. Tìm hiểu bài - Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1?. Tấm
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014
Toán TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I-MỤC TIÊU :
- Củng cố khắc sâu thêm cho hs nắm vững cách đọc viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Vận dụng vào làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
30’
1 Ổn định:
- GV nêu mục đích yêu cầu của môn
Toán trong năm học
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
- Yêu cầu viết số: 83 251và đọc số (vừa
viết và nêu rõ chữ số trong từng hàng
? Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang
- Yêu cầu quan sát tìm ra quy luật viết
các số trong dãy số từ đó biết số cần viết
tiếp theo
- HS lắng nghe
- HS viết số, đọc số và nêu rõ chữ số các hàng
- Đọc từ trái sang phải
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết nháp và đứng tại chỗ đọc số và nêu giá trị của mỗi hàng
Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là: + 10 đơn vị = 1 chục
+ 10 chục = 1 trăm ………
- HS nêu ví dụ
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở và đọc bài làm trước lớp
- Lớp nhận xét, chữa bài
a/ 0; 10000; 20000; 30000; 40000;
Trang 2- GV hướng dẫn thêm HS yếu
* Chốt lại đặc điểm của số tròn chục
nghìn, số tròn nghìn và cách điền thêm
số còn thiếu vào một dãy số
Bài tập 2:Viết theo mẫu
- GV giải thích phần mẫu
- Yêu cầu HS trình bày kết quả trước lớp
* Chốt lại cách đọc, viết và phân tích cấu
Bài tập 4: Tính chu vi các hình sau:
- Yêu cầu HS xác định các dữ kiện của
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào SGK
- HS trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, thống nhất kết quả đúng
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 hs làm bảng phụ
- Lớp nhận xét, chữa bài.
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở và trình bày kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung, chốt lại
- HS nêu
Trang 3Tập đọc TIẾT 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các từ: Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn chùn, thui thủi, xoè, vặt,…
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật
- Hiểu nội dung bài (câu chuyện): Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu
- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
30’
A Giới thiệu chương trình TV lớp 4.
- Giáo viên giới thiệu 5 chủ điểm của
SGK Tiếng Việt 4
B B ài mới:
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu tác giả Tô Hoài và tác
phẩm Dế mèn phiêu lưu kí
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc
- Hướng dẫn HS chia bài làm 4 đoạn
- GV yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn
trong bài
- Gọi hs đọc chú giải trong SGK
- Tổ chức cho hs luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1
? Cho biết Dế Mèn gặp Nhà Trò trong
Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước
thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu bên tảng đá cuội
Trang 4- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
?Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà
Trò rất yếu ớt
- GV tiểu kết rút ra ý đoạn 2:
2 Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
?Nhà Trò bị nhện ức hiếp, đe doạ như
thế nào ?
- GV tiểu kết rút ra ý đoạn 3:
3 Hoàn cảnh đáng thương của chị
Nhà Trò
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4
? Những lời nói, cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- GV tiểu kết rút ra ý đoạn 4:
4 Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
- Yêu cầu HS đọc lướt toàn bài và nêu
một hình ảnh nhân hoá mà em thích và
cho biết vì sao em thích hình ảnh đó?
? Nêu lại nội dung, ý nghĩa của bài tập
đọc
- GV nhận xét, chốt lại nội dung, ý
nghĩa của bài
c Đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp toàn bài,
nhắc HS theo dõi tìm cách đọc phù
hợp
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ Treo bảng phụ có viết sẵn đoạn văn
+ GV đọc mẫu đoạn văn
+ Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm từng HS
3 Củng cố, dặn dò:
? Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
? Nếu bạn em bị một anh chị lớn hơn
bắt nạt, em cần phải làm gì?
- GV nhận xét, chốt lại ý đúng
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm
bài văn và chuẩn bị bài Mẹ ốm
Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người
bự những phấn như mới lột chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng.)
Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương
ăn của bọn nhện Sau đấy chưa trả thì
đã chết Lần này chúng chăng tơ chặn đường đe bắt chị ăn thịt)
+ Lời nói của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc
ác không thể cậy khỏe ăn hiếp kẻ yếu +Cử chỉ và hành động của Dế Mèn: Phản ứng mạnh mẽ xoè cả hai càng ra; hành động bảo vệ che chở: dắt Nhà Trò đi
- Theo dõi GV đọc mẫu và phát hiện giọng đọc đoạn tả hình dáng, lời kể Nhà Trò với giọng đáng thương, giọng
Trang 5Khoa học TIẾT 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I MỤC TIÊU: Sau bài học, hs có thể:
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài :
b.Nội dung:
* HĐ1: Động não
Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các
em cần có cho cuộc sống của mình.
