HƯỚNG DẪN HỌC I MỤC TIÊU : 1.Kiến thức : -Hoàn thành bài tập trong ngày - HS đọc bài “Quyển sổ liên lạc ’’ hiểu nội dung và trả lời một số câu hỏi có liên quan - Làm bài tập phân biệt dấ[r]
Trang 1TẬP ĐỌC TIẾT 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I MỤC TIÊU : 1.Kiến thức :
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khốt
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc
3 Thái độ: Giaĩ dục hs luơn mang niềm vui đến cho mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động của gv Hoạt động của hs
-Nhận xét,
- GV giới thiệu bài-Yêu cầu HS đọc tiếp nối từngđoạn của bài GV chú ý sửa lỗiphát âm, ngắt nhịp cho từngHS
-Cho HS quan sát tranh minhhoạ và yêu cầu mơ tả tranh
-Yêu cầu HS đọc phần chú giảitìm hiểu nghĩa của các từ khĩ
-Yêu cầu HS đọc tồn bài
-GV đọc mẫu+Bài báo trên cĩ mấy đoạn? Emhãy đánh dấu từng đoạn của bàibáo?
+Người ta đã thống kê được sốlần cười ở người như thế nào?
+Trong thực tế em cịn thấy cĩnhững bệnh gì liên quan đếnnhững người khơng hay cười,luơn cau cĩ hoặc nổi giận
+ Em rút ra được điều gì từ bàibáo này? Hãy chọn ý đúng nhất
+ Tiếng cười cĩ ý nghĩa như thếnào?
-Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc
-2 HS đọc toàn bài
-Theo dõi GV đọc mẫu
+ Bài báo có 3 đoạn
+Đoạn 1: Một nhà văn… cười
400 lần+ Một ngày trung bình ngườilớn cười 6 lần, mỗi lần kéo dài
6 giây, trẻ em mỗi ngày cười
400 lần
-Bệnh trầm cảm, bệnh stres
-Cần biết sống một cách vuivẻ
+ Làm cho con người khác
Trang 2-Theo dõi -2 HS ngồi cùng bàn luyện đọcdiễn cảm.
-3 HS thi đọc
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Trang 3TUẦN 34
Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2015
TOÁN TIẾT 166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Giaó dục hs thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Nội dung Hoạt động của gv Hoạt động của hs
- Gv giới thiệu bài
- Bài toán yêu cầu gì?
- Cho HS nối tiếp đọckết quả đổi đơn vị củamình trước lớp
- GV nhận xét
- Bài toán yêu cầu gì?
- Cho HS tự làm bài
- GV theo dõi và nhậnxét
- GV hướng dẫn HS làmbài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét, chữa bàitrên bảng
Trang 4hoạch được
1700 x1/2 = 850 ( kg) Đáp số : 850 kg
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Trang 5LỊCH SỬ TIẾT 34: ƠN TẬP HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – Thời Nguyễn
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng ơn lại kiến thức học kì 2
3 Thái độ: Giaĩ dục hs thích tìm hiểu về lịch sử
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Băng thời gian cho 3 nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Nội dung Hoạt động của gv Hoạt động của hs
-Nhận xét
- GV Giới thiệu bài
- GV chia nhóm , phát cho mỗinhóm 1 băng thời gian, yêu cầucác nhóm ghi nội dung của từnggiai đoạn tương ứng với thời gian
- Gọi các nhóm lên trình bày
- GV cùng HS nhận xét , bổ sung
-GV chia nhóm, yêu cầu cácnhóm thảo luận:
1) Nhà Hâu Lê ra đời trong hoàncảnh naò ? và thời Hậu Lê cónhững thành tựu nào tiêu biểu?
2) Vì Sao có cuộc khởi nghĩa TâySơn ? Vua Quang trung có nhữngchín sách gì về kinh tế và vănnhoá ?
3) Vì sao UNESCO công nhậnHuế là di sản văn hoá thế giới?
- Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét
- GV khái quát nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Dăn HS xem lại bài để chuẩn bịthi cuối học kì II
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
-3 nhóm HS thảo luận, mỗinhóm thảo luận 1 câu rồighi kết quả ra phiếu
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- HS nghe
Trang 6Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
Hướng dẫn học ( TNXH )
ễN KHOA HỌC I.Mục tiêu:
- Củng cố về thực vật và động vật
- Nhu cầu của thực vật
- Trao đổi chất của thực vật
II.Chuẩn bị : VBT
III.Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu bài
- Cho HS tự làm
- Cả lớp thống nhất kết quả
- Đánh dấu vào : Tất cả những yếu tố trên
- Cho HS trao đổi nhóm cặp đôi
- Gọi các nhóm báo cáo
- Nêu quă trình trao đổi chất ở thực vật
………
Trang 7HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :- Hoàn thành bài tập trong ngày
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Tính được diện tích hình chữ nhật
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán
.3 Thái độ: Giaó dục hs thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sách cùng em học Toán
III : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở7dm2 3cm2 = 703cm2 ¼ m2 =2500 cm2
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là:
48 : 2 = 24 (m )Chiều dài hình chữ nhật là:( 24 + 6 ) : 2 = 15 ( m )Chiều rộng hình chữ nhật là:
24 – 15 = 9 ( m )Diện tích hình chữ nhật là:
15 x 9 = 135 ( m2 )Đáp số: 135m2
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
Trang 8200 : 2 = 100 ( m )Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 ( phần )Chiều dài thửa ruộng là
100 : 5 x 3 = 60 ( m )Chiều rộng thửa ruộng là
100 : 5 x 2 = 40 ( m )Diện tích thửa ruộng là
60 x 40 = 2400 ( m2 )Thửa ruộng đó thu được số thóc là
5 x 2400 = 12000 ( kg ) = 120 tạ
Đáp số: 120 tạ
- HS ngheRút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 9
CHÍNH TẢ (Nghe- viết) TIẾT 34: NĨI NGƯỢC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Nghe-viết đúng bài CT; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát
- Làm đúng BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe – viết
3 Thái độ: Giaĩ dục hs tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-1 số tờ phiếu viết sẵn nội dung BT2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV đọc cho 2 HS viết lên bảng 5-6
từ láy theo yêu cầu của BT3?
- Nhận xét -GV giới thiệu bài
- Yêu cầu HS đọc bài vè Nĩi ngược
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc thầm đoạn văn
- Cho HS làm bài vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp;
mời 3 nhĩm HS thi tiếp sức
- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng
Nêu cách trình bày
- HS viết chính tả
- HS soát bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm
- Làm vào vở bài tập
- Đại diện 3 nhóm lên thựchiện
-HS ngheRút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2015
Trang 10TỐN TIẾT 167: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc
- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính tốn
3 Thái độ: Giaĩ dục hs thích học tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV giới thiệu bài
- Gọi HS đọc đề
-GV vẽ hình lên bảng ( như SGK )
- Bài toán yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV theo dõi và nhận xét
- Gọi HS đọc đề
- Bài toán yêu cầu gì?
- Cho HS tự làm bài
- GV theo dõi và nhận xét
- Gọi HS đọc đề
-Bài toán yêu cầu gì?
-Cho HS tự làm bài
b) các cạnh vuông góc với nhau là : AB và AD ; DC và DA-1 em trả lời
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
a) chu vi hình 1 bằng chu vi hình
2 - Sb)Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2 - S
c)Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1 - Đ
d) Chu vi hình 1 lớn hơn chu vi hình 2 - Đ
-HS trả lời
- HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Giải
Trang 114’ C.Củng cố- Dặn dò:
-GV theo dõi , nhận xét
- GV nhận xét giờ học
- BVN số 2
Diện tích một viên gạch là
20 x 20 = 400 (cm2 )Diện tích căn phòng là
5 x 8 = 40 ( m2)Đổi 40 m2 = 400000cm2
Cần số gạch để lát phòng học là
400000 : 400 = 1000 ( viên ) Đáp số : 1000 viên
- HS nghe
Trang 12LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa
(BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng mở rộng vốn từ lạc quan – yêu đời
3 Thái độ: Giaĩ dục hs thích học tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác
hay tính tình
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TG Nội dung Hoạt động của gv Hoạt động của hs
- Nhận xét
- GV giới thiệu bài
- GV giúp HS nắm yêu cầu củabài tập
- GVHDHS làm phép thử đểbiết một từ phức đã cho chỉhoạt động, cảm giác hay tínhtình
- GV phát phiếu cho HS traođổi theo cặp – các em đọc nộidung bài tập, xếp đúng các từ
đã cho vào bảng phân loại
- Gọi HS trình bày kết quả giảibài tập
- GV nhận xét, chốt lại lời giảiđúng
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, tiếp nối đọccâu văn cuả mình
- GV nhận xét
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, tiếp nối đọccâu văn cuả mình
Trang 13Trang 14
Kĩ thuật TIẾT 34: LẮP GHÉP MƠ HÌNH TỰ CHỌN
I Mục tiêu
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn.
