1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuan 26 du 2 buoi

23 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK.. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: - GV nghe, sửa lỗi phát âm giải nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt câu dài.. Tìm hiểu bài: - Đ

Trang 1

Tuần 26: Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010.

bỉ dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên du kích

- Hiểu ý nghĩa của bài đọc

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Các hoạt động:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

- GV nghe, sửa lỗi phát âm giải nghĩa từ và

hớng dẫn cách ngắt câu dài - Luyện đọc theo cặp.- 1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: - Đọc lớt cả bài để trả lời câu hỏi

- Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói

lên sự đe dọa của cơn bão biển - Các từ đó là: Gió bắt đầu mạnh nớc biển càng dữ, biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng

manh nh con cá mập đớp con chim nhỏ bé

- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển

đ-ợc miêu tả nh thế nào - Cuộc tấn công đợc miêu tả sinh động, rõ nét: Nh 1 đàn cá voi lớn, sóng trào qua

những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào …

- Đoạn 1 và 2 tác giả sử dụng biện pháp

sự chiến thắng của con ngời

- Hơn hai chục thanh niên mỗi ngời vác 1 vác củi vẹt cứu đ… ợc quãng đê sống lại

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: - 3 em nối nhau đọc 3 đoạn của bài

Trang 2

luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kỹ năng thực hiện phép chia phân số

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu quy tắc chia phân số

- 1 HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

3:1215

123

45

34

3:5

hoặc:

5

435

433

45

34

3:5

214

211

24

12

1:4

51

x = 8

1 : 51

x = 8

5+ Bài 3:

1

28

2847

744

322

33

2 = 1 (m)

Đáp số: 1 m

C Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở

Trang 3

-Khoa học

nóng, lạnh và nhiệt độ (tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi, về sự truyền nhiệt

- Giải thích đợc 1 số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng lạnh của chất lỏng

II Đồ dùng:

- Phích nớc sôi, chậu, lọ có cắm ống thủy tinh

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các

nhóm - Làm thí nghiệm trang 102 theo nhóm.- Các nhóm trình bày thí nghiệm và giải

thích nh SGK

- GV cho HS làm việc cá nhân - Mỗi em đa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên

hoặc lạnh đi và cho biết điều đó có ích hay không?

- Rút ra nhận xét

3 Hoạt động 2: Tìm hiểu sự co giãn của nớc khi lạnh đi và nóng lên

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các

nhóm

- Các nhóm làm thí nghiệm trang 103 SGK

- Các nhóm trình bày trớc lớp

- GV hớng dẫn HS quan sát nhiệt kế theo

nhóm - Quan sát cột chất lỏng trong ống nhúng bầu nhiệt kế vào nớc ấm để thấy cột chất lỏng

dâng lên

- GV kết luận: Khi dùng nhiệt kế đo các vật

nóng lạnh khác nhau chất lỏng trong ống sẽ

nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất

lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau

- Nhận xét và bổ sung ý kiến cho các bạn

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Một số truyện viết về lòng dũng cảm của con ngời

Trang 4

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 1 – 2 HS kể 1 – 2 đoạn câu chuyện giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài:

- GV viết đề bài lên bảng

- GV gạch chân những từ quan trọng - 1 em đọc đề bài.

- Bốn em nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4

- 1 số HS nối nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình

b Học sinh thực hành kể chuyện trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện:

I Mục tiêu: Giúp HS ôn về:

- Biết thực hiện phép nhân, chia hai phân số

- Vận dụng làm bài tập về nhân phân số

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS làm BT 1,2 tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD học sinh làm và chữa bài tập

- GV cùng HS ôn lại quy tắc nhân, chia hai phân số

+ Bài 1: GV nêu yêu cầu bài - HS làm vở, chữa bài

Trang 5

- GV nhận xét, cho điểm.

- Cho HS tự làm và chữa bài

- Cho HS nêu các bớc giải bài toán

Tóm tắt:

Hình chữ nhật có chiều dài:

7

6m

Chiều rộng:

5

3m Tính Shcn= ? m2

- GV chấm bài cho HS

37

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Tiếp tục luyện tập về câu kể “Ai là gì?” Tìm đợc câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn, nắm

đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc chủ ngữ và vị ngữ trong các câu đó

- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể “Ai là gì?”