Cách tiến hành:
- GV đặt vấn đề & nêu yêu cầu:
? Em hãy kể ra những thứ các em cần dùng
hằng ngày để duy trì sự sống của mình?
- GV nhận xét, chốt lại về những điều kiện
để con người sống và phát triển là:
+ Điều kiện vật chất: TĂ, nước, nhà…
+ Điều kiện tinh thần, Vhoá, XH: t.cảm…
* HĐ2: Làm việc với phiếu học tập & SGK
Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố
mà con người cũng như những sinh vật
khác cần để duy trì sự sống của mình với
những yếu tố mà chỉ có con người mới cần
Cách tiến hành:
- Cho hs thảo luận theo nhóm 3 nội dung
BT1( VBT - 3) Làm việc với phiếu học tập
Trang 6về những điều kiện cần để duy trì sự sống
của con người.
Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành các nhóm 4, phát cho
mỗi nhóm 20 tấm phiếu
- Gv phổ biến cách chơi: Hãy vẽ vào tấm
phiếu 1 thứ mà các em cần mang theo khi
các em đi du lịch đến 1 hành tinh khác
- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn của
nhóm mình với các nhóm khác & giải thích
tại sao lại lựa chọn như vậy
- Gv nhận xét, chốt lại kết quả lựa chọn phù
hợp nhất và tuyên dương nhóm chọn nhanh
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung sửa chữa
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc trước lớp
- Dựa vào kết quả HS thảo luận lần lượt 2 câu hỏi ( Sgk - 4, 5)
- Hs trình bày ý kiến
- Cả lớp chú ý theo dõi
- Cả lớp chú ý theo dõi
- HS vẽ và bàn bạc với nhau, chọn ra 10 thứ (được vẽ trong 20 tấm phiếu) mà các em thấy cần phải mang theo
- Tiếp theo, mỗi nhóm hãy chọn 6 thứ cần hơn cả để mang theo
- HS trả lời
- HS nêu ý kiến
- HS đọc mục Bạn cần biết ( sgk)
Trang 7Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014
Toán TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’
30’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS chữa bài về nhà ( vbt)
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự
nhiên rồi làm bài vào vở (SGK)
- 2 HS TB chữa miệng bài 2, 3
- 2 hs khá lên bảng chữa bài 1, 4
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, chữa miệng
- HS yếu làm 1 cột
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
Trang 9Tập đọc TIẾT 2: MẸ ỐM
- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết sẵn khổ thơ 4 và 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’
30’
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc từng đoạn của bài Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2, Bài mới
a Giới thiệu bài:
b H ướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
- GV sửa sai phát âm,ngắt giọng cho HS
- GV kết hợp giải nghĩa từ khó
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài
? Những câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa khơi trầu
… Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa.
? Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện
qua những câu thơ nào?
- 3 HS đọc bài nối tiếp và lần lượt trả lời các câu hỏi theo SGK
Trang 10? Những chi tiết trên chứng tỏ điều gì?
* GV chốt và chuyển ý: Mọi người đối
với mẹ bạn nhỏ như thế Vậy còn riêng
bạn nhỏ thì tình cảm đối với mẹ ntn…
- Yêu cầu HS đọc toàn bài thơ
? Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối
với mẹ?
? Bài thơ thể hiện tình cảm gì của bạn
nhỏ đối với mẹ?
? Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết bài
thơ nói lên điều gì ?
