HS quan sát từng hình vẽ trong bài học, HD cách so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật -VD : Ta nối một nắp chai với một cái chai.. Tương tự như giới thiệu hình vuông Hoạt động 3: Thực hàn
Trang 1Xem tranh thiếu nhi vui chơi
GT một số loại giấy bìa và dụng cụ học TC
Tốn
Học vần2
Sinh hoạt lớp Hình tam giác Bài 3: Dấu sắc ( )
Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Trang 2- Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập
- Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Bài mới :
Tiết 1 :
1.HĐ 1 : Giới thiệu bài
-GV giới thiệu cô,các bạn trong lớp
2.HĐ 2: Giới thiệu SGK, bảng, vở, phấn
-Hd cách cách sử dụng bảng con, cách giơ bảng
-Hd cách sử dụng bảng cài:
-GV hướng dẫnsử dụng sgk
Tiết 2 :
1.HĐ 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức
2.HĐ 2 : Bài mới :
+ Luyện HS các kĩ năng cơ
+ Làm quen các trò chơi:
HS thực hành theo hướng dẫn của GV
3.HĐ 3 : Củng cố dặn dò
- Tuyên dương những HS học tập tốt
- Nhận xét giờ học
HS làm quenTập giơ,quay bảng
HSmở hộp đồ dùngMở sgk ,không làm quăn góc,không vẽ bẩn, -khi đọc bài phải xin phép…
-học các bài hát ,múa nghỉ giữa giờ-Học các trò chơi:Đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng-Tập đóng vai ca sĩ nghệ sĩ
HS thực hành ngồi học và sử dụng đồ dùng họctập
BÀI 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( tiết 1)
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp
3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập của HS
Trang 3Giới thiệu trực tiếp bài
HĐ1.: Bài tập 1 : “ Vòng tròn giới thiệu tên”
+ HS đứng thành vòng tròn tự giới thiệu tên mình, tên
các bạn
- Kết luận : Mỗi người đều có một cái tên
Trẻ em cũng có quyền có họ tên
HĐ 2: Bài tập 2
GV hỏi :
Những điều mà bạn em thích có hoàn toàn giống với
em không?
* Kết luận : Mỗi người đều có những điều mà mình
thích và không thích Chúng ta cần phải biết tôn trọng
sở thích riêng của người khác
-Giải lao
HĐ 3 : Bài tập 3
- GV hướng dẫn HS kể bằng một số câu gợi ý :
Em có mong chờ ngày đầu tiên đi học của mình
không? Em mong như thế nào?
Em đến trường lúc mấy giờ? Không khí ở trường ra
sao?
+ Kết luận :
- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em
- Các em sẽ được học tập nhiều điều mới lạ cùng bạn
bè và với thầy cô giáo
- Các em phải cố gắng ngoan ngoãn, học tập thất tốt
HĐ 4: củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học.
HS làm việc theo sự hướng dẫn củaGV.Mạnh dạn tự giới thiệu về mình
HS tự giới thiệu về sở thích của mình
HS trả lời câu hỏi của GVMỗi HS kể về ngày đầu tiên đi học củamình theo sự hướng dẫn cuả GV
- HS kể thứ tự sự việc của ngày đầutiên đi học,
-HSbiết được quyền và bổn phận củatrẻ em là được đi học và phải học tậptốt
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
Trang 4I/ MỤC TIÊU :
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình, giúp HS ham thích học Toán
- Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học tập, các hoạt động học tập trong giờ học Toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Sách Toán 1
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2.Bài mới :
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1 : Giới thiệu bài.
HĐ 2 :
1 Hướng dẫn HS sử dụng sách Toán 1.
- GV cho HS xem sách Toán 1
- GV hướng dẫn HS lấy sách Toán 1 và hướng dẫn HS mở
sách đến trang có “ Tiết học đầu tiên”
2 Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động
học tập Toán ở lớp 1.
- Cho HS mở sách Toán 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
3.Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học Toán
GV giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm :
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số,
- Làm tính cộng, tính trừ
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết các ngày trong tuần lễ
HĐ 3 : Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS.
GV giơ từng đồ dùng học Toán
GV nêu tên gọi của đồ dùng đó
Hướng dẫn HS cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán
HĐ4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học
bài : “ Nhiều hơn, ít hơn”
-HS mở sách Toán 1 đến trang có “Tiết học đầu tiên”
-Thực hành gấp, mở sách và cách giữgìn sách
HS lấy đồ dùng theo GVĐọc tên đồ dùng đó
Cách mở hộp, lấy đồ dùng theo yêucầu của GV, cất đồ dùng vào hộp, bỏhộp vào cặp
CÁC NÉT CƠ BẢN
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản
2 Kĩ năng : Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản
3 Thái độ : Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Trang 6HĐ.1 : Giới thiệu bài và ghi đề bài lên
bảng
HĐ.2 : Hướng dẫn HS đọc các nét cơ bản
- GV treo bảng phụ
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc các nét cơ bản
theo cặp
Tiết 2 :
1.HĐ 1:: Khởi động : Ổn định tổ chức
2.HĐ 2 : Bài mới :
+ Luyện viết các nét cơ bản
- HS thực hành theo hướng dẫn của GV
- HS viết bảng con các nét cơ bản
- GV nhận xét sửa sai
3.HĐ 3: :Hướng dẫn HS viết vào vở
- HS mở vở viết mỗi nét một dòng
- GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu
- GV thu chấm – Nhận xét
1 HĐ 4 : Củng cố, dặn dò
- Tuyên dương những HS học tập tốt
- Nhận xét giờ học
Nêu các nét cơ bản theo tay GV chỉ : nét ngang,nét xổ,
- HS lấy tay tô các nét cơ bản vào trongkhông
- HS luyện viết bảng con
- HS thực hành cách ngồi học và sử dụngđồ dùng học tập
- HS viết vở tập viết
BÀI 1 : CƠ THỂ CỦA CHÚNG TA
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận ra 3 phần chính của cơ thể : đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bênngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng
2 Kĩ năng : Biết một số cử động của đầu , mình, chân tay
3 Thái độ : Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các hình trong bài 1 SGK phóng to
- HS : SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : GV kiểm tra sách, vở bài tập
2.Bài mới : Ổn định tổ chức
Giới thiệu bài : Ghi đề
HĐ 1 : Quan sát tranh
- GV hướng dẫn HS : Hãy chỉ và nói tên các bộ phận
bên ngoài cơ thể?
