1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 4 - Tuần 34 - đẹp

19 605 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đẹp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nhà học và đọc lại bài... - Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập.. Hớng dẫn luyện tập: + Bài 1: HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông

Trang 1

Tuần 34:

Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009.

Tập đọc

Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch

- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ:

Hai HS học thuộc lòng bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài, kết hợp

giải nghĩa từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu

ý chính của từng đoạn?

- Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng

lên đến 100 kim/1giờ, các cơ mặt th giãn, não tiết ra 1 chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn

- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho

bệnh nhân để làm gì?

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn

ý đúng,

- ý b: Cần biết sống 1 cách vui vẻ

c Luyện đọc lại:

HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn

- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm 1

đoạn và thi đọc HS: Thi đọc đúng

- Cả lớp và GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và đọc lại bài

1

Trang 2

ôn tập về đại lợng (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữ các đơn vị

đó

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng:

Phiếu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- GV nhận xét bài làm của HS

HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa bài + Bài 2:

- GV hớng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn

vị lớn ra các đơn vị bé và ngợc lại, từ

danh số phức thành các danh số đơn và

ngợc lại

+ Bài 3: Tơng tự HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 3 HS lên bảng chữa bài

- GV và cả lớp nhận xét:

2 2

2 25dm

dm

205

dm

5

m

2

2



 

2 2

2 305cm

cm

305

cm

5

dm

3

2

 

 

 2 dm 400

m 4 dm

99

m

 

 

2

399dm

2

2 6500 dm

m

+ Bài 4: HS: Đọc đầu bài, suy nghĩ và làm bài vào

vở

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Diện tích thửa ruộng đó là:

64 x 25 = 1.600 (m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc là:

1.600 x

2

1

= 800 (kg) 2

Trang 3

Đáp số: 800 kg.

- GV nhận xét, chấm bài cho HS

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm các bài tập ở vở bài tập

đạo đức

dành cho địa phơng

I Mục tiêu:

- Giúp cho HS biết cách vệ sinh trờng lớp

- Có ý thức vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

II Nội dung:

1 GV phân công học sinh cả lớp vệ sinh trờng lớp:

- Tổ 1: Lau bàn, ghế, bảng

- Tổ 2: Quét mạng nhện

- Tổ 3: Quét nền phòng

- Tổ 4: Quét hành lang

2 Phân công mang dụng cụ:

- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu

- Tổ 2: Mang chổi cán dài

- Tổ 3: Mang chổi lúa, chổi chít

- Tổ 4: Mang chổi quét nền

3 Tiến hành lao động:

- Các tổ thực hiện theo đúng nhiệm vụ của tổ mình đợc phân công

- GV đi quan sát các tổ làm và nhắc nhở những tổ nào làm cha tốt

4 Tổng kết:

- GV đánh giá, nhận xét buổi lao động

- Tuyên những cá nhân, những tổ làm tốt

- Nhắc nhở những tổ, cá nhân làm cha tốt

Kỹ thuật

Lắp con quay gió (tiết 3)

I Mục tiêu:

- Biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp con quay gió

- Lắp đợc con quay gió đúng kỹ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động

II Đồ dùng:

Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III Các hoạt động:

3

Trang 4

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS nêu các bớc lắp con quay gió

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn lắp ráp con quay gió:

HS: Quan sát H5 SGK để lắp những bộ phận còn lại vào đúng vị trí

- GV lu ý HS:

+ Chỉnh các bánh đai giữa trục cho

thẳng

+ Khi lắp cánh quạt phải đúng và đủ

các chi tiết

- Lắp xong phải kiểm tra sự hoạt động

của các con quay gió

3 Đánh giá kết quả học tập:

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm HS: Trng bày sản phẩm

- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá nh

SGV

HS: Dựa vào những tiêu chuẩn đó để tự

đánh giá sản phẩm của mình

- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập

của HS

- GV nhắc HS tháo các chi tiết và cất gọn

vào hộp

Kỹ thuật

ôn tập và lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ghép mô hình tự chọn theo đúng kỹ thuật, đúng quy trình

- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện thao tác

II Đồ dùng:

Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III Các hoạt động:

A Kiểm tra:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: HS chọn mô hình lắp ghép.