- Ghi nội dung chính lên bảng
* Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối nhau từng
khổ thơ trong bài
- GV nhận xét về cách đọc & hướng dẫn
khái quát cách đọc thể hiện đúng nội
dung các khổ thơ hợp với diễn biến tâm
trạng của đứa con khi mẹ ốm
- GV treo bảng phụ có ghi khổ thơ 4, 5
và đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc GV theo dõi,
uốn nắn
- Yêu cầu HS nhẩm HTL bài thơ GV tổ
chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ và
chuẩn bị bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi: Con mong …dần
- Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi việc để mẹ vui: Mẹ vui, con có …múa ca
- Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ là đất nước, tháng ngày của con
2 Tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ
- 2 HS nhắc lại nội dung chính HS cả lớp ghi vào vở
- 2 - 3
- HS điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp : giọng trầm, buồn -> lo lắng -> vui vì mẹ khoẻ hơn -> thiết tha, tình cảm
- HS theo dõi để tìm ra cách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ theo cặp 1 HS đọc diễn cảm 2 khổ thơ
- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ & thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài
- HS nêu ý kiến
Trang 11Chính tả (nghe – viết) TIẾT 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Nghe viết chính xác, đẹp bài chính tả :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ: bài tập 2 b
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
30’
A, Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng phục vụ cho phân
môn chính tả của hs
B, Bài mới:
a, GTB:Nêu yêu cầu của giờ học
b, Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc bài SGK
? Bài văn nói về điều gì ?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết
- Cho HS luyện viết từ: cỏ xước, tảng
đá, Dế Mèn, Nhà Trò, tỉ tê, ngắn chùn
chùn,
- Gv quan sát sửa lỗi cho hs nếu có
- Nhắc cách trình bày bày bài chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc cho HS soát lỗi
- HS theo dõi tìm các từ dễ viết sai
- HS luyện viết từ khó ra nháp
- HS nghe, viết vào vở
- Cả lớp soát lỗi
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở và chữa miệng
- Nhận xét, bổ sung, sửa bài
Trang 13Lịch sử TIẾT 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU:
- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp học sinh hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời kì Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục học sinh tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’
30’
1 Ổn định:
- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của môn
Lịch sử và Địa lí trong năm học
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Nội dung:
HĐ1.Hoạt động cả lớp
- GV treo các loại bản đồ lên bảng, giới
thiệu vị trí của đất nước ta và cư dân ở mỗi
vùng
HĐ2: Thảo luận nhóm
- GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh (ảnh)
nói về một nét sinh hoạt của người dân ở 1
miền (cách ăn, cách mặc, nhà ở, lễ hội) và
yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức ảnh đó
- Mời học sinh đại diện trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung, sửa chữa
* Mỗi dân tộc sống trên đất nước Việt Nam
có nét văn hoá riêng song đều có cùng một
Tổ quốc, một lịch sử Việt Nam
HĐ3: Thảo luận nhóm
- Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay,
ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng
nước và giữ nước Em nào có thể kể một sự
- Mời học sinh trình bày trước lớp
* GV nhận xét, đánh giá và khẳng định
- HS lắng nghe
- HS quan sát bản đồ
- HS xác định vùng miền mà mình đang sinh sống
- Các nhóm xem tranh (ảnh) và thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét, bổ sung, sửa chữa
- HS thảo luận nhóm 4 và cử đại diện trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung, chốt ý
Trang 14truyền thống lịch sử đáng tự hào của dân
tộc
4 Củng cố, dặn dò:
? Môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp em
hiểu biết về điều gì?
- Giáo viên nhận xét tiết học và hướng dẫn
HS cách học bài cũ và chuẩn bị bài mới
Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2014
Trang 15Toán TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
- Luyện tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số., tính giá trị biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’
30’
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS chữa bài về nhà ( vbt)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành
phần chưa biết của các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia?
* Chốt lại cách tìm thành phần chưa
- 3 HS TB chữa miệng bài 1, 3, 4
- 2 hs khá lên bảng chữa bài 2, 5
Trang 16biết của các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia
Bài tập 5:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Nêu các bước giải bài toán rút về đơn
Trang 17TIẾT 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
- Hs biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung & vần trong thơ nói riêng
- Bồi dưỡng cho hs lòng yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
30’
I, Mở đầu:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Phần nhận xét:
- Yêu cầu hs đếm số tiếng trong câu tục ngữ:
Bầu ơi… một giàn
? Hãy đánh vần tiếng bầu
- Gv ghi lại cách đánh vần đó
? Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?
+ GV giúp HS gọi tên các thành phần: âm
đầu, vần, thanh
- Yêu cầu hs phân tích cấu tạo của các tiếng
còn lại Rút ra nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
? Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
- GV nêu câu hỏi:
? Tiếng có đủ các bộ phận như tiếng “bầu” là
những tiếng nào?
? Tiếng nào không có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu”?
* Trong mỗi tiếng, vần & thanh bắt buộc phải
có còn âm đầu không bắt buộc phải có.
- GV lưu ý HS về cách đánh dấu thanh
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
bờ – âu – bâu – huyền – bầu.
âm đầu + vần + thanh
- Nhiều Hs nhắc lại
- HS làm bài vào VBT ( 3), 2 HS lên bảng làm
- HS chữa bài
- Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành
- HS tìm trong câu tục ngữ các tiếng có cấu tạo giống tiếng
“bầu” và không giống tiếng
“bầu”
- 3 – 4 HS đọc phần ghi nhớ (sgk)
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào VBT, 2 hs lên
Trang 18- Cho hs thảo luận
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng: “ sao”
bỏ đầu tức là bỏ âm đầu thì thành “ao”
- HS đọc yêu cầu của bài tập
HS trao đổi nhanh theo nhóm đôi
và nêu đáp án
Tập làm văn