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
- GV treo tranh và gọi HS xung phong lên bảng
- Động viên các em thi đua nói
HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV-chỉ vào cơ thể nói tên các bộ phận
Đại diện nhóm lên bảng vừa chỉ vừa nêu têncác bộ phận bên ngoài cơ thể
TN-XH
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 7ngoài của cơ thể gồm ba phần : đầu, mình, chân tay.
-các bạn trong từng hình đang làm gì?
Nói với nhau xem cơ thể của chúng ta gồm mấy
phần?
.GV nêu : Ai có thể biểu diễn lại từng hoạt động của
đầu, mình, chân tay như các bạn trong hình
GV hỏi : Cơ thể ta gồm có mấy phần?
Từng cặp quan sát và thảo luận-Đại diện trả lời
Đại diện nhóm lên biểu diễn lại các hoạtđộng của các bạn trong tranh
* Kết luận :
Cơ thể chúng ta có 3 phần : đầu, mình , chân tay
Chúng ta nên tích cực vận động, hoạt động sẽ
giúp chúng ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn
HĐ 3 : Tập thể dục
-GV hướng dẫn học bài hát : Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi
-Gọi 1 HS lên thực hiện để cả lớp làm theo
- Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
* Kết luận :
Nhắc HS muốn cơ thể khoẻ mạnh cần tập thể
dục hằng ngày
HĐ 4 : Củng cố , dặn dò
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I/ MỤC TIÊU :
-Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
-Biết sử dụng từ “ nhiều hơn” “ ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật
-Thích so sánh số lượng các nhóm đồ vật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số nhóm đồ vật cụ thể Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- HS lấy đồ dùng và nêu tên đồ dùng đó ( 3 HS trả lời)
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
HĐ 1 : .Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ 2 : 1 So sánh số lượng cốc và số lượng thìa.
Trang 8- GV đặt 5 cái cốc lên bàn ( nhưng không nói là
năm)
- GV cầm 4 số thìa trên tay ( chưa nói là bốn)
- Gọi HS :
- Hỏi cả lớp : Còn cốc nào chưa có thìa?
+ GV nêu : khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì
vẫn còn một cốc chưa có thìa Ta nói : “ Số cốc
nhiều hơn số thìa”
+ GV nêu : Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì
không còn thìa để đặt vào cốc còn lại Ta nói : “
Số thìa ít hơn số cốc”
- Gọi vài HS nhắc lại :
2 HS quan sát từng hình vẽ trong bài học, HD
cách so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
-VD : Ta nối một nắp chai với một cái chai Nối
một củ cà rốt với một con thỏ
-Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có
số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
HĐ 3 : Trò chơi : “ Nhiều hơn, ít hơn”
-GV đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khác
nhau
- GV nhận xét thi đua
HĐ 4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tập so sánh số lượng của hai nhóm đồ
-Lên bàn đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa
- Trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa
- 3 HS nhắc lại
-2 HS nêu : “ Số cốc nhiều hơn sốthìa”
rồi nêu : “ số thìa ít hơn số cốc”
-HS thực hành theo từng hình vẽ củabài học HS có thể thực hành trêncác nhóm đối tượng khác ( so sánhsố bạn gái với số bạn trai Hìnhvuông với hình tròn)
-HS thi đua nêu nhanh xem nhómnào có số lượng nhiều hơn, nhómnào có số lượng ít hơn
Bài 1: e
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm e
2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Trẻ em và loài vật ai cũng có lớphọc của mình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe, ve; giấy ô li; sợi dây
Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve, ếch
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh ( 5’)
Trang 9Tiết 1 :
1HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- bé, me,ve,xe là các tiếng giống nhau đều
có âm e
2.H Đ 2 : Dạy chữ ghi âm :
a Nhận biết được chữ e và âm e
- Nhận diện chữ : Chữ e gồm 1 nét thắt
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
b Phát âm : e
-Tìm tiếng có âm e trong thực tế
Giải lao:2’
c Hướng dẫn viết bảng con :
-GV viết bảng lớp chữ e
-Hdviết:
GV-lớp nhận xét
3.HĐ 3 : Củng cố, dặn dò
-Nhắc lại quy trình ngồi viết
-Thu vở chấm-Nhận xét
c/Luyện nói :
Hỏi :- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mối bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong tranh đang học gì?
-Các em có yêu thích loài vật không?
-Các bức tranh có chung gì?
-Các em có thích đi học không?
GV-lớp nhận xét
3.HĐ 3 : Củng cố, dặn dò
Về nhà đọc bài, chuẩn bị bài: Dấu sắc
Thảo luận và trả lời : be, me, xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi :sợi dây vắt chéo
- Hs phát âm e (Cá nhân –nhóm- đồngthanh)
HStìmTheo dõi quy trình
HS tô trong không
HS viết bảng con
-HS mở sgk đọc theo yêu cầu của GV-HS viết vào vở bài tập tô chữ e
-Lớp đọc lại toàn bài-Lớp quan sát tranh sgk trả lời câu hỏi-luyện nói theo nhóm đôi
-Đại diện nói trước lớp
Trang 10- Nhận biết và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn.
- Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa ) có kích thước màu sắc khác nhau
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV đưa ra 2 nhóm đồ vật khác nhau.(HS so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật đó)
3 Bài mới :
HĐ 1 : Giới thiệu hình vuông, hình tròn
1 Giới thiệu hình vuông
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông
- Mỗi lần giơ một hình vuông và nói : “ Đây là
hình vuông”
- Hướng dẫn HS
- Gọi HS :
Cho HS xem phần bài học Toán 1
HĐ2 Giới thiệu hình tròn.
Tương tự như giới thiệu hình vuông
Hoạt động 3: Thực hành
+ Mục tiêu : Nhận ra hình vuông, hình tròn,
hình tam giác từ các vật thật
+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS làm các bài
tập SGK ở phiếu học tập
GV chấm 1 số phiếu học tập của HS
Nhận xét bài làm của Hs
- HS quan sát
- HS nhắc lại : “ hình vuông”
- HS lấy từ hộp đồ dùng học Toán tất cả cáchình vuông đặt lên bàn học
- HS giơ hình vuông và nói : “ Hình vuông”
- Thảo luận nhóm và nêu tên những vật nào cóhình vuông
Sau đó mỗi nhóm nêu kết quả trao đổi trongnhóm ( Đọc tên những vật có hình vuông)
Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách
HS mở sáchĐọc yêu cầu : ( Tô màu)
HS tô màu ở phiếu học tậpĐọc yêu cầu : ( Tô màu)
HS tô màu ở phiếu học tập Dùng bút khác màuđể tô hình búp bê
-Đọc yêu cầu : ( Tô màu)
HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu( hình vuông, hình tròn và hình tam giác được tômàu khác nhau)
-Đọc yêu cầu
HS dùng mảnh giấy có dạng như hình thứ nhấtvà hình thứ hai của bài 4 rồi gấp các hình vuông
Trang 11Hoạt động 4 Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn
- Lắng nghe
Bài 2 : b
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be
2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ô li; sợi dây
Tranh minh hoạ phần luyện nói : chim non, voi, gấu, em bé
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : e ( Trong tiếng me, ve, xe)
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Tiết 1 :
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Giải thích: bé, bẽ, bà, bóng là các tiếng
giống nhau đều có âm b)
HĐ 2 : Dạy chữ ghi âm :
- Nhận diện chữ : Chữ b gồm 2 nét : nét
khuyết trên và nét thắt
Hỏi: So sánh b với e ?
- Ghép âm và phát âm :be
HĐ 3: Hướng dẫn viết bảng con :
-Đọc bài bảng lớp
-Đọc bài ở SGK
HĐ 2: Luyện nói :
“ Việc học tập của từng cá nhân”
Hỏi :- Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
Thảo luận và trả lời : bé, bẽ, bà, bóng
Giống : nét thắt của e và nét khuyết trên của bKhác : chữ b có thêm nét thắt
Ghép bìa càiĐọc (Cá nhân – đồng thanh)
Viết : b, be
- viết trên không bằng ngón trỏ
-Đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
Trang 12- Baùn voi ủang laứm gỡ?
- Ai ủang keỷ vụỷ?
- Hai baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?
Hẹ 3: luyeọn vieỏt
GVhửụựng daón Hs vieỏt vụỷ oõ ly
-Chaỏm baứi nhaọn xeựt
Hẹ 4: cuừng coỏ daởn doứ:
Veà hoùc baứi vaứ ủoùc trửụực baứi daỏu saộc
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :Gioỏng : Ai cuừng taọp trung hoùc
Khaực : Caực loaứi khaực nhau coự nhửừng coõngvieọc khaực nhau
HS vieỏt vụỷ oõ ly
Giới thiệu một số loại giấy, bìa
- Giáo viên : Các loại giấy màu , bìa, kéo, hồ dán
- Học sinh : Giấy màu, kéo, hồ dán
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
2 Bài mới
a Giới thiệu giấy, bìa
- Giới thiệu giấy của 1 vở - Quan sát
- Giới thiệu giấy màu thủ công có kẻ ô vuông - Quan sát
b Giới thiệu dụng cụ học TC :
+ Thớc kẻ : - GV cho HS nêu công dụng - Để kẻ
Có thể nêu thêm :
(Hồ dán đợc chế biến từ bột sắn có pha chất
chống gián, chuột và đựng trong hộp nhựa) HS nghe
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh
- HS chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để học bài xé, dán hình chữ nhật, hình
Trang 13I: Mục tiêu:
- Giúp học sinh làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
- Tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh
- GV Treo tranh các đề tài khác nhau
- Gv giới thiệu đây là loại tranh vẽ về các hoạt động vui
chơi của thiếu nhi ở trờng, ở nhà và các nơi khác Ngời vẽ
có thể chọn trong rất nhiều các hoạt động vui chơi khác
nhau để vẽ tranh
- VD: cảnh vui chơi sân trờng với hoạt động kéo co, nhảy
dây, học bài Có bạn vẽ cảnh biển, du lịch, thả diều
Chúng ta sẽ cùng xem tranh của các bạn
- GV treo tranh chủ đề vui chơi:
Hình ảnh trong tranh diễn ra ở đâu?
Trong tranh có những màu nào?
Em thích nhất màu nào trên bức tranh của bạn?