- GV cho HS chọn 1 mô hình lắp ghép

HS: Quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc tự su tầm

4

Trang 5

HS: Tự lắp ghép theo tổ, nhóm.

- GV đi quan sát, giúp đỡ các nhóm

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập lắp ghép cho thuộc

Thứ … ngày … tháng … năm 200 ngày … ngày … tháng … năm 200 tháng … ngày … tháng … năm 200 năm 200

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề:

HS: 1 em đọc đề bài

- 3 HS nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3

- GV nhắc nhở HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện là ngời vui

tính

+ Có thể kể theo 2 hớng

HS: 1 số HS nói tên nhân vật mình chọn kể

3 HS thực hành kể:

a Kể theo cặp:

- GV đến từng nhóm nghe

HS: Từng cặp quay mặt vào nhau kể

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b Thi kể chuyện trớc lớp:

HS: Một vài em nối nhau thi kể trớc lớp

- Mỗi em kể xong nói ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện kể

hay nhất

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà tập kể cho ngời thân nghe

5

Trang 6

ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau

- Một HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm AB // DC ; AB AD ; AD  DC

+ Bài 2:

HS: Vẽ hình vuông có cạnh dài 3 cm sau

đó tính chu vi và diện tích

- Một HS lên bảng làm

- GV nhận xét, cho điểm những em làm

đúng

- Cả lớp làm vào vở

Giải:

Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Đáp số: 12 cm; 9 cm2 + Bài 3:

HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

- Một HS lên chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét

+ Bài 4: HS: 1 em đọc đầu bài, tóm tắt và làm bài

vào vở

- Một HS lên bảng làm

Giải:

Diện tích phòng học đó là:

5 x 8 = 40 (m2) = 4000 (dm2) Diện tích 1 viên gạch men là:

20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)

Số viên gạch cần dùng để lát là:

4000 : 4 = 1000 (viên gạch) 6

Trang 7

Đáp số: 1000 viên gạch.

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

Chính tả

Nói ngợc

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian “Nói ngợc”

- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu

hỏi, ngã.

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu khổ to, bút dạ…

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra:

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày

- Đọc thầm lại bài vè

? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,

không thể nào xảy ra nên gây cời

- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết bài vào

vở

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Chấm 7  10 bài, nêu nhận xét

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng

HS: Đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở bài tập

- 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị

– theo dõi – bộ não – kết quả - không

thể

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể cho ngời thân nghe

Khoa học

ôn tập: thực vật và động vật

I Mục tiêu:

7

Trang 8

HS củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở HS biết:

+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

+ Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức

ăn trong tự nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Hình 134, 135, 136, 137 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.

* Bớc 1: Làm việc cả lớp

HS: Tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK và trả lời câu hỏi

? Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

đợc bắt đầu từ sinh vật nào

* Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm, phát giấy bút HS: Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về

thức ăn của 1 nhóm vật nuôi, cây trồng và

động vật sống hoang dã

*Bớc 3:

- Các nhóm treo sản phẩm - Cử đại diện lên trình bày

- GV nhận xét, kết luận (SGV)

3 Hoạt động 2: Xác định vai trò con ngời trong chuỗi thức ăn tự nhiên.

* Bớc 1: Làm việc theo cặp

HS: Quan sát hình trang 136, 137 SGK kể tên những gì đợc vẽ trong hình

- Dựa vào các hình trên bạn hãy nói về

chuỗi thức ăn trong đó có con ngời?

* Bớc 2: Hoạt động cả lớp

HS: Một số em lên trả lời các câu hỏi

- GV nhận xét và kết luận:

Con ngời cũng là một thành phần

của tự nhiên Vì vậy chúng ta phải có

nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng trong tự

nhiên

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Thể dục

Nhảy dây trò chơi: Lăn bóng

I Mục tiêu:

8

Trang 9

- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Trò chơi “Lăn bóng” yêu cầu chơi nhiệt tình, rèn sự khéo léo…

II Địa điểm ph ơng tiện:

Còi, dây nhảy

III Các hoạt động:

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

HS: Chạy nhẹ nhàng, đi vòng tròn, hít thở sâu Ôn các động tác tay, chân, lờn…

- Trò chơi khởi động

2 Phần cơ bản:

- GV chia lớp thành 2 tổ Tổ 1: Chơi nhảy dây

Tổ 2: Chơi trò chơi

- Sau 1 vài lần lại đổi địa điểm

a Nhảy dây:

- Nhảy dây kiểu chân trớc chân sau HS: Tập cá nhân

- Thi giữa các bạn

b Trò chơi vận động:

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi HS: Chơi thử 1 – 2 lần sau đó chơi thật

3 Phần kết thúc:

- GV hệ thống bài - Đi đều 2 – 4 hàng dọc và hát, vỗ tay

- Tập 1 số động tác hồi tĩnh

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

Thứ … ngày … tháng … năm 200 ngày … ngày … tháng … năm 200 tháng … ngày … tháng … năm 200 năm 200

Mỹ thuật

Vẽ tranh đề tài tự chọn

(GV chuyên dạy)

Tập đọc

ăn mầm đá

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh

- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết làm cho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

9

Trang 10

HS: Nối nhau đọc 4 đoạn của bài.

- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- 2 – 3 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm

đá

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy đá là món lạ thì muốn ăn

? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa

nh thế nào

- Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “đại phong”… đói mèm

? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá

không? Vì sao

- Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực ra không hề có món đó

? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon

miệng

- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

? Em có nhận xét gì về Trạng Quỳnh - Rất thông minh, hóm hỉnh…

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

HS: 3 em đọc theo phân vai

- GV hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1

đoạn theo phân vai

- Thi đọc diễn cảm theo vai

- Cả lớp nhận xét, cho điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập đọc lại bài

Toán

ôn tập về hình học (tiếp)

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có yêu cầu tổng hợp

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết:

DE // AB và CD BC

- GV gọi HS nhận xét sau đó kết luận

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài

- Một HS lên bảng làm

+ Bài 3: HS: Vẽ hình chữ nhật theo kích thớc sau

đó tính chu vi và diện tích

10

Trang 11

- Một em lên bảng vẽ hình và làm.

- GV chấm bài cho HS Chu vi hình chữ nhật là:

(5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

5 4 = 20 (cm2)

Đáp số: 20 cm2

18 cm + Bài 4: HS: Đọc bài, tự làm bài rồi chữa bài

- GV cùng cả lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Tập làm văn

Trả bài văn miêu tả con vật

I Mục tiêu:

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa lỗi

- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động:

1 GV nhận xét chung về kết quả làm bài của lớp:

- GV viết lên bảng đề kiểm tra

- Nhận xét về kết quả bài làm:

+ Ưu điểm chính: xác định đúng đề bài, kiểu bài, bố cục, ý diễn đạt

+ Những thiếu sót, hạn chế:

- Thông báo điểm số cụ thể (Yếu, TB, Khá, Giỏi)

- Trả bài cho từng HS

2 Hớng dẫn HS chữa bài:

a Hớng dẫn từng HS sửa lỗi (SGV)

b Hớng dẫn chữa lỗi chung:

- GV chép các lỗi định chữa lên bảng

- 1, 2 HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp

- HS trao đổi về bài chữa trên bảng

- GV chữa lại bằng phấn màu, HS chép bài vào vở

3 Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:

11

5 cm

4 cm

Trang 12

- GV đọc 1 số đoạn văn hay.

- HS trao đổi thảo luận dới sự hớng dẫn của GV để tìm ra cái hay, từ đó rút ra kinh nghiệm cho mình

- HS chọn 1 đoạn trong bài của mình viết theo cách hay hơn

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS đạt điểm cao

- Về nhà viết lại bài cho hay hơn

Thứ … ngày … tháng … năm 200 ngày … ngày … tháng … năm 200 tháng … ngày … tháng … năm 200 năm 200

Luyện từ và câu

I Mục tiêu:

- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời…

- Biết đặt câu với các từ đó

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, phiếu…

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở bài

tập

- Một số em làm vào phiếu, dán bảng và trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài

- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình

- Các bạn khác nhận xét

* Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

- Nối nhau phát biểu ý kiến

- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập

- GV nhận xét, chốt lời giải:

VD: Cời ha hả  Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái chí

Cời hì hì  Chị ấy cời hì hì

Cời hí hí  Mấy bạn học sinh cời hí hí trong lớp Cời sằng sặc

Cời khanh khách

Cời khúc khích…

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và làm bài tập

12

Ngày đăng: 03/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w