1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA 4 TUAN 34 20132014

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 86,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : 27’ a Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học b Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài tập 1 – HSY: GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng HS quan sá[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 4A Tuần 34 - Từ ngày 07 tháng 05 đến ngày 09 tháng 05 năm 2014

T

hứ

ngày

(GIẢM TẢI)

07/05

2 Tập đọc Tiếng cười là liều thuốc bổ

4 Toán Ôn tập về đại lượng (Tr.172) –

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

5 Đạo đức Dành cho địa phương (Tiết 3)

6 Sử Ôn tạp, kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II

2 Toán Ôn tập về hình học (Tr.173)

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

3 Chính tả Nghe - viết : Nói ngược

4 Khoa học Ôn tập : Thực vật và động vật (Tiết 1)

5 Kỷ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 2)

Năm

08/05

1 Toán Ôn tập về hình học (Tr.174)

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

3 Mỹ thuật Vẽ tranh Đề tài tự do

4 LT&C MRVT: Lạc quan - Yêu đời

5 Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

6 GDNGLL Chúng em viết về Bác Hồ kính yêu

1 Toán Ôn tập về tìm số trung bình cộng (Tr.175)

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

4 Khoa học Ôn tập : Thực vật và động vật (Tiết 2)

Sáu

09/05

2 Toán Ôn tập: tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

3 LT&C Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu Bỏ: Nhận xét

BUỔI SÁNG :

Thứ tư, ngày 07 tháng 05 năm 2014

Trang 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

CHÀO CỜ

-cd&cd -Tiết 2:

TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ- KNS

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát

- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được các CH trong SGK )

* Kĩ năng sống: - Kiểm soát cảm xúc.

- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn

- Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận

II - CHUẨN BỊ :

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) HS đọc bài Con chim chiền chiện.

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Tiếng cười là liều thuốc bổ

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+ Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em

tự điều khiển nhau đọc và trả lời câu hỏi

* Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý

chính của từng đọan văn?

Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

* Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh

nhân để làm gì?

Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng nhất?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một

đoạn trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

3: Củng cố- dặn dò:

- Hs đọc diễn cảm toàn bài

- H dẫn về nhà

N xét giờ học

Học sinh đọc 2-3 lượt

- Một, hai HS đọc bài

Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái, điều trị

*KNS: -Làm việc nhóm đôi - Chia sẻ thông

tin

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khối, thoả mãn.

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước.

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

* KNS: Trình bày ý kiến cá nhân.

- 3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài

-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm

Trang 3

-cd&cd -Tiết 3:

ÂM NHẠC

-cd&cd -Tiết 4:

TOÁN

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo) I/ Mục tiêu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

III/ Các ho t ạ độ ng d y-h c: ạ ọ

1.KTBC:1 hs lên bảng sửa bài

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:

b.Thực hành

Bài 1– HSY:1 hs đọc y/c của bài, hs làm

bài vào sgk, nối tiếp nhau đọc kết quả

- Nhận xét bổ sung

Bài 2 – HS cả lớp: 1 hs đọc y/c của bài, hs

làm bài vào bảng

- nhận xét sửa chữa

b) 500 cm2 = 5 dm2 ; 1 cm2 =

1

100 dm2

1300 dm2 = 13 m2 ; 1 dm2 =

1

100 m2

60 000 cm2 = 6 m2 ; 1 cm2 =

1 10000

m2

c) 5 m 9 dm = 509 dm ; 8 m 50 cm = 800

50 cm

700 dm = 7 m ; 500 00cm2 = 5 m2

Bài 4 – HSKG:Gọi 1 hs đọc đề bài,

HS làm bài vào vở

3.Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

-lắng nghe

- HS đọc đề bài

- Tự làm bài

- Nối tiếp nhau đọc kết quả

1 m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 100 00 00 m2

1m2 = 100 00 cm2 ; 1dm2 = 100cm2

- 1 hs đọc đề bài

a) 15 m2 = 15 00 00 cm2 ; 10

1

m2 = 10dm2

103 m2 = 103 00 dm2 ; 10

1

dm2 = 10cm2

2110 dm2 = 2110 00 cm2 ; 10

1

m2 = 1000cm2

- 1 hs đọc

- hs làm bài vào vở

-cd&