GV tóm tắt:
Muốn thưởng thức được cái hay, cái đẹp của tranh, các
em cần quan sát và trả lời các câu hỏi, đồng thời đa ra
nhận xét riêng của mình về bức tranh
Còn thời gian gv cho hs tập quan sát tranh treo trên bảng
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét chung cả tiết học khen ngợi những bạn
hay phát biểu ý kiến, động viên những bạn cha mạnh dạn
Thửự saựu ngaứy 26 thaựng 8 naờm 2011
Baứi : DAÁÂU SAẫC (/ )
I/ MUẽC TIEÂU :
- Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc dấu sắc và thanh sắc ẹoùc ủửụùc :beự
- Kú naờng : Traỷ lụứi 2 – 3 caõu hoỷi ủụn giaỷn veà caực bửực tranh trong SGK
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
Học vần
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 14- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ô li; sợi dây.
Tranh minh hoạ phần luyện nói : chim non, voi, gấu, em bé
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết be ( Trong tiếng me, ve, xe)
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Tiết 1 :
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Các tiếng bé, cá, lá ,khế,chó,co điểm gì
giống nhau ?
HĐ 2 : Dạy chữ ghi âm :
- Nhận diệndấu thanh: Là một nét sổ
xiên trái
- Ghép dấu /và đọc dấu sắc
-Gviên ghi bảng tiếng bé
HĐ 3: Hướng dẫn viết bảng con :
-Hd cách viết dấu sắc, bé
-GV nhận xét
HĐ 4 : Củng cố, dặn dò
Thảo luận và trả lời : bé,cá,lá,khế, cho,ù co,
-Đều có dấu sắc
-Đọc tiếng có dấu /
-Ghép đấu sắc bảng cài Đọc (Cá nhân – đồng thanh)-ghép tiếng bé
-đọc nhóm, lớp, cá nhânViết : b, be
- viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con
Tiết 2 :
HĐ 1 : Luyện đọc : đọc lại bài tiết 1 và
SGK
-Đọc bài bảng lớp
-Đọc bài ở SGK
HĐ 2: Luyện nói :
“ Việc học tập của từng cá nhân”
Hỏi –Quan sát tranh em thấy những gì ?
-Đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân
GVhướng dẫn Hs viết vở ô ly
-Chấm bài nhận xét
HĐ 4: củng cố, dặn dò:
Thảo luận và trả lời :-Các bạn đang học bài, 3bạn đang nhảydây
-Đêøu có bé gái-Các hoạt động khác nhau
Trang 15Về học bài và đọc trước bài Dấu
hỏi ,dấu nặng HS viết vở ô ly.
HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
Sau bài học học sinh:
-Nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
-Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các đồ vật thật có mặt là hình tam giác
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau
-Một số vật thật có mặt là hình tam giác.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC:
Đưa ra một số hình vuông , hình tròn yêu
cầu học sinh chỉ và gọi đúng tên hình.
Nhận xét KTBC.
2.Bài mới Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác
GV vẽ lên bảng một hình vuông, một hình
tròn và một hình tam giác yêu cầu học sinh
chỉ và nói các tên hình (các em chỉ đúng
hình vuông, hình tròn vì đã học và có thể
chỉ và nói đúng hình tam giác), nếu học
sinh không nói được hình tam giác thì GV
giới thiệu hình còn lại trên bảng chính là
hình tam giác.
Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là hình
tam giác.
Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học
Toán 1 ra các hình tam giác (GV theo dõi
và khen ngợi những học sinh lấy đúng và
nhiều hình tam giác).
Hoạt động 2: Thực hành xếp hình
GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ dùng
học Toán 1 lấy ra các hình vuông, hình
tròn, hình tam giác để xếp các hình như
Chỉ và gọi tên các hình, học sinh khác nhận xét.
Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác và thực hiện ghép hình theo hướng dẫn
Tốn
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 16trong Toán 1 Xếp xong GV yêu cầu học
sinh gọi tên các hình (có thể tổ chức thành
trò chơi thi ghép hình nhanh).
Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực hiện
nhanh, đúng và đẹp.
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
Cho các em ‘xung phong kể tên các đồ vật
có mặt là hình tam giác
Thực hiện ở nhà
TuÇn 2: (Từ 29/8 đến 2/9/2011)
Thø M«n Tªn bµi d¹y
Trang 17Hai CC
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 4: Dấu hỏi , dấu nặng.
Em là học sinh lớp 1( Tiết 2)
Ba
TD Toán Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
GVC Luyện tập Bài 5: Dấu huyền, dấu ngó.
Chỳng ta đang lớn
Toỏn Học vần2
GVC Cỏc số 1, 2, 3 Bài 6: be, bố, bẻ, bẽ
Năm
Toán Học vần2
Mĩ thuật Thủ cụng
Luyện tập Bài 7: ờ - v
Vẽ nột thẳng
Xộ dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc
Toỏn Học vần2
Sinh hoạt sao Cỏc số 1, 2, 3, 4, 5
Tụ cỏc nột cơ bản Tập tụ e, be, bộ.
Thửự hai ngaứy 29 thaựng 8 naờm 2011
Daỏu hoỷi, daỏu naởng
I/ MUẽC TIEÂU :
- Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc daỏu hoỷivaứ thanh hoỷi, daỏu naởng vaứ thanh naởng
- ẹoùc ủửụùc : beỷ, beù
- Traỷ lụứi 2-3 caõu hoỷi ủụn giaỷn veà caực bửực tranh trong SGK
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Tranh minh hoaù coự tieỏng : gioỷ, khổ, thoỷ, hoồ, moỷ, quaù
Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi veà : beỷ coồ aựo, beỷ baựnh ủa, beỷ baộp
- HS : SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng Vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
Học vần
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 181 Kiểm tra bài cũ :
- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Tiết 1 :
HĐ 1 : Giới thiệu bài.
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh hỏi)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh nặng)
HĐ 2 : Dạy dấu
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?
- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé
- Phát âm :
- Ghép chữ: bẻ
-GV-L nhận xét
* Dạy dấu nặng ( tương tự ) :
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm :
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
- Phát âm :
HĐ3 : viết bảng con :
GV viết bảng: /, ?,bé, bẻ
-nhận xétbảng con
.HĐ 4 : Dặn dò
Tiết 2 : HĐ1: Luyện đọc :
GV hướng dẫn luyện đọc
-Đọc trên bảng lớp
-Đọc bài sgk
HĐ 2: Luyện nói : “ Bẻ”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
Quan sát tranh - thảo luận trả lời
Đọc tên dấu : dấu hỏi ( cá nhân – đồng thanh)Đọc các tiếng trên
( cá nhân – đồng thanh)-Cài tiếng bẻ
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu nặng
Đọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)
- viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
-Quan sát tranh trả lời câu hỏi-Chú nông dân đang bẻ bắp
Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho cácbạn
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.-Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Trang 19GV –L nhận xét:
HĐ3: Luyện viết vở ô ly:
-Hướng dẫn viét, nhắc lại cáhc cầm bút cách
ngồi viết
-Chấm, nhận xét
HĐ4: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
-đại diện trả lời-HS viết vở
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp
3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- HS : Vở bài tập Đạo đức 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?
- Nhận xét bài cũ
Bài mới : Giới thiệu trực tiếp bài
- GV gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5 - > dẫn dắt
HS kể đến hết câu chuyện
Tranh 1 : Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay
Mai vào lớp 1
Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai
thật là đẹp
Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao điều
mới lạ
Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả trai lẫn
giá
HS làm theo yêu cầu của GV
HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
HS kể chuyện theo tranh theo nội dung bêncạnh
Đạo đức
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 20Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường
lớp mới, về cô giáo và các bạn của em Cả nhà
đều vui : Mai đã là HS lớp một
Giải lao
HĐ.2 :
- Hướng dẫn HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh chủ
đề “ Trường em”
- Cho HS hoạt động theo nhóm
-Các nhóm thi đua tham gia hoạt động này
- Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động
-Cho HS đọc bài thơ “ Trường em”
- Đọc diễn cảm
Cho HS hát bài : “ Đi đến trường”
- Thi giữa các tổ
+ GV tổng kết thi đua giữa các tổ và khen thưởng
HĐ 3 : Củng cố và dặn dò
- Củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học
- Dặn dò : Về nhà xem trước bài : “Gọn gàng,
sạch sẽ”
múa, hát theo chủ đề
-Nghe các bạn đọc thơ và nhận xét -Cả lớp hát bài đi đến trường
-Các tổ hát thi đua
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hìnhmới
2 Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác từ các vật thật
3 Thái độ : Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kích thướcmàu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau.(3HS nêu tên các hình đó)
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ 1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
Bài 1 : Làm phiếu học tập
- Hướng dẫn HS
- Lưu ý HS :
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màuvào các hình
Trang 21Các hình vuông tô cùng một màu
Các hình tròn tô cùng một màu
Các hình tam giác tô cùng một màu
Nhận xét bài làm của HS
HĐ 2: Thực hành ghép, xếp hình.
GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và
hình tam giác để ghép thành một số hình khác
( VD : hình cái nhà)
Nhận xét bài làm của HS
+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính) để xếp
thành hình vuông , hình tam giác
HĐ 3 : Trò chơi
- Nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông,
hình tròn từ các vật thật
GV phổ biến nhiệm vụ :
GV nhận xét thi đua
H
Đ 4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình
tròn, hình tam giác ( ở trường, ở nhà, )
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán
để học bài : “ Các số 1,2,3”
- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông đểghép thành một hình mới
( như hình mẫu VD trong SGK)
- HS dùng các hình vuông, hình tam giác( như trên) để lần lượt ghép thành hình a,hình b, hình c
- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giácbằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn,hình tam giác trong các đồ vật ở trongphòng học, ở nhà,
Trả lời ( Luyện tập)Lắng nghe
Dấu huyền, dấu ngã
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được : bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)
- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lên chỉ)
- Nhận xét bài cũ
Học vần
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 :
1.Bài mới : Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có thanh huyền)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có thanh ngã)
HĐ 1 : Dạy dấu thanh :
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu huyền :
Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
- Phát âm :
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm :
HĐ 2 : Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn quy trình đặt bút
HĐ 4: Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ 1 : Luyện đọc :
-Đọc bài ở bảng lớp
-Đọc bài ở sgk:
HĐ.2: Luyện nói : “ Bè”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác vè ở chỗ nào?
-Bè thường dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
- Đọc tên bài luyện nói
HĐ.3 : Luyện viết :
- HD viết vở tập viết
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)
-Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặtxuôi, dáng cây nghiêng
-Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, lànsóng khi gió to
Ghép bìa càiĐọc : bè ( cá nhân – đồng thanh)Ghép bìa cài
Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)
-Viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con : bè, bẽ
-luyện đọc theo hướng dẫn của GV-Đọc lại bài tiết 1
(Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân)
-Đọc chủ đề luyện nói (Bè)-Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Trang 23- Chấm bài-nhận xét.
HĐ 4 : Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
CHÚNG TA ĐANG LỚN
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biếtcủa bản thân
2 Kĩ năng : So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
3 Thái độ : Ý thức được sức lớn của mọi người là không hoàn toàn như nhau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các hình trong bài 2 SGK phóng to
- HS : Vở bài tập TNXH bài 2
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra : (3’) Tiết trước học bài gì ? ( Cơ thể chúng ta)
- Hãy nêu các bộ phận của cơ thể ? ( 2 HS nêu)
- GV nhận xét
2.Bài mơí:
- Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”
- GV kết luận để giới thiệu
HĐ.1 : Làm việc với SGK
Bước 1 :HS hoạt động theo cặp
- GV hướng dẫn HS : Các cặp hãy quan sát các
hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì các
em quan sát được?
