1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA 4 tuan 34 hoan chinh Huu Tuan

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Cười Là Liều Thuốc Bổ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 63,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Kieåm tra baøi cuõ : 5’ - GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm - 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới c[r]

Trang 1

Từ ngày 20 tháng 05 đến ngày 24 tháng 05 năm 2013

Thứ hai

20 / 05

1 Tập đọc 67 Tiếng cười là liều thuốc bổ

Thứ ba

21 /05

1 LT & câu 67 MRVT: Lạc quan – Yêu đời

2 TL văn 67 Trả bài văn miêu tả con vật

4 Lịch sử 34 Ơn tập, kiểm tra định kì cuối học kì II

5 Kĩ thuật 34 Lắp ghép mơ hình tự chọn (tiết 2)

1 TL văn 68 Điền vào giấy tờ in sẵn

2 Kể chuyện 31 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

3 Tốn 170 Ơn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu của hai số đĩ

4 Khoa học 68 Ơn tập: Thực vật và động vật

Trang 2

Soạn ngày 15 tháng 05 năm 2013 Thứ hai ngày 20 tháng 05 năm 2013 Tiết 1 Môn : Tập đọc

TCT : 67 Tiếng cười là liều thuốc bổ

B/ Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh họa bài đọc trong SGK

C/ Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- Kiểm tra 2 HS

- Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung

cảnh thiên nhiên như thế nào ?

- Tiếng hót của chiền chiện gợi cho thức ăn

những cảm giác như thế nào ?

- GV nhận xét và cho điểm

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

Tiếng cười có tác dụng như thế nào ? Bài tập

đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ hôm nay

chúng ta học sẽ cho các em biết điều đó

b) Luyện đọc :

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV chia đoạn: 3 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu … 400 lần

Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp mạch máu

Đoạn 3: Còn lại

- Cho HS đọc những từ ngữ dễ đọc sai tiếng

cười, rút, sảng khoái

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

- Cho HS đọc

- GV đọc cả bài một lượt

c) Tìm hiểu bài :

- Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo trên.

Nêu ý chính của từng đoạn

-1 HS đọc thuộc lòng bài Con chim chiềnchiện

+ Chim bay lượn trên cánh đồng lúa, giữamột không gian cao rộng

+ Gợi cho em về cuộc sống thanh bìnhhạnh phúc

- HS lắng nghe

-HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần)

- HS luyện đọc từ ngữ

+ 1 HS đọc chú giải 1 HS giải nghĩa từ

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 HS đọc cả bài

+ HS đọc thầm một lượt và trả lời câu hỏisau :

- Bài báo gồm 3 đoạn:

Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm của conngười, để phân biệt con người với các loàiđộng vật khác

Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

Trang 3

- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ.

- Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì ?

- Em rút ra điều gì qua bài học này ?

d) Luyện đọc lại :

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét và khen những HS đọc hay

3/ Củng cố dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà kể lại tin trên cho người

+ Để rút ngắn thời gian điều trị bệnhnhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước

+ Bài học cho thấy chúng ta cần phải sốngvui vẻ

-3 HS đọc nối tiếp Mỗi em đọc một đoạn

- HS luyện đọc đoạn

- 3 HS thi đọc

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm :

*********************************

Tiết 3 Môn : Toán

TCT 166 Ôn tập về đại lượng

( Tiếp theo ) A/ Mục tiêu :

- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

B/ Đồ dùng dạy học :

- Viết sẳn các bài tập lên bảng phụ

C/ Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết

165

- GV nhận xét và cho điểm HS

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

- Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn tập

về các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

4 phút = 240 giây 2 giờ = 7200 giây

3 phút 25giây = 205giây

101 phút = 6 giây

- HS lắng nghe

Trang 4

có liên quan đến đơn vị này.

b) Hướng dẫn ôn tập :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn vị

của mình trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 :

-Viết lên bảng 3 phép đổi sau:

