- Về nhà học và đọc lại bài.. - Về nhà học và làm bài tập.. - Về nhà học và làm bài tập.. HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập.. - Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể cho ngời
Trang 1Tuần 34:
Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2010
Chào cờ
Nội dung tổng đội + hiêụ trởng
Tập đọc
Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch.
- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa.
III Các hoạt động:
5’
25’
1 Kiểm tra bài cũ:
Hai HS học thuộc lòng bài trớc.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài.
- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài, kết hợp
giải nghĩa từ khó.
- Luyện đọc theo cặp.
- 1 – 2 em đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b Tìm hiểu bài:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu
ý chính của từng đoạn? - Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài
động vật khác.
- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ.
- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu.
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời
tăng lên đến 100 kim/1giờ, các cơ mặt
th giãn, não tiết ra 1 chất làm con
ng-ời có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn.
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì? - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc.
- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn
c Luyện đọc lại:
HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn.
- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm 1
- Cả lớp và GV nhận xét.
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học và đọc lại bài.
Toán
ôn tập về đại lợng (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữ các đơn vị đó.
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
II Đồ dùng:
Phiếu, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 225’
1 Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
- GV nhận xét bài làm của HS HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài + Bài 2:
- GV hớng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn
vị lớn ra các đơn vị bé và ngợc lại, từ danh
số phức thành các danh số đơn và ngợc lại.
+ Bài 3: Tơng tự HS: Đọc yêu cầu và tự làm.
- 3 HS lên bảng chữa bài.
- GV và cả lớp nhận xét:
2 2
dm
205
dm 5
m
2
2
>
2 2
cm
305
cm 5 dm
3
2
=
2
dm 400
m 4 dm
99
m
3 2 2 < 2
2
399dm
2
2 6500 dm
m
65 =
vào vở.
- 1 HS lên bảng giải.
Bài giải:
Diện tích thửa ruộng đó là:
64 x 25 = 1.600 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc là:
1.600 x
2
1 = 800 (kg)
Đáp số: 800 kg.
- GV nhận xét, chấm bài cho HS.
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập.
lịch Sử
Ôn tập học kỳ II
I Mục tiêu:
- Học xong bài này HS hệ thống đợc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỷ XIX.
- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến đầu thời Nguyễn.
- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc.
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập, băng thời gian
III Các hoạt động dạy - học:
5’
25’
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên đọc bài giờ trớc.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
- GV đa ra băng thời gian, giải thích
bằng thời gian HS: Điền nội dung các thời kỳ, triều
Trang 3đại vào ô trống cho chính xác.
- Dựa vào kiến thức đã học làm bài.
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
GV đa ra 1 số danh sách các nhân vật
lịch sử: Hùng Vơng, An Dơng Vơng,
Hai Bà Trng, Ngô Quyền, Đinh Bộ
Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thờng
Kiệt, Trần Hng Đạo, Lê Thánh Tông,
Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ
HS: Ghi tóm tắt công lao của các nhân vật lịch sử.
4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV đa ra một số địa danh, di tích lịch
sử văn hóa có đề cập trong SGK HS: Điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh, di
tích lịch sử đó.
5’ 5 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể.
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ.
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề:
HS: 1 em đọc đề bài.
- 3 HS nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3.
- GV nhắc nhở HS:
+ Nhân vật trong câu chuyện là ngời vui
tính.
+ Có thể kể theo 2 hớng.
HS: 1 số HS nói tên nhân vật mình chọn kể.
3 HS thực hành kể:
a Kể theo cặp:
- GV đến từng nhóm nghe HS: Từng cặp quay mặt vào nhau kể. - Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
b Thi kể chuyện trớc lớp:
HS: Một vài em nối nhau thi kể trớc lớp.
- Mỗi em kể xong nói ý nghĩa câu chuyện.
- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện kể
hay nhất.
5’ 4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu về nhà tập kể cho ngời thân nghe.
Trang 4Âm nhạc
(Gv bộ môn soạn giảng)
Luyện Âm nhạc
(Gv bộ môn soạn giảng) Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời –
I Mục tiêu:
- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời…
- Biết đặt câu với các từ đó.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phiếu…
III Các hoạt động dạy – học:
5’
25’
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
tập.
- Một số em làm vào phiếu, dán bảng và trình bày.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài.
- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình.
- Các bạn khác nhận xét.
- Nối nhau phát biểu ý kiến.
- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập.
- GV nhận xét, chốt lời giải:
VD: Cời ha hả → Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái chí.
Cời hí hí → Mấy bạn học sinh cời hí hí trong lớp Cời sằng sặc
Cời khanh khách Cời khúc khích…
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập.
Toán
ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc.
- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc.
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình.
II Các hoạt động dạy học:
5’
25’
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và
Trang 5nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau.
- Một HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm AB // DC ; AB ⊥AD ; AD ⊥ DC + Bài 2:
HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau đó tính chu vi và diện tích.