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 6

Câu kể Ai là gì?“ ” Tác dụng

- Nguyễn Tri Phơng là ngời Thừa Thiên Câu giới thiệu

- Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội Câu nêu nhận định

- Ông Năm là dân ngụ c của làng này Câu giới thiệu

- Cần trục là cánh tay đắc lực của các chú công nhân Câu nêu nhận định

+ Bài 2:

- Cho HS tự làm và chữa bài tập

- Đọc yêu cầu của bài, xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu

- 1 HS lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét: - Nguyễn Tri Phơng/ là ngời Thừa Thiên

- Cả hai ông/ đều không phải là ngời Hà Nội

- Ông Năm/ là dân ngụ c của làng này

+ Bài 3: GV nêu yêu cầu và gợi ý cho HS:

- Cần tởng tợng tình huống

- Giới thiệu thật tự nhiên

- Cả lớp viết đoạn giới thiệu vào vở

- Từng cặp HS chữa bài cho nhau

- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn và chỉ rõ câu kể

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên cho 1 phân số

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2:1028

104

57

25

4:7

524

57

25

4:7

71

37

5:1

37

5:

+ Bài 3: GV nêu đầu bài HS: Đọc lại đầu bài và tự làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm

a) Cách 1:

Trang 7

42

115

82

115

315

52

15

13

12

15

12

13

12

15

13

1

+

=

ì+

4:1660

1660

660

10

=

=

=+

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài học “Thắng biển”

- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả l/n

II Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV đọc cho 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết ra nháp các từ ngữ giờ trớc dễ sai

B Dạy bài mới:

đoạn văn, những từ ngữ dễ viết sai

- GV đọc từng câu cho HS viết HS: Gấp SGK nghe GV đọc, viết bài vào

vở

- GV đọc lại cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi chính tả

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài vào vở bài tập

- 1 số em làm bài vào phiếu lên bảng dán

- Đọc lại bài đã điền

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải

Trang 8

a Nhìn lại, khổng lồ, ngọn lửa, búp nõn,

ánh nến, lóng lánh, lung linh, trong nắng,

cuộc khẩn hoang ở đàng trong

I Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay

- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã dần dần mở rộng diện tích sản xuất ở các vùng hoang hóa

- Nhân dân các vùng sống hòa hợp với nhau

II Đồ dùng:

- Bản đồ VN, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỷ

XVI – XVII

- Cả lớp đọc SGK, xác định trên bản đồ

địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam

và từ Quảng Nam đến Nam Bộ ngày nay

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm và nêu nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận theo câu hỏi, đại

diện nhóm trình bày

- Trình bày khái quát tình hình nớc ta từ

sông Gianh đến Quảng Nam đến đồng

- Đọc SGK để trả lời câu hỏi

- Cuộc sống chung chung giữa các tộc

ng-ời ở phía Nam đã đem lại kết quả gì - Kết quả là xây dựng cuộc sống hòa hợp, xây dựng nền văn hóa chung trên cơ sở

vẫn duy trì những sắc thái văn hóa riêng của mỗi dân tộc

- Rút ra bài học (ghi bảng) HS: 3 em đọc bài học

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học Dặn HS về chuẩn bị cho bài sau

Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010.

Trang 9

- Tranh minh họa bài đọc SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- GV nghe, sửa lỗi phát âm kết hợp giải

nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nghỉ - Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt.- Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Ga – Vrốt ngoài chiến lũy để làm gì? - Ga – Vrốt nghe Ăng – giôn – ra thông

báo nghĩa quân sắp hết đạn nên ra ngoài chiến lũy để nhặt đạn, giúp nghĩa quân có đạn tiếp tục chiến đấu

- Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng

cảm của Ga – Vrốt? - Ga – Vrốt không sợ nguy hiểm ra ngoài chiến lũy để nhặt đạn của địch; Cuốc – phây