- Lắp ghép được một mơ hình tự chọn Mơ hình lắp tương đối chắc chắn , sử dụng được
- Với HS khéo tay:
- Lắp ghép được ít nhất một mơ hình tự chọn Mơ hình lắp chắc chắn , sử dụng được
II Chuẩn bị: Mẫu xe đẩy hàng đã lắp sẵn ; Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
bày sản phẩm
và đánh giá
- GV giới thiệu bài
- GV cùng với HS chọn chọnđúng và đủ các chi tiết để lắp xeđẩy hàng
-Cho HS đọc nội dung và thựchiện chọn chi tiết
- GV cùng với HS nhắc lại các bộphận và lại thành xe đẩy hàng -Lắp giá đỡ trục bánh xe
-Lắp tầng trên của xe và giá đỡ
-Lắp thành sau xe, càng xe, trụcxe
-Lắp ráp xe đẩy hàng:
-GV tiến hành lắp ráp và kiểm trahoạt động của xe
- Cho HS lắp xe đẩy hàng
- GV đến từng bàn quan sát, nhắcnhở thêm đối với những em cònlúng túng
- GV nêu yêu cầu trình bày
- GV nêu tiêu chí đánh giá
- GV đánh giá , nhận xét
- Yêu cầu HS cách tháo các chitiết và xếp gọn vào hộp
- Dặn dò HS mang túi để cất giữcác bộ phận đã lắp
-HS hát
- HS nêu
- HS nghe-Chọn các chi tiết cần dùng
-HS đọc trong SGK
- HS tham gia trả lời các câuhỏi để nhắc lại qui trìnhthực hiện
- HS thực hiện theo nhómđôi
- HS trình bày trong nhóm
- HS đánh giá sản phẩm lẫnnhau- chọn vài sản phẩmtiêu biểu để cả lớp cùng GVnhận xét
Trang 154’ - Nhận xét tiết học - HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 16
HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :- Hoàn thành bài tập trong ngày
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình chữ nhật Biết tìm số trung bình cộng
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Giaó dục hs thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Sách cùng em học Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
- HS vẽ đường thẳng vào vở
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Bài giảiDiện tích hình chữ nhật ABCD là:
12 x 8 = 96 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật ABQP là:
12 + 8 = 20 ( cm2 )Diện tích hình chữ nhật ABQP là:
20 x 8 = 160 ( cm2 ) Diện tích hình chữ nhật CMNQ là:
10 x 8 = 80 ( cm2 )
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở
Trang 173 Củng cố -
Dặn dò
Trung bình một ngày bán được số métvải là: (420 + 840 ):( 3+ 4) = 180 ( m) Đáp số : 180 m
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : -Hoàn thành bài tập trong ngày
- HS đọc bài “Quyển sổ liên lạc ’’ hiểu nội dung và trả lời một số câu hỏi có liên quan
- Làm bài tập phân biệt dấu hỏi, dấu ngã
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng đọc hiểu, làm bài tập chính tả
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính kiên trì, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Sách cùng em học TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-GV đọc bài: Quyển sổ liên lạc
- Cho HS đọc lại bài
- Cho HS làm bài vào vở
Trang 19KỂ CHUYỆN TIẾT 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc
minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể khơng thành chuyện) hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng kể chuyện
3 Thái độ: Giaĩ dục hs tinh thần đồn kết ,biết giúp đỡ mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV giới thiệu bài
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu ba HS tiếp nối nhau đọccác gợi ý 1,2,3 trong SGK
- GV nhắc HS: nhớ kể về một ngườivui tính mà em biết trong cuộc sốnghằng ngày
- Yêu cầu 1 số HS nói nhân vật mìnhchọn kể
* Kể chuyện theo cặp:
- GV đến từng nhóm, nghe HS kể,hướng dẫn, góp ý
* Thi kể chuyện trước lớp
- Cho 1 vài học sinh thi kể tiếp nốinhau trước lớp
- GV lần lượt viết lên bảng lớp tênnhững em tham gia thi kể, tên câuchuyện của các em
- Yêu cầu 1 HS kể xong, nói ý nghĩacâu chuyện
- HS hát
- 2 HS kể
- HS nghe
- 1 HS đọc
- Cả lớp theo dõi
- HS lần lượt nêu-Từng HS quay mặtvào nhau, kể cho nhaunghe câu chuyện củamình Trao đổi về ýnghĩa câu chuyệnkể