- GV có thể gợi ý một số câu hỏi để HS trả lời
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì
các em quan sát được
* Kết luận :
Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,
hàng tháng về cân nặng, chiều cao, về các hoạt
động vận động ( biết lẫy, biết bò, biết ngồi,
biết đi, ) và sự hiểu biết ( biết lạ, biết quen,
biết nói, )
HĐ 2 Thực hành theo nhóm nhỏ
- GV chia nhóm.
- Cho Hs đứng áp lưng nhau Cặp kia quan sát
xem bạn nào cao hơn
Chơi trò chơi vật tay theo nhóm
HS làm việc theo từng cặp : Quan sát vàtrao đổi với nhau nội dung từng hình
- HS đứng lên nói về những gì mà các emđã quan sát
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 24- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng ngực
ai to hơn
- Quan sát xem ai béo, ai gầy
H các em thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau
nhưng sự lớn lên có giống nhau không?
* Kết luận :
- Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc
không giống nhau
- Các em cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức
khoẻ, không ốm đau sẽ chóng lớn hơn
HĐ 3 : Vẽ về các bạn trong nhóm
HS vẽ được các bạn trong nhóm
Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm
HĐ 4 : Củng cố , dặn dò
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?
- Về nhà hằng ngày các em phải thường xuyên
tập thể dục
- Nhận xét tiết học
- HS tự vẽ theo suy nghĩ của cá nhân
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngượclại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
3 Thái độ : Thích đếm số từ 1 đến 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong cácsố 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau ( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)
- Nhận xét KTBC
Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1: Giới thiệu từng số 1;2;3
1.Giới thiệu số 1
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhóm chỉ có 1
phần tử ( từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát) Mỗi
Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạngái, một chấm tròn, một con tính
Trang 25lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật.GVchỉ tranh
và nêu ( VD: có 1 bạn gái)
- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng
một
GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một bạn gái,
một chấm tròn, một con tính, đều có số lượng là
một Ta viết như sau ( viết số 1 lên bảng)
2 Giới thiệu số 2, số 3 :
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1)
+ GV hướng dẫn HS
Nhận xét cách trả lời của HS
HĐ 2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Hướng dẫn HS
Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS
HD 3 : Trò chơi nhận biết số lượng
+ nhận biết số lượng nhanh
+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba) chấm
tròn
GV nhận xét thi đua
HĐ.4: Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để
học bài : “ Luyện tập”
- Nhận xét, tuyên dương
HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”
HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cánhân – đồng thanh)
HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếmtừ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đếnrồi đọc ngược lại
( một, hai ; hai, một) ( một, hai, ba; ba, hai, một)
-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3
HS thực hành viết số
-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)
HS làm bài Chữa bài
HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điềnsố mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài
HS giơ tờ bìa có số tương ứng(1hoặc 2 hoặc 3)
Trang 262 Kĩ năng : Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biết các sự vật, việc, người qua sự thểhiện khác nhau về dấu thanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết đọc : bè, bẽ ( Viết bảng con và đọc 5 – 7 em)
- Chỉ dấu \, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ ( 2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
Bài mới : Giới thiệu bài :
- Các em đã học bài gì?
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
HĐ 1: : Ôn tập
- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang, huyền,
hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu thành tiếng có
b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng
- Gắn bảng :
- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh
+ Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
HĐ 2: Hướng dẫn viết bảng con
-GV viết mẫu, hướng dẫn viết
-Đánh vần, đọc trơn
Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé( Cá nhân – đồng thanh)
+ Hướng dẫn viết trên không bằngngón trỏ
Viết bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 27-Đọc bài ở sgk.
HĐ 2 : luyện nói:
-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa? Ở đâu?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người? Người
này đang làm gì?
GV nhận xét, bổ sung thêm
HĐ 3 : Luyện viết :
-HD tô vở tập viết
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
Đọc lại bài tiết 1
- Đọc và viết các tiếng có âm và dấuthanh vừa được ôn
(Lớp, nhóm, cá nhân)
-Lớp đọc chủ đề-Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời
-Đại diện nhóm trả lời
-Tô vở tập viết : bè, bẽ
Thư ùnăm ngày 1 tháng 9 năm 2011
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng 1,2,3
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết, đếm các số 1,2,3
3 Thái độ : Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 ( 2 HS đếm )
- HS viết các số từ 1 đến 3, từ 3 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét KTBC
Bâài mới: Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ 1: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
Trang 28Bài 2 : HS làm ở vở Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Chấm điểm một vở, nhận xét bài làm của HS
HĐ 2: Trò chơi
- GV tổ chức cho cả lớp chơi nhận biết số lượng
của đồ vật
- GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba chấm tròn)
GVnhận xét thi đua
HĐ 3: Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1 ( hoặc
2,3)
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 4 : “ Viết số 1,2,3”
- HS làm bài
- Chữa bài: HS đọc số vừa viết
- HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượngtương ứng ( 1 hoặc 2,3)
Trả lời ( Luyện tập)
Âm: ê - vI/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh đọc được : ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng : Viết được : ê, v, bê, ve ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tậpmột) Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bế bé
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bế, bé
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế, bé
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết : bé, bẻ
- Đọc và kết hợp phân tích : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới : :Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ê, v
H
Đ 1 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ê :
Học vần
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 29- Nhận diện chữ : Chữ ê giống chữ e và có
thêm dấu mũ
Hỏi: Chữ ê giống hình cái gì?