– rắc thét giục cậu quay vào chiến lũy nhng

Ga – Vrốt vẫn nán lại để nhặt đạn

- Vì sao tác giả lại nói Ga – Vrốt là một

thiên thần? - Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩn, hiện trong làn khói đạn nh thiên thần

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số

Trang 10

- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên cho 1 phân số.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2:1028

104

57

25

4:7

Cách 2:

14

547

524

57

25

4:7

71

37

5:1

37

5:

Viết gọn:

5

215

737

5:

115

82

115

315

52

15

13

12

15

12

13

12

15

13

1

+

=

ì+

4:1660

1660

660

10

=

=

=+

đồng bằng duyên hải miền trung

I Mục tiêu: Sau bài học sinh biết:

- Dựa vào bản đồ/ lợc đồ chỉ và đọc tên các đồng bằng ở Duyên Hải miền Trung

- Nhận xét lợc đồ, ảnh, bảng số liệu để biết đặc điểm nêu trên

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ, ảnh Duyên Hải miền Trung

III Các hoạt động dạy học:

Trang 11

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các đồng bằng nhỏ hẹp với nhiều cồn cát ven biển:

a HĐ1: Làm việc cả lớp và nhóm 2, 3 HS.

- GV treo bản đồ và chỉ cho HS tuyến đờng

sắt, đờng bộ từ HN qua suốt dọc Duyên Hải

miền Trung để đến TPHCM

- Quan sát bản đồ GV chỉ để nắm đợc

- GV yêu cầu 1 số nhóm nhắc lại ngắn gọn

đặc điểm của đồng bằng Duyên Hải miền

Trung

- Đọc đúng tên và chỉ đúng vị trí các đồng bằng và nêu nhận xét:

- Các đồng bằng nhỏ, hẹp cách nhau bởi các dãy núi lan ra sát biển

3 Khí hậu có sự khác biệt giữa khu vực phía Bắc và phía Nam:

b HĐ2: Làm việc cả lớp.

Cả lớp quan sát lợc đồ H1 để chỉ và đọc tên dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân, thành phố Huế, TP Đà Nẵng

- Giải thích vai trò “Bức tờng” chắn gió của

dãy Bạch Mã và nói thêm về đờng giao

thông qua đèo Hải Vân, tuyến đờng hầm qua

đèo Hải Vân đợc xây dựng vừa rút ngắn, vừa

dễ đi, hạn chế đợc tắc nghẽn giao thông do

đất đá ở vách núi đổ xuống

- GV nêu gió Tây Nam vào mùa hạ đã gây ra

ma ở sờn Tây Trờng Sơn - Chỉ và đọc tên các đồng bằng, nhận xét đặc điểm đồng bằng duyên hải

- Nhận xét về sự khác biệt khí hậu giữa khu vực phía Bắc và khu vực phía Nam của duyên hải

- Bài học (SGK) - Đọc lại bài học

C Củng cố – dặn dò:

- GV hệ thống bài và nhận xét tiết học

-đạo đức

tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

Hiểu: Thế nào là hoạt động nhân đạo.Vì sao cần phải tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo

- Biết thông cảm với những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợp với khả năng

II Đồ dùng:

- Tranh SGK, phiếu học tập, 3 tấm thẻ xanh, đỏ, trắng

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông tin trang 37 SGK)

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các

nhóm

- Đọc thông tin và thảo luận câu hỏi 1, 2 SGK

- Các nhóm HS thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp trao

đổi, tranh luận

- GV kết luận, bổ sung ý kiến

3 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm (bài 1)

- Các nhóm thảo luận bài tập 1 SGK

- Đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến trớc lớp

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

4 Hoạt động 3: (Bày tỏ ý kiến)

- HD học sinh trình bày ý kiến sau khi

trao đổi - Đọc từng ý kiến, nếu tán thành giơ thẻ đỏ, không tán thành giơ thẻ xanh

- Phân vân lỡng lự giơ thẻ trắng và giải thích vì sao

- GV kết luận: ý kiến (a), (d) là đúng

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, hóm hỉnh thể hiện tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sỹ lái xe

- Hiểu ý nghĩa bài thơ Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy hoc:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Ba HS đọc TL bài thơ và trả lời câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

a Luyện đọc:

- GV nghe sửa lỗi phát âm, kết hợp giải

- Nối nhau đọc 4 khổ thơ từ 2 – 3 lợt

- Luyện đọc theo cặp

Trang 13

nghĩa từ và hớng dẫn cách ngắt nhịp - 1 – 2 em đọc cả bài.