- Yêu cầu HS dưới lớp nêu cách đổi

- Nhận xét các ý kiến của HS và thống nhất

cách làm như sau:

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để

chữa bài

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- Yêu cầu HS làm bài

3/ Củng cố dặn dò : 2’

- GV tổng kết giờ học

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-HS nêu YCBT

-HS làm việc nhóm bàn, trình bày KQ1m2 = 100dm2 ; 1km2 = 1000000m2 1m2 = 1000cm2 ; 1dm2 =100cm2a) 15m2 = 150 000m2

103m2 = 10 300dm2 2110dm2 = 211000cm2 10

1

m2 = 10dm2 10

1

dm2 =10 cm2 10

1

m2 = 1000cm2b) 500cm2 = 5dm2 1cm2 =100

1

dm21300dm2 = 13m2 1dm2 =100

1

m260000cm2 = 6m2 1cm2 = 10000

1

m2c) 5m2 = 9 dm2

8m2 50cm2 = 80050cm2 700dm2 = 7m2

50000cm2 = 5m2+ HS làm bài trên bảng nhận xét-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầmtrong SGK

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT

Bài giảiDiện tích của thửa ruộng đó là:

64 Í 25 = 1600 (m2)Số thóc thu được trên thửa ruộng là:

1600 Í 2

1 = 800 (kg)

800 kg = 8 tạĐáp số: 8 tạ

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

- HS biết bảo vệ môi trường xung quanh

- Tự giác tham gia và vận động mọi người cùng thực hiện

II.Chuẩn bị:

chổi, ki đựng rác,thau đựng nước,giẻ lau

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Chia lớp làm 4 tổ và phân công mỗi tổ làm

một việc cụ thể:

- GV cùng làm theo dõi và đôn đốc nhắc nhở

HS

4 Củng cố- Dặn dò 2’

- Tuyên dương tổ – cá nhân tích cực làm việc

-Nhận xét tiết học

- Cả lớp hát

HS trình bày sự chuẩn bị

HS lắng nghe

- 1 số HS nêu

- Các nhóm báo cáo

- Từng nhóm nhận nhiệm vụ và tự giáctích cực thực hành

+ Tổ 1: Quét mạng nhện xung quanhphòng học

+ Tổ 2: Lau cửa kính và bảng

+ Tổ 3: Quét trong và ngoài lớp

- Tham gia đánh giá

- Lắng nghe và thực hiện

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Thứ ba ngày 21 tháng 05 năm 2013 Tiết 1 Luyện từ và câu

TCT 67 Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời

A/ Mục tiêu :

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1)

- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, 3)

- HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó

B/ Đồ dùng dạy học :

- Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- Kiểm tra 2 HS

+Đọc lại nội dung ghi nhớ (trang 150)

+Đặt một câu có trạng ngữ chỉ mục đích

-GV nhận xét và cho điểm

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

- Các em đã được học những từ ngữ nói về

tinh thần lạc quan Trong tiết học hôm nay,

chúng ta sẽ tiếp tục mở rộng, hệ thống hóa

vốn từ về tinh thần lạc quan yêu đời và cũng

biết đặt câu với các từ đã mở rộng

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng: Các

từ phức được xếp vào 4 nhóm như sau:

Bài tập 2 :

- Cho HS đọc yêu cầu BT2

- GV giao việc: Các em chọn ở 4 nhóm, 4 từ,

sau đó đặt câu với mỗi từ vừa chọn

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- 2 HS thực hiện

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc Lớp theo dõi trong SGK

- HS làm việc theo cặp

- Đại diện một số cặp dán kết quả lênbảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS chép lời giải đúng vào vở

a/ Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui,mua vui

b/ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng,vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c/ Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vuitươi

d/ Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác:vui vẻ

- 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp lắng nghe

- HS chọn từ và đặt câu

- Một số HS đọc câu văn mình đặt

- Lớp nhận xét

Trang 7

- GV nhận xét và khen những HS đặt câu

đúng, hay

Bài tập 3 :