- Một vài HS kể
- Cả lớp nhận xét vàbình chọn bạn kể hay
Trang 202’ 3 Củng cố,
dặn dò:
- GV hướng dẫn cả lớp nhận xétnhanh về lời kể của từng HS theo tiêuchí đánh giá
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà tập kể lại câu chuyện
nhất, bạn kể tự nhiên,hấp dẫn nhất
- HS nghe Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 21
Thứ tư ngày 6 tháng 5 năm 2015
TOÁN TIẾT 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TT)
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình bình hành
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Giaó dục hs thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- bảng phụ vẽ các hình BT 4.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Nội dung Hoạt động của gv Hoạt động của hs
- Cho HS tự làm bài
- GV theo dõi và nhận xét
- GV nhận xét giờ học
- HS hát-2 HS lên bảng làm
- HS nghe
- HS trả lời
- HS nhìn hình vẽ SGK trả lờia) Đoạn thẳng song song với AB
là : DEb) đoạn thẳng vuông góc với BC
là CD
- HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS tính ngoài nháp , chọn kết quả đúng trả lời
Đáp số 12cm2
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 22
TẬP ĐỌC TIẾT 68: ĂN “ MẦM ĐÁ”
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc
3 Thái độ: Giaĩ dục hs cĩ tính cách hĩm hỉnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- Nhận xét
- GV giới thiệu bài
- Cho HS tiếp nối nhau đọc 4 đọan
- GV kết hợp hướng dẫn HS hiểunghĩa các từ cuối bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Vì sao Chúa Trịnh muốn ăn món
- HS đọc nối tiếp 2-3 lượt
- Luyện đọc theo cặp 2-3 HS đọc
Trang 23- Gọi HS đọc bài
- Nhận xét tiết học
Trang 242 Kĩ năng : Rèn kĩ năng ơn tập kiến thức về động vật và thực vật
3 Thái độ: Giaĩ dục hs yêu quí thiên nhiên ,và động vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trang 134, 135, 136, 137 SGK.Giấy A0, bút vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV giới thiệu bài
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu cáchình trang 134, 135 SGK thông quacâu hỏi: Mối quan hệ thức ăn giữacác sinh vật được bắt đầu từ sinh vậtnào?
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽcho các nhóm , yêu cầu vẽ mối quanhệ về thức ăn của vật nuôi với câytrồng và động vật sống hoang dã
- Gọi các nhóm trình bày
- So sánh sơ đồ mối quan hệ về thứcăn của một nhóm vật nuôi, cây trồngvà động vật sống hoang dã với sơ đồvề chuỗi thức ăn đã học ở các bàitrước, em có nhận xét gì?
- GV giảng và giải thích cho HS thấyrõ mối quan hệ
- GV Kết luận: Sơ đồ mối quan hệvề thức ăn của một nhóm vật nuôi,cây trồng và động vật sống hoang dã
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
- HS hát
- HS đọc ghi nhớ
- HS nghe
- Làm việc cả lớp
- Làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng điềukhiển các bạn lần lượtgiải thích sơ đồ trongnhóm
- Đại diện các nhómtrình bày
- Một số HS trả lời
Trang 25trang 136, 137 SGK rồi trả lời :
- Trước hết kể tên những gì được vẽtrong sơ đồ
+ Dựa vào các hình trên, bạn hãy nóivề chuỗi thức ăn trong đó có conngười
- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
- GV gọi HS lên trả lời những câuhỏi đã gợi ý trên
- GV hỏi cả lớp :+ Hiện tượng săn bắt thú rừng, phárừng sẽ dẫn đến tình trạng gì?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắtxích trong chuỗi thức ăn bị đứt
+ Chuỗi thức ăn là gì?
+ Nêu vai trò của thực vật đối với sựsống trên Trái Đất
Kết luận: Như kết luận hoạt động
2 trong SGV trang 216
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập ở VBT
- HS thực hiện nhiệmvụ theo nhóm đôi
- Một số HS lên trả lờinhững câu hỏi đã gợi ýtrên
- HS trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- Đọc ghi nhớ
- HS nghe
Rút kinh nghiệm tiết dạy: