Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: - GV nghe, sửa lỗi phát âm giải nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt câu dài.. Tìm hiểu bài: - Đ
Trang 1Tuần 26: Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010.
bỉ dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên du kích
- Hiểu ý nghĩa của bài đọc
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
III Các hoạt động:
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV nghe, sửa lỗi phát âm giải nghĩa từ và
hớng dẫn cách ngắt câu dài - Luyện đọc theo cặp.- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: - Đọc lớt cả bài để trả lời câu hỏi
- Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói
lên sự đe dọa của cơn bão biển - Các từ đó là: Gió bắt đầu mạnh nớc biển càng dữ, biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng
manh nh con cá mập đớp con chim nhỏ bé
- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển
đ-ợc miêu tả nh thế nào - Cuộc tấn công đợc miêu tả sinh động, rõ nét: Nh 1 đàn cá voi lớn, sóng trào qua
những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào …
- Đoạn 1 và 2 tác giả sử dụng biện pháp
sự chiến thắng của con ngời
- Hơn hai chục thanh niên mỗi ngời vác 1 vác củi vẹt cứu đ… ợc quãng đê sống lại
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn của bài
Trang 2luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu quy tắc chia phân số
- 1 HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
3:1215
123
45
34
3:5
hoặc:
5
435
433
45
34
3:5
214
211
24
12
1:4
51
x = 8
1 : 51
x = 8
5+ Bài 3:
1
28
2847
744
322
33
2 = 1 (m)
Đáp số: 1 m
C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở
Trang 3
-Khoa học
nóng, lạnh và nhiệt độ (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi, về sự truyền nhiệt
- Giải thích đợc 1 số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng lạnh của chất lỏng
II Đồ dùng:
- Phích nớc sôi, chậu, lọ có cắm ống thủy tinh
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm - Làm thí nghiệm trang 102 theo nhóm.- Các nhóm trình bày thí nghiệm và giải
thích nh SGK
- GV cho HS làm việc cá nhân - Mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên
hoặc lạnh đi và cho biết điều đó có ích hay không?
- Rút ra nhận xét
3 Hoạt động 2: Tìm hiểu sự co giãn của nớc khi lạnh đi và nóng lên
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Các nhóm làm thí nghiệm trang 103 SGK
- Các nhóm trình bày trớc lớp
- GV hớng dẫn HS quan sát nhiệt kế theo
nhóm - Quan sát cột chất lỏng trong ống nhúng bầu nhiệt kế vào nớc ấm để thấy cột chất lỏng
dâng lên
- GV kết luận: Khi dùng nhiệt kế đo các vật
nóng lạnh khác nhau chất lỏng trong ống sẽ
nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất
lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau
- Nhận xét và bổ sung ý kiến cho các bạn
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số truyện viết về lòng dũng cảm của con ngời
Trang 4III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1 – 2 HS kể 1 – 2 đoạn câu chuyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài:
- GV viết đề bài lên bảng
- GV gạch chân những từ quan trọng - 1 em đọc đề bài.
- Bốn em nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4
- 1 số HS nối nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình
b Học sinh thực hành kể chuyện trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện:
I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:
- Biết thực hiện phép nhân, chia hai phân số
- Vận dụng làm bài tập về nhân phân số
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm BT 1,2 tiết trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD học sinh làm và chữa bài tập
- GV cùng HS ôn lại quy tắc nhân, chia hai phân số
+ Bài 1: GV nêu yêu cầu bài - HS làm vở, chữa bài
Trang 5- GV nhận xét, cho điểm.
- Cho HS tự làm và chữa bài
- Cho HS nêu các bớc giải bài toán
Tóm tắt:
Hình chữ nhật có chiều dài:
7
6m
Chiều rộng:
5
3m Tính Shcn= ? m2
- GV chấm bài cho HS
37
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Tiếp tục luyện tập về câu kể “Ai là gì?” Tìm đợc câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn, nắm
đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong các câu đó
- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể “Ai là gì?”
II Đồ dùng:
- Phiếu học tập, giấy khổ to
III Các hoạt động dạy học:–
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 6Câu kể Ai là gì?“ ” Tác dụng
- Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa Thiên Câu giới thiệu
- Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội Câu nêu nhận định
- Ông Năm là dân ngụ c của làng này Câu giới thiệu
- Cần trục là cánh tay đắc lực của các chú công nhân Câu nêu nhận định
+ Bài 2:
- Cho HS tự làm và chữa bài tập
- Đọc yêu cầu của bài, xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu
- 1 HS lên bảng làm
- GV cùng cả lớp nhận xét: - Nguyễn Tri Phơng/ là ngời Thừa Thiên
- Cả hai ông/ đều không phải là ngời Hà Nội
- Ông Năm/ là dân ngụ c của làng này
+ Bài 3: GV nêu yêu cầu và gợi ý cho HS:
- Cần tởng tợng tình huống
- Giới thiệu thật tự nhiên
- Cả lớp viết đoạn giới thiệu vào vở
- Từng cặp HS chữa bài cho nhau
- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn và chỉ rõ câu kể
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên cho 1 phân số
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2:1028
104
57
25
4:7
524
57
25
4:7
71
37
5:1
37
5:
+ Bài 3: GV nêu đầu bài HS: Đọc lại đầu bài và tự làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
a) Cách 1:
Trang 742
115
82
115
315
52
15
13
12
15
12
13
12
15
13
1
+
=
ì+
4:1660
1660
660
10
=
=
=+
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài học “Thắng biển”
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả l/n
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết ra nháp các từ ngữ giờ trớc dễ sai
B Dạy bài mới:
đoạn văn, những từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu cho HS viết HS: Gấp SGK nghe GV đọc, viết bài vào
vở
- GV đọc lại cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi chính tả
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài vào vở bài tập
- 1 số em làm bài vào phiếu lên bảng dán
- Đọc lại bài đã điền
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải
Trang 8a Nhìn lại, khổng lồ, ngọn lửa, búp nõn,
ánh nến, lóng lánh, lung linh, trong nắng,
cuộc khẩn hoang ở đàng trong
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã dần dần mở rộng diện tích sản xuất ở các vùng hoang hóa
- Nhân dân các vùng sống hòa hợp với nhau
II Đồ dùng:
- Bản đồ VN, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỷ
XVI – XVII
- Cả lớp đọc SGK, xác định trên bản đồ
địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam
và từ Quảng Nam đến Nam Bộ ngày nay
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và nêu nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận theo câu hỏi, đại
diện nhóm trình bày
- Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ
sông Gianh đến Quảng Nam đến đồng
- Đọc SGK để trả lời câu hỏi
- Cuộc sống chung chung giữa các tộc
ng-ời ở phía Nam đã đem lại kết quả gì - Kết quả là xây dựng cuộc sống hòa hợp, xây dựng nền văn hóa chung trên cơ sở
vẫn duy trì những sắc thái văn hóa riêng của mỗi dân tộc
- Rút ra bài học (ghi bảng) HS: 3 em đọc bài học
C Củng cố – dặn dò:
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau
Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010.
Trang 9- Tranh minh họa bài đọc SGK.
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV nghe, sửa lỗi phát âm kết hợp giải
nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nghỉ - Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt.- Luyện đọc theo cặp
1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Ga – Vrốt ngoài chiến lũy để làm gì? - Ga – Vrốt nghe Ăng – giôn – ra thông
báo nghĩa quân sắp hết đạn nên ra ngoài chiến lũy để nhặt đạn, giúp nghĩa quân có đạn tiếp tục chiến đấu
- Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng
cảm của Ga – Vrốt? - Ga – Vrốt không sợ nguy hiểm ra ngoài chiến lũy để nhặt đạn của địch; Cuốc – phây
– rắc thét giục cậu quay vào chiến lũy nhng
Ga – Vrốt vẫn nán lại để nhặt đạn
- Vì sao tác giả lại nói Ga – Vrốt là một
thiên thần? - Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn, hiện trong làn khói đạn nh thiên thần
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số
Trang 10- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên cho 1 phân số.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2:1028
104
57
25
4:7
Cách 2:
14
547
524
57
25
4:7
71
37
5:1
37
5:
Viết gọn:
5
215
737
5:
115
82
115
315
52
15
13
12
15
12
13
12
15
13
1
+
=
ì+
4:1660
1660
660
10
=
=
=+
đồng bằng duyên hải miền trung
I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:
- Dựa vào bản đồ/ lợc đồ chỉ và đọc tên các đồng bằng ở Duyên Hải miền Trung
- Nhận xét lợc đồ, ảnh, bảng số liệu để biết đặc điểm nêu trên
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ, ảnh Duyên Hải miền Trung
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều cồn cát ven biển:
a HĐ1: Làm việc cả lớp và nhóm 2, 3 HS.
- GV treo bản đồ và chỉ cho HS tuyến đờng
sắt, đờng bộ từ HN qua suốt dọc Duyên Hải
miền Trung để đến TPHCM
- Quan sát bản đồ GV chỉ để nắm đợc
- GV yêu cầu 1 số nhóm nhắc lại ngắn gọn
đặc điểm của đồng bằng Duyên Hải miền
Trung
- Đọc đúng tên và chỉ đúng vị trí các đồng bằng và nêu nhận xét:
- Các đồng bằng nhỏ, hẹp cách nhau bởi các dãy núi lan ra sát biển
3 Khí hậu có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phía Nam:
b HĐ2: Làm việc cả lớp.
Cả lớp quan sát lợc đồ H1 để chỉ và đọc tên dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân, thành phố Huế, TP Đà Nẵng
- Giải thích vai trò “Bức tờng” chắn gió của
dãy Bạch Mã và nói thêm về đờng giao
thông qua đèo Hải Vân, tuyến đờng hầm qua
đèo Hải Vân đợc xây dựng vừa rút ngắn, vừa
dễ đi, hạn chế đợc tắc nghẽn giao thông do
đất đá ở vách núi đổ xuống
- GV nêu gió Tây Nam vào mùa hạ đã gây ra
ma ở sờn Tây Trờng Sơn - Chỉ và đọc tên các đồng bằng, nhận xét đặc điểm đồng bằng duyên hải
- Nhận xét về sự khác biệt khí hậu giữa khu vực phía Bắc và khu vực phía Nam của duyên hải
- Bài học (SGK) - Đọc lại bài học
C Củng cố – dặn dò:
- GV hệ thống bài và nhận xét tiết học
-đạo đức
tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
Hiểu: Thế nào là hoạt động nhân đạo.Vì sao cần phải tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợp với khả năng
II Đồ dùng:
- Tranh SGK, phiếu học tập, 3 tấm thẻ xanh, đỏ, trắng
III Các hoạt động dạy học:–
Trang 12A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông tin trang 37 SGK)
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Đọc thông tin và thảo luận câu hỏi 1, 2 SGK
- Các nhóm HS thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp trao
đổi, tranh luận
- GV kết luận, bổ sung ý kiến
3 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm (bài 1)
- Các nhóm thảo luận bài tập 1 SGK
- Đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
4 Hoạt động 3: (Bày tỏ ý kiến)
- HD học sinh trình bày ý kiến sau khi
trao đổi - Đọc từng ý kiến, nếu tán thành giơ thẻ đỏ, không tán thành giơ thẻ xanh
- Phân vân lỡng lự giơ thẻ trắng và giải thích vì sao
- GV kết luận: ý kiến (a), (d) là đúng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, hóm hỉnh thể hiện tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sỹ lái xe
- Hiểu ý nghĩa bài thơ Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy hoc:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn thơ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
- Ba HS đọc TL bài thơ và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
a Luyện đọc:
- GV nghe sửa lỗi phát âm, kết hợp giải
- Nối nhau đọc 4 khổ thơ từ 2 – 3 lợt
- Luyện đọc theo cặp
Trang 13nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nhịp - 1 – 2 em đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: - Đọc thầm các khổ thơ và trả lời câu hỏi
- Những hình ảnh nào trong bài thơ nói lên
tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của
các chiến sỹ lái xe?
- Bom giật, bom rung, kính vỡ đi rồi Ung dung buồng lái ta ngồi Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng…
- Tình đồng chí đồng đội của các chiến sỹ
đợc thể hiện trong những câu thơ nào? - Gặp bạn bè suốt dọc đờng đi tới Bắt tay qua
c Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc
lòng bài thơ: - 4 em nối nhau đọc 4 khổ thơ
- GV đọc mẫu diễn cảm 1 đoạn - Luyện đọc diễn cảm theo cặp
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1:
- HD học sinh thực hiện các yêu cầu của
bài
- Đọc yêu cầu và gợi ý của GV
- Dựa vào từ mẫu cho sẵn trong SGK để tìm từ
- Cả lớp làm vào vở, 1 số em làm vào phiếu và dán lên bảng
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng:
Trang 14+ Cùng nghĩa với “Dũng cảm” là: → Can đảm, can trờng, gan, gan dạ, dan góc,
gan lì, bạo dạn, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm …
+ Trái nghĩa với “Dũng cảm” là: → Nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn
nhát, hèn hạ, nhu nhợc, khiếp sợ …+ Bài 2: GV nêu yêu cầu và gợi ý HS HS: Cả lớp nghe sau đó suy nghĩ đặt câu với
từ vừa tìm đợc
- Nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt
VD: Cả tiểu đội chiến đấu rất anh dũng
+ Bài 3: - Đọc yêu cầu, suy nghĩ phát biểu ý kiến
- GV nhận xét sửa lời giải đúng: - Dũng cảm bênh vực lẽ phải
- Khí thế dũng mãnh
- Hy sinh anh dũng
+ Bài 4: HS: Đọc yêu cầu và các thành ngữ
- Từng cặp trao đổi sau đó trình bày kết quả
- GV và cả lớp nhận xét
- Nhẩm học thuộc lòng các thành ngữ
+ Bài 5: HS: 1 em nói lại yêu cầu của bài
- Cả lớp suy nghĩ đặt câu
- Nối tiếp nhau đọc câu mình đặt
- GV nghe và sửa lại cho HS nếu câu cha
- Biết cách và viết gọn phép chia một phân số cho 1 số tự nhiên
II Các hoạt động dạy học:–
A Bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
17
51
3:7
53:7
Viết gọn:
21
537
53:7
5
=
ì
=
Trang 1519
ì
3
16
26
1
=+
34
12
13
1:4
24
3 = 36 (m)Chu vi của mảnh vờn là:
(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vờn là:
luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm đợc 2 kiểu kết bài (không mở rộng, mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối
- Luyện tập viết đoạn văn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng
- 2 – 3 HS đọc mở bài, giới thiệu chung về cây định tả
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: - Đọc yêu cầu, trao đổi cùng bạn để trả lời câu
hỏi
Trang 16- Phát biểu ý kiến.
- GV chốt lời giải đúng
Có thể dùng các câu a, b để kết bài
Đoạn a: Nói tình cảm của ngời tả
Đoạn b: Nêu ích lợi của cây
+ Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
trong SGK để hình thành các ý cho 1 kết bài
+ Bài 4: - Đọc yêu cầu của bài và tự làm
- Nối nhau đọc đoạn kết bài
I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập về:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số.Biết cách tính và viết gọn phép tính một
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2:1028
104
57
25
4:7
524
57
25
4:7