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc : Các em chỉ tìm những từ

miêu tả tiếng cười không tìm các từ miêu tả

kiểu cười Sau đó, các em đặt câu với một từ

trong các từ đã tìm được

- GV nhận xét và chốt lại một số từ và khen

những HS đặt câu hay

3/ Củng cố dặn dò : 2’

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ tìm được ở

BT3, 5 câu với 5 từ tìm được

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

chỉ tiếng cười: hả hả, hì hì, khanh khách,khúc khích, rúc rích, sằng sặc

- HS tìm từ chỉ tiếng cười và ghi vào vàovở và đặt

- Một số HS đọc các từ mình đã tìm đượcvà đọc câu đã đặt cho lớp nghe

- Lớp nhận xét

Rút kinh nghiệm :

*********************************

Tiết 2 Môn : Tập làm văn

TCT 67 Trả bài văn miêu tả con vật

- Nhận thức được cái hay của bài được GV khen

B/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp, phần màu để chữa lỗi chung

- Phiếu học tập để HS thống kê lỗi và chữa lỗi

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Nhận xét chung : 10’

- GV viết lên bảng đề kiểm tra ở tiết TLV

trước

- GV nhận xét kết quả làm bài:

Những ưu điểm chính

Những hạn chế

- Thông báo điểm cụ thể (cần tế nhị)

- Trả bài cho HS

2/ Hướng dẩn HS trả bài : 25’

- GV Hướng dẫn từng HS chữa lỗi

- GV phát phiếu học tập cho HS

- HS ghi những ưu điểm GV nhận xét

- HS nhận bài

- HS tự soát lỗi ghi vào phiếu, đổi chobạn để soát lỗi

Trang 8

- GV giao việc: Các em phải đọc kĩ lời phê,

đọc kĩ những lỗi GV đã chỉ trong bài Sau đó,

các em viết vào phiếu các lỗi trong bài theo

từng loại như phiếu yêu cầu và đổi phiếu cho

bạn để soát lỗi, soát lại việc chữa lỗi

- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

- GV đọc một số đoạn (hoặc bài) của HS

- Cho HS trao đổi về cài hay của đoạn, bài

văn đã đọc

3/ Củng cố dặn do ø: 5’

- GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS

đạt điểm cao và những HS có tiến bộ so với

bài viết lần trước

- Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về viết

lại để hôm sau chấm

- HS lắng nghe

- HS trao đổi, có thể viết lại một đoạntrong bài của mình cho hay hơn

- HS lắng nghe

- HS về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm :

*********************************

Tiết 3 Môn : Toán

TCT 167 Ôn tập về hình học

( Tiếp theo ) A/ Mục tiêu :

- Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

- Tính chu vi và diện tích của hình vuông

B/ Đồ dùng dạy học :

- Viết sẳn các bài tập lên bảng phụ

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết

166

- GV nhận xét và cho điểm HS

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn

tập một số các kiến thức về hình học đã học

b) Hướng dẫn ôn tập :

Bài 1 :

-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các cạnh

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

HS tự làm và nêu KQ 2m2 5dm2 > 25dm2 3dm2 5cm2 = 305cm2 3m2 99dm2 < 4 m2 65m2 = 6500 dm2

- HS lắng nghe

- HS làm bài:

Hình thang ABCD có:

Trang 9

song song với nhau, các cạnh vuông góc với

nhau trong các hình vẽ

Bài 2 :

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông ABCD

có cạnh dài 3 cm

- Yêu cầu HS vẽ hình, sau đó tính chu vi và

diện tích hình vuông

Bài 3 :

- Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ

nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của hai

hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong

bài câu nào đúng, câu nào sai

- Yêu cầu HS chữa bài trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS làm bài

3/ Củng cố dặn dò : 5’

- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các HS

tích cực hoạt động, nhắc nhở các em còn chưa

cố gắng trong giờ học

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Cạnh AB và cạnh DC song song vớinhau.Cạnh BA và cạnh AD vuông góc vớinhau

- Một HS nêu trước lớp, HS cả lớp theodõi và nhận xét cách vẽ:

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm

Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại Avà vuông góc với AB tại B Trên mỗiđường thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng

4 Í 3 = 12 (cm2)Chu vi hình vuông là:

3 Í 4 = 12 (cm)Diện tích hình vuông là:

3 Í 3 = 9 (cm2)Vậy: a) Sai

b) Sai c) Sai d) Đúng

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cảlớp đọc thầm trong SGK

5 Í 8 = 40 (m2)

40 m2 = 400000 cm2Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400000 : 400 = 1000 (viên gạch)Đáp số: 1000 viên gạch

Trang 10

Rút kinh nghiệm :

- SGK, sơ đồ, SGK +viết dạ, PHT

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1Ổn định:

2Bài cũ: 5’

Kinh thành Huế

- Mô tả sơ lược về quá trình xây

dựng kinh thành Huế?

- GV nhận xét.ghi điểm

3 Bài mới: 30’

 Giới thiệu : Ôn tập

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

-GV chia nhóm, giao việc, tg: 5p

*Ví dụ:

+Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học

trong LS nước nhà là giai đoạn nào?

+Giai đoạn này bắt đầu từ thời gian nào?

+Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất

nước?

+Nội dung cơ bản của giai đoạn này là

gì?

Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân

- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch

sử như : Hùng Vương, An Dương Vương,

Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ

Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ…

Hoạt động 3: Thi đua tổ

- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch

sử, văn hoá như : đền Hùng, thành Cổ

Loa, Thăng Long…

4 Củng cố Dặn dò: 2’

-GV nhắc lại những kiến thức đã học

-LHGD: hs thêm yêu quê hương đất

+Hình thành đất nước với phong tục tập quánriêng

+ Nền văn minh sông Hồng ra đời

- HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân vậtlịch sử

- HS trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- HS thi đua tìm thời gian, thời kì ra đờicủa các địa danh, di tích lịch sử, vănhoá

- 2 vài hs nhắc lại

- HS lắng nghe

Trang 11

Rút kinh nghiệm :

*********************************

Tiết 5 Môn : Kĩ thuật

TCT 34 Lắp ghép mô hình tự chọn ( tiết2 )

A/ Mục tiêu :

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

- HS khéo tay: Lắp ghép được ít nhất một mô hònh tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụngđược

- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình

B/ Đồ dùng dạy học :

- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- GV nhận xét sự chuẩn bị

2/ Dạy bài mới : 5’

a) Giới thiệu bài : Lắp ghép mô hình tự

chọn

b) Hướng dẫn cách làm :

* Hoạt đông 1 :

- GV hướng dẫn HS chọn mô hình lắp ghép

- GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép

* Hoạt động 2 : Chọn và kiểm tra các chi tiết

- GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ

+ Lắp từng bộ phận

+ Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

* Hoạt động 4 : Đánh giá kết quả học tập

- GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực

hành

- GV nêu những tiêu chuẩn đánh gía sản

phẩm thực hành:

+ Lắp được mô hình tự chọn

+ Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình

+ Lắp mô hình chắc chắn, không bị xộc

- Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trongSGK hoặc tự sưu tầm

HS chọn các chi tiết

- HS lắp ráp mô hình

- HS trưng bày sản phẩm

- HS dựa vào tiêu chuẩn trên để đánh giásản phẩm

Trang 12

xệch

- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của

HS

- GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp

gọn vào hộp

3/ Nhận xét dặn dò : 5’

- Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ

học tập và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép

các mô hình tự chọn của HS

- HS lắng nghe

- HS thực hành xếp dụng cụ vào hộp

Rút kinh nghiệm :

B/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học trong SGK

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- Kiểm tra 2 HS

- Tại sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- Em rút ra điều gì qua bài vừa đọc ?

- GV nhận xét cho điểm

2/ Dạy bài mới :

a) Giới thiệu bài :

-Trạng Quỳnh là nhân vật nổi tiếng trong

văn học dân gian Việt Nam Bài tập đọc Ăn

“mầm đá” hôm nay chúng ta học sẽ giúp các

em hiểu được một phần điều đó

-1 HS đọc đoan 1 bài Tiếng cười là liềuthuốc bổ

+ Vì khi cười, tốc độ thổi của con ngườilên đến 100km/1 giờ Các cơ mặt được thưgiãn, thoải mái và não tiết ra một chấtlàm cho người ta có cảm giác thoả mãn,sảng khoái

+ Trong cuộc sống, con người cần sốngvui vẻ thoải mái

- HS lắng nghe

Trang 13

b) Luyện đọc :

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV chia đoạn: 4 đoạn

Đoạn 1: 3 dòng đầu

Đoạn 2: Tiếp theo :“ … đại phong”

Đoạn 3 : Tiếp theo :“… khó tiêu ”

Đoạn 4: Còn lại:

- Cho HS luyện đọc những từ dễ đọc sai:

tương truyền, Trạng Quỳnh, túc trực …

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc

- GV đọc toàn bài một lần

- Cần đọc với giọng vui, hóm hỉnh, đọc ohân

biệt với các nhân vật trong truyện

c) Tìm hiểu bài:

- GV cho HS đọc thầm từng đoạn và trả lời

câu hỏi SGK

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá” ?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa như

thế nào ?

- Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”

không ? Vì sao ?

- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon miệng ?

- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh

?

c) Đọc diễn cảm :

- Cho HS đọc theo cách phân vai

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3 + 4

- Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4

- GV nhận xét và khen nhóm đọc hay

3/ Củng cố dặn dò : 5’

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn và kể lại truyện cười cho người thân

nghe

- HS đọc nối tiếp

Giới thiệu về Trạng Quỳnh

Câu chuyện giữa chúa Trịnh với TrạngQuỳnh

Chúa đói Bài học dành cho chúa

- HS luyện đọc từ khó

- HS đọc thầm chú giải.3 HS giải nghĩa từ.-Từng cặp HS luyện đọc 1 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câuhỏi SGK

+ Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng.Chúa thấy “mầm đá” lạ nên muốn ăn.+ Trạng cho người đi lấy đá về ninh, cònmình thì chuẩn bị một lọ tương đề bênngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắtchúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

+ Chúa không được ăn món “mầm đá” vìthực ra không có món đó

+ Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấyngon

+ HS có thể trả lời:

Trạng Quỳnh là người rất thông minh Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh

Trạng Quỳnh vừa giúp được chúa vừakhéo chê chúa

- 3 HS đọc theo cách phân vai: người dẫnchuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh

- HS đọc đoạn theo hướng dẫn của GV

- Các nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm :

Trang 14

*********************************

Tiết 2 Thể dục

GV chuyên

*********************************

Tiết 3 Môn : Toán

TCT 168 Ôn tập về hình học

( Tiếp theo ) A/ Mục tiêu :

- Nhận biết và vẽ hai đoạn thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan.B/ Đồ dùng dạy học :

- Viết sẵn các bài tập trên bảng phụ

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò

1/ Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các bài 2, 4 của tiết 176

- GV nhận xét và cho điểm HS

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

- Trong giờ học hôm nay chúng ta tiếp tục ôn

tập một số kiến thức về hình học

b) Hướng dẫn ôn tập :

Bài 1 :

- Vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS quan sát, sau

đó đặt câu hỏi cho HS trả lời:

- Đoạn thẳng nào song song với đoạn thẳng

- Để biết được số đo chiều dài hình chữ nhật

chúng ta phải biết được những gì ?