- Phát âm ê
-b ghép với ê được bê
Càichữ b
-đánh vần b – ê –bê
b/ Dạy chữ ghi âm v:(Tương tự dạy âm ê)
Nhận diện chữ : Chữ v gồm một nét móc hai
đầu và một nét thắt nhỏ
- Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve
-Giải lao
HĐ.2: Hướng dẫn viết bảng con :
Hướng dẫn cách viết các con chư:õ
ê, v, bê, ve.
-GV nhận xét
- Đọc lại toàn bài trên bảng
HĐ 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 : HĐ.1 :Luyện đọc.
-Đọc lại bài trên bảng lớp
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân ; vẽ, be)
- Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Đọc sách giáo khoa
HĐ.2 : Luyện nói
- Phát triển lời nói tự nhiên
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bế
bé
- Bức tranh vẽ gì? Ai đang bế em bé?
- Em bé vui hay buồn? Tại sao?
- Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
- Em bé thường làm nũng như thế nào?
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải
làm gì cho cha mẹ vui lòng?
* Các con cần cố gắng chăm học để cha mẹ vui
lòng
HĐ.3 :Củng cố, dặn dò
-Lớp đọc lại toàn bài
-Về đọc trước bài l, h
-HS quan sát trả lời
-Phát âm đôøng thanh ,cá nhân
Lớp caØi chữ b-Đồng thanh , nhóm, cá nhân
Thảo luận và trả lời câu hỏi : giống hình cáinón
( cá nhân – đồng thanh)+ viết trên không bằng ngón trỏ-viết bảng con
( Cá nhân – đồng thanh)
Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê
Đọc được câu ứng dụng : Bé vẽ bê( Cá nhân – đồng thanh)
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve
Quan sát, thảo luận nhóm đôi và trả lời và trảlời
-Đại diện trả nhóm trả lời
Trang 30- Học sinh biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn
II -Chuẩn bị :
- Giáo viên : bài mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ, khăn lau
- Học sinh : Giấy màu thủ công, giấy nháp, hồ dán
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức - Hát
2 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới :
a Cho HS quan sát và NX - Quan sát mẫu
- Cho HS quan sát mẫu
- Xung quanh em có đồ vật nào có dạng
Làm thao tác xé dán đối với từng canh
-lật mặt có màu - Quan sát hình chữ nhật- Lấy nháp kẻ ô đếm vẽ và xé dán.
c Vẽ và xé dán hình tam giác
- Đánh dấu trên HCN có cạnh dài 8 ô,
ngắn 6 ô Đếm từ phải qua trái 4 ô - đánh
dấu làm đỉnh tam giác
- Quan sát
- Thực hiện(Hớng dẫn xé, dán nh hớng dẫn SGV -
quả của học sinh
- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho giờ Sau xé dán hình chữ nhật , TG
Thử ựsỏu ngaứy 2 thaựng 9 naờm 2011
TOÂ CAÙC NEÙT Cễ BAÛN
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực : Toõ ủửụùc caực neựt cụ baỷn theo vụỷ Taọp vieỏt 1, taọp moọt
2 Kú naờng : HS vieỏt thaứnh thaùo caực neựt cụ baỷn
3 Thaựi ủoọ : Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt, caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
Tập viết
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 31- GV : Các nét cơ bản được trình bày trong khung chữ.
Viết bảng lớp nội dung bài 1
- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài mới : Giới thiệu bài
Hôm nay cô sẽ giúp các em ôn lại cách viết các
nét cơ bản để các em biết vận dụng viết chữ tốt
hơn qua bài học hôm nay : Các nét cơ bản – Ghi
bảngHĐ.1 : Củng cố cách viết các nét cơ bản
- GV đưa ra các nét cơ bản mẫu
Nét ngang :
Nét sổ :
Nét xiên trái :
Nét xiên phải :
Nét móc xuôi :
Nét móc ngược :
Nét móc hai đầu :
Nét khuyết trên :
Nét khuyết dưới :
H Hãy nêu lại các nét cơ bản vừa học ?
HĐ.2 Hướng dẫn quy trình viết
- Viết mẫu trên dòng kẻ ở bảng lớp
- Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn tô vở tập viết:
-Chấm- nhận xét
H Nêu lại cách viết các nét cơ bản?
HĐ.3 : Củng cố dặn dò
- HS nhắc lại nội dung bài viết
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò : Về luyện viết ở nhà
Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở
2 HS nêu
TẬP TÔ : e, b, bé
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố kỹ năng viết chữ cái : e, b; bé
2 Kĩ năng : Tập kỹ năng nối chữ cái b với , Kỹ năng viết các dấu thanh theo quy trình
3 Thái độ : Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng tư thế
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tập viết
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 32- GV : Mẫu chữ e, b trong khung chữ.
- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Em đã viết những nét gì? ( 1 HS nêu)
- GV đọc những nét cơ bản để HS viết vào bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Ghi bảng : Ghi đề bài
HĐ.1: Quan sát chữ mẫu và viết bảng con
“Chữ : e , b ; tiếng bé”
a/ Hướng dẫn viết chữ e, b
- GV đưa mẫu chữ e – Đọc chữ : e
- Phân tích cấu tạo chữ e?
- Viết mẫu chữ e
- GV đưa mẫu chữ b
-Phân tích cấu tạo chữ b ?
- Viết mẫu chữ b
b/ Hướng dẫn viết từ ứng dụng : bé
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Hỏi : Nêu độ cao các con chữ ?
Cách đặt dấu thanh ?