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: - Đọc thầm các khổ thơ và trả lời câu hỏi

- Những hình ảnh nào trong bài thơ nói lên

tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của

các chiến sỹ lái xe?

- Bom giật, bom rung, kính vỡ đi rồi Ung dung buồng lái ta ngồi Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng…

- Tình đồng chí đồng đội của các chiến sỹ

đợc thể hiện trong những câu thơ nào? - Gặp bạn bè suốt dọc đờng đi tới Bắt tay qua

c Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc

lòng bài thơ: - 4 em nối nhau đọc 4 khổ thơ

- GV đọc mẫu diễn cảm 1 đoạn - Luyện đọc diễn cảm theo cặp

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1:

- HD học sinh thực hiện các yêu cầu của

bài

- Đọc yêu cầu và gợi ý của GV

- Dựa vào từ mẫu cho sẵn trong SGK để tìm từ

- Cả lớp làm vào vở, 1 số em làm vào phiếu và dán lên bảng

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

Trang 14

+ Cùng nghĩa với “Dũng cảm” là: → Can đảm, can trờng, gan, gan dạ, dan góc,

gan lì, bạo dạn, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm …

+ Trái nghĩa với “Dũng cảm” là: → Nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn

nhát, hèn hạ, nhu nhợc, khiếp sợ …+ Bài 2: GV nêu yêu cầu và gợi ý HS HS: Cả lớp nghe sau đó suy nghĩ đặt câu với

từ vừa tìm đợc

- Nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt

VD: Cả tiểu đội chiến đấu rất anh dũng

+ Bài 3: - Đọc yêu cầu, suy nghĩ phát biểu ý kiến

- GV nhận xét sửa lời giải đúng: - Dũng cảm bênh vực lẽ phải

- Khí thế dũng mãnh

- Hy sinh anh dũng

+ Bài 4: HS: Đọc yêu cầu và các thành ngữ

- Từng cặp trao đổi sau đó trình bày kết quả

- GV và cả lớp nhận xét

- Nhẩm học thuộc lòng các thành ngữ

+ Bài 5: HS: 1 em nói lại yêu cầu của bài

- Cả lớp suy nghĩ đặt câu

- Nối tiếp nhau đọc câu mình đặt

- GV nghe và sửa lại cho HS nếu câu cha

- Biết cách và viết gọn phép chia một phân số cho 1 số tự nhiên

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

17

51

3:7

53:7

Viết gọn:

21

537

53:7

5

=

ì

=

Trang 15

19

ì

3

16

26

1

=+

34

12

13

1:4

24

3 = 36 (m)Chu vi của mảnh vờn là:

(60 + 36) x 2 = 192 (m)Diện tích của mảnh vờn là:

luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nắm đợc 2 kiểu kết bài (không mở rộng, mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối

- Luyện tập viết đoạn văn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng

- 2 – 3 HS đọc mở bài, giới thiệu chung về cây định tả

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: - Đọc yêu cầu, trao đổi cùng bạn để trả lời câu

hỏi

Trang 16

- Phát biểu ý kiến.

- GV chốt lời giải đúng

Có thể dùng các câu a, b để kết bài

Đoạn a: Nói tình cảm của ngời tả

Đoạn b: Nêu ích lợi của cây

+ Bài 2: - Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi

trong SGK để hình thành các ý cho 1 kết bài

+ Bài 4: - Đọc yêu cầu của bài và tự làm

- Nối nhau đọc đoạn kết bài

I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập về:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số.Biết cách tính và viết gọn phép tính một

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2:1028

104

57

25

4:7

524

57

25

4:7

Ngày đăng: 01/06/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài: - GA 4 tuan 26 du 2 buoi
Hình ch ữ nhật có chiều dài: (Trang 5)
Bảng làm. - GA 4 tuan 26 du 2 buoi
Bảng l àm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w