- Làm thế nào để tính được diện tích hình chữ

- Qua sát hình và trả lời câu hỏi:

+ Đoạn thẳng DE song song với đoạnthẳng AB

+ Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạnthẳng BC

- 1 HS đọc đề toán trước lớp

+ Biết diện tích của hình chữ nhật, sau đólấy diện tích chia cho chiều rộng để tìmchiều dài

+ Diện tích của hình chữ nhật bằng diệntích của hình vuông nên ta có thể tínhdiện tích của hình vuông, sau đó suy radiện tích của hình chữ nhật

- HS tính :

Trang 15

- Vậy chọn đáp án nào ?

Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài toán, sau đó yêu cầu HS

nêu cách vẽ hình chữ nhật ABCD kích thước

chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm

- Yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi, diện tích

hình chữ nhật ABCD

Bài 4 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Vậy ta có thể tính hình H như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS chữa bài trước lớp

-GV chấm điểm nhận xét

3/ Củng cố dặn dò : 2’

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Diện tích của hình vuông hay hình chữnhật là:

8 Í 8 = 64 ( cm2 )Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 ( cm )+ Chọn đáp án c

-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi vànhận xét

Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm

Vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại A,vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại B.Trên hai đường thẳng đó lấy AD = 4cm,

BC = 4cm Nối C với D ta được hình chữ nhật ABCDcó chiều dài 5cm và chiều rộng 4cm cầnvẽ

- HS làm bài vào VBT

Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

( 5 + 4 ) Í 2 = 18 ( cm )Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5 Í 4 = 20 ( cm2 )

Đáp số: 20 cm 2

- HS đọc bài trước lớp

- Diện tích hình H là tổng diện tích hìnhbình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

- 1 HS nêu trước lớp

- HS làm bài vào VBT

Bài giải

Diện tích hình bình hành ABCD là:

3 Í 4 = 12 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 Í 4 = 12 ( cm2 )Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 ( cm2 )

Đáp so á: 24 cm 2

- HS về nhà thực hiện

Rút kinh nghiệm :

********************************

Trang 16

Tiết 4 Môn : Khoa học

TCT 67 Ôn tập: Thực vật và động vật

A/ Mục tiêu :

- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật - Phântích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhên

B/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa trang 134, 135, 136, 137 SGK ( phóng to nếu có điều kiện )

- Giấy A4

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Kiềm tra bài cũ : 5’

- Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ bằng chữ và mũi

tên một chuỗi thức ăn, sau đó giải thích chuỗi

2/ Dạy bài mới : 32’

a) Giới thiệu bài :

- Tất cả các sinh vật trên Trái Đất đều có mối

quan hệ với nhau bằng quan hệ dinh dưỡng

Sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia Con

người cũng lấy thức ăn từ động vật và thực

vật Các em sẽ tìm thấy câu trả lời trong bài

học hôm nay

Hoạt động1: Mối quan hệ về thức ăn và

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật sống

hoang dã

- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang

134, 135 SGK và nói những hiểu biết của em

về những cây trồng, con vật đó

- Gọi HS phát biểu Mỗi HS chỉ nói về 1

tranh

- Các sinh vật mà các em vừa nêu đều có mối

liên hệ với nhau bằng quan hệ thức ăn Mối

- HS lên bảng làm việc theo yêu cầucủa GV

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- Quan sát các hình minh họa

- Tiếp nối nhau trả lời

+ Cây lúa: thức ăn của cây lúa lànước, không khí, ánh sáng, các chấtkhoáng hòa tan trong đất Hạt lúa làthức ăn của chuột, gà, chim

+ Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô, khoaivà nó cũng là thức ăn của rắn hổmang, đại bàng, mèo, gà

+å mang là gà, chuột, ếch, nhái Rắncũng là thức ăn của con người

+ Gà: thức ăn của gà là thóc, sâu bọ,côn trùng, cây rau non và gà cũng làthức ăn của đại bàng, rắn hổ mang

- Mối quan hệ của các sinh vật trênbắt đầu từ cây lúa

Ngày đăng: 13/07/2021, 01:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w