- Viết mẫu : bé
Giải lao
HĐ.2 : Thực hànhviết vở tập viết
- GV nêu yêu cầu bài viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ những HS
yếu
-Chấm- nhận xét kết quả chấm
4.Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
-Dặn dò : Về luyện viết ở nhà
-Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt
HSQuan sát
2 HS đọc và phân tích
HS viết bảng con : e
HS quan sát
2 HS đọc và phân tích
HS viết bảng con : b-2 HS đọc
1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết các số 4, số 5 Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tựngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
3 Thái độ : Thích đếm số từ 1 đến 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tốn
SGK:
46,
SGV: 87
Trang 33- GV : Các nhóm 1; 2; 3; 4; 5 đồ vật cùng loại 5 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn mộttrong các số 1; 2; 3; 4; 5 Năm tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 ( hoặc 2;3;4;5 chấmtròn)
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật Cả lớp viết số tương ứng lên bảng con 2 HS viếtbảng lớp
- GV giơ 1,2,3; 3,2,1 ngón tay Ba HS nhìn số ngón tay để đọc số ( một, hai, ba; ba, hai,một)
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1: Giới thiệu từng số 4;5
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS qua các nhóm
đồ vật
-VD: Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ
vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD: có 4 ngôi
nhà )
Ghi số 4
- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số
lượng đều bằng năm
-Ghi so á 5
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 5
Chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để
đếm từ 1 đến 5, rồi đọc ngược lại
HĐ.2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : ( HS làm bảng con)
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
HĐ.3 : Trò chơi nhận biết số lượng
Thi đua nối nhóm có một số đồ vật với
Quan sát bức ảnh có một ngôi nhà, có hai
ô tô, ba con ngựa
HS nhắc lại : “ Có bốn ngôi nhà”
-HS viết bảng con số 4
HS quan sát chữ số 4 in, chữ số 4 viết
HS chỉ vào từng số và đều đọc là
“ bốn” ( cá nhân – đồng thanh)-HS viết bảng con số 4
HS quan sát chữ số 5 in, chữ số 5 viết
HS chỉ vào từng số và đều đọc là
“ năm” ( cá nhân – đồng thanh)-HS viết bảng con số 5
- HS đếm từ 1 đến 5 rồi đọc ngược lại
-HS viết số vào vở
Đọc yêu cầu : Viết số 4,5
HS thực hành viết số
Trang 34
nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với
số tương ứng
GV nhận xét thi đua
HĐ.4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 5, từ 5
đến 1
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Luyện tập”
- Nhận xét, tuyên dương
HS 2 đội mỗi đội cử 4 em thi nối tiếpnhóm đồ vật với chấm tròn rồi nối chấmtròn với số
Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1) Tìm hiểu đường phố ( Tiết1)
Tốn
GVC
Bé hơn, dấu <
Trang 35Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
Bài 8 : l , h
I Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đọc đợc l ,h, lê, hè ; từ và cõu ứng dụng Viết được: l, h, lờ, hố
(Viết được 1/2 số dũng quy định trong vở tập viết)
- Kỹ năng : Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề : le le.
- Thái độ : học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học :
- GV : Tranh minh hoạ các từ khoá và câu ứng dụng , phần luyện nói.
- HS : SGK ,Vở BTTV và vở TV
III Các HĐ dạyvà học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Chữ nào đã học trong tiếng lê ,hè - Nêu:ê, e
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 36Khác nhau là chữ b có thêm nét thắt
+ Phát âm ( lỡi cong lên chạm lợi hơi
đi ra phía hai bên rìa lỡi, sát nhẹ ) - Nhìn bảng phát âm
- Đánh vần : l -ê -lê.
- Đọc : lê ( Đọc theo nhóm ,cá nhân )
- Nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS luyện nói theo chủ đề : le le - Mở SGK quan sát tranh
- Em thấy gì trong tranh?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? - Nêu : giống con ngan , con vịt
- Có loài vịt sống tự do không có ngời
* GV nói : Trong thanh là con le le ,
con le le giống con vịt trời về hình dáng
- Nờu một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ớch của ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ.
1 Kiểm tra bài cũ
Mời 2 em trả lời cõu hỏi:
- Được vào lớp 1 em phải làm gỡ?
- Cõu thơ nào núi về HS lớp 1?
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu: Cho xem 2 bức tranh để
Cả lớp hỏt bài: Rửa mặt như mốo
Trang 37phõn biệt bờn nào đỏng khen, bờn nào
chưa được khen vỡ sao bạn đú được
khen, vỡ sao bạn đú chưa được khen
- Nhấn mạnh: bạn này được khen vỡ ăn
mặt gọn gàng, sạch sẽ.
- Ta cú bài học hụm nay- Ghi đề bài
b/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Liờn hệ thực tế mời từng
cặp lờn kiểm tra trang phục, túc tai
Hoạt động 2: Bài tập 1
- Cho HS lần lượt nhận xột cỏc tranh
trong bài tập, tranh nào đó gọn gàng,
sạch sẽ, tranh nào chưa
- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-3 cõu theo chủ đề: vó bè.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói.
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 38- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Nhận xét chữa lối cho HS.
- Phát âm: gốc lỡi chạm vào vòm mồm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
- Viết.
- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học để
đuợc tiếng có nghĩa.
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, bê
ăn cỏ
Trang 39- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
Tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho
bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là
gì?
- Hớng dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
Trong tranh em thấy những gì ?
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
- Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
Trang 40- Phấn mầu, bảng phụ.
- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5
III-Các hoạt động dạy học:
- Viết số: 1,2,3,4,5
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1
Nêu nhận xét sau kiểm tra
Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn
+ Chữa bài:
- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ tự từ
trái sang phải, từ trên xuống dới
Làm tơng tự bài 1
- Cho học sinh làm và nêu miệng
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài
Chữa bài:
- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1
Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?
- Hỏi tơng tự nh vậy đối với
Bài sách giáo khoa
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh có 4 cái ghế viết 4
- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
- Hiểu đợc : Mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng
ta nhận biết đợc các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình bài 3 - SGK
- Học sinh : SGK và một số đồ dùng
III - Các hoạt động dạy - học :