- Một HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, cho điểm những em làm
Chu vi hình vuông là:
3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:
3 x 3 = 9 (cm2)
Đáp số: 12 cm; 9 cm2 + Bài 3:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở.
- Một HS lên chữa bài.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
bài vào vở.
- Một HS lên bảng làm.
Giải:
Diện tích phòng học đó là:
5 x 8 = 40 (m2) = 4000 (dm2) Diện tích 1 viên gạch men là:
20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)
Số viên gạch cần dùng để lát là:
4000 : 4 = 1000 (viên gạch)
Đáp số: 1000 viên gạch 5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học và làm bài tập.
Chính tả
Nói ngợc
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian “Nói ngợc”.
- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, ngã.
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu khổ to, bút dạ…
III Các hoạt động dạy – học:
5’
25’
1 Kiểm tra:
Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK.
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày.
- Đọc thầm lại bài vè.
? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,
không thể nào xảy ra nên gây cời.
- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết bài
vào vở.
- Đọc lại cho HS soát lỗi.
- Chấm 7 → 10 bài, nêu nhận xét.
Trang 63 Hớng dẫn HS làm bài tập:
- GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng.
HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào
vở bài tập.
- 3 nhóm HS lên thi tiếp sức.
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng:
giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị
– theo dõi – bộ não – kết quả - không
thể
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể cho ngời thân nghe.
đạo đức
dành cho địa phơng
I Mục tiêu:
- Giúp cho HS biết cách vệ sinh trờng lớp.
- Có ý thức vệ sinh trờng lớp sạch sẽ.
II Nội dung:
1 GV phân công học sinh cả lớp vệ sinh trờng lớp:
- Tổ 1: Lau bàn, ghế, bảng.
- Tổ 2: Quét mạng nhện.
- Tổ 3: Quét nền phòng.
- Tổ 4: Quét hành lang.
2 Phân công mang dụng cụ:
- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu.
- Tổ 2: Mang chổi cán dài.
- Tổ 3: Mang chổi lúa, chổi chít.
- Tổ 4: Mang chổi quét nền.
3 Tiến hành lao động:
- Các tổ thực hiện theo đúng nhiệm vụ của tổ mình đợc phân công.
- GV đi quan sát các tổ làm và nhắc nhở những tổ nào làm cha tốt.
4 Tổng kết:
- GV đánh giá, nhận xét buổi lao động.
- Tuyên những cá nhân, những tổ làm tốt.
- Nhắc nhở những tổ, cá nhân làm cha tốt.
Thể dục
(Gv bộ môn soạn giảng)
Luyện tiếng việt
Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời –
I Mục tiêu:
- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời…
- Biết đặt câu với các từ đó.
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
5’
25’ 1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
tập.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài.
- Nối nhau phát biểu ý kiến.
- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập.
Trang 75’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập.
Luyện Toán
ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc.
- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc.
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình.
II Các hoạt động dạy học:
5’
25’ 1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau.
+ Bài 2:
HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau đó tính chu vi và diện tích.
- Một HS lên bảng làm.
+ Bài 3:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở.
- Một HS lên chữa bài.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
bài vào vở.
- Một HS lên bảng làm.
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học và làm bài tập.
Thứ t ngày 4 tháng 5 năm 2010
Mĩ thuật
(Gv bộ môn soạn giảng)
Tập đọc
ăn mầm đá
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh.
- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa.
III Các hoạt động dạy học:
5’
25’
1 Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài trớc.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc 4 đoạn của bài.
- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ.
- Luyện đọc theo cặp.
Trang 8- 2 – 3 HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm
đá - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy đá là món lạ thì muốn ăn.
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa nh thế nào - Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị lọ tơng đề bên
ngoài hai chữ “đại phong”… đói mèm.
? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá
không? Vì sao - Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực ra không hề có món đó.
? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon
? Em có nhận xét gì về Trạng Quỳnh - Rất thông minh, hóm hỉnh…
c Hớng dẫn đọc diễn cảm:
HS: 3 em đọc theo phân vai.
- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1
đoạn theo phân vai.
- Thi đọc diễn cảm theo vai.
- Cả lớp nhận xét, cho điểm.
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà tập đọc lại bài.
Toán
ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc.
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp.
II Các hoạt động dạy học:
5’
25’
1 Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài về nhà.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hớng dẫn luyện tập:
- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết:
DE // AB và CD ⊥ BC.
- GV gọi HS nhận xét sau đó kết luận.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài - Một HS lên bảng làm.
sau đó tính chu vi và diện tích.
- Một em lên bảng vẽ hình và làm.
- GV chấm bài cho HS Chu vi hình chữ nhật là:
(5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
5 4 = 20 (cm2)
Đáp số: 20 cm2
18 cm.
5 cm
4 cm
Trang 9- GV cùng cả lớp nhận xét.
5’ 3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
Tập làm văn
Trả bài văn miêu tả con vật
I Mục tiêu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình.
- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa lỗi.
- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động:
1 GV nhận xét chung về kết quả làm bài của lớp:
- GV viết lên bảng đề kiểm tra.
- Nhận xét về kết quả bài làm:
+ Ưu điểm chính: xác định đúng đề bài, kiểu bài, bố cục, ý diễn đạt.
+ Những thiếu sót, hạn chế:
- Thông báo điểm số cụ thể (Yếu, TB, Khá, Giỏi)
- Trả bài cho từng HS.
2 Hớng dẫn HS chữa bài:
a Hớng dẫn từng HS sửa lỗi (SGV)
b Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng.
- 1, 2 HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp.
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng.
- GV chữa lại bằng phấn màu, HS chép bài vào vở.
3 Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:
- GV đọc 1 số đoạn văn hay.
- HS trao đổi thảo luận dới sự hớng dẫn của GV để tìm ra cái hay, từ đó rút ra kinh nghiệm cho mình.
- HS chọn 1 đoạn trong bài của mình viết theo cách hay hơn.
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS đạt điểm cao.
- Về nhà viết lại bài cho hay hơn.
Luyện mĩ thuật
(Gv bộ môn soạn giảng)
Khoa học
ôn tập: thực vật và động vật
I Mục tiêu:
HS củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết:
+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
+ Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức
ăn trong tự nhiên.
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 134, 135, 136, 137 SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
5’
25’
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài học.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.
* Bớc 1: Làm việc cả lớp.
HS: Tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK và trả lời câu hỏi.
Trang 10? Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
đợc bắt đầu từ sinh vật nào
* Bớc 2: Làm việc theo nhóm.
- GV chia nhóm, phát giấy bút HS: Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ
về thức ăn của 1 nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã.
*Bớc 3:
- Các nhóm treo sản phẩm - Cử đại diện lên trình bày.
- GV nhận xét, kết luận (SGV).
3 Hoạt động 2: Xác định vai trò con ngời trong chuỗi thức ăn tự nhiên.
* Bớc 1: Làm việc theo cặp.
HS: Quan sát hình trang 136, 137 SGK
kể tên những gì đợc vẽ trong hình.
- Dựa vào các hình trên bạn hãy nói về
chuỗi thức ăn trong đó có con ngời?
* Bớc 2: Hoạt động cả lớp.
HS: Một số em lên trả lời các câu hỏi.
- GV nhận xét và kết luận:
Con ngời cũng là một thành phần của tự nhiên Vì vậy chúng ta phải có
nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng trong tự
nhiên.
5’ 4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
An toàn giao thông
An toàn khi đi trên các phơng tiện giao thông công cộng
I Mục tiêu :
- Học sinh biết các nhà ga, bến tàu, bến xe là nơi phơng tiện giao thông công cộng đỗ đậu xe đón trả khách.
- Học sinh biết cách lên, xuống tàu, xe, thuyền, ca nô an toàn.
II Nội dung an toàn giao thông :
1 Các loại phơng tiện giao thông công cộng :
III Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Hình ảnh các nhà ga, bến tàu, bến xe.
IV Các hoạt động chính :
5’
10’
10’
5’
HĐ1: Khởi động ôn về giao thông đờng
thuỷ
- Trò chơi làm phóng viên.
HĐ2: Giới thiệu nhà ga bến tàu, bến xe.
- Trong lớp ta, những ai đợc bố mẹ cho đi
xa, đợc đi ô tô khách, tàu hoả, ?
- Bố mẹ em đã đa em đến đâu để mua
đ-ợc vé lên tàu hay ô tô ?
- Ngời ta gọi những nơi ấy bằng tên gì ?
- Giáo viên xem tranh ảnh về các nhà ga,
bến tàu, bến xe.
HĐ3: Lên tàu xuống xe
- Đi ô tô con ( xe du lịch, taxi ).
- Đi ô tô buýt, xe khách, xe đò.
- Đi tàu hoả.
- Đi thuyền, ca nô, tàu.
- Khi lên xuống tàu chúng ta phải làm gì
HĐ4: Ngồi ở trên tàu, xe
- Giáo viên cho học sinh kể về việc đi tàu
xe.
- Giáo viên nêu tình huống, yêu cầu học
sinh đánh giá đúng sai.
- Học sinh xử lý các tình huống mà giáo viên đa ra
- Nhận xét.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- Nhà ga, bến tàu, bến xe
- Xếp hàng thứ tự ở phía hè hoặc trong bến xe
- Bám chắc tay vịn mới xuống xe.
- Lên theo thứ tự, bám chắc tay vịn ở toa xe rồi đu ngời lên.
- Vào trong toa xe tìm đúng số ghế,
số giờng.
- Xếp hành lý gọn gàng.
- Đi tàu xe đều có ghế ngồi, quan sát cảnh vật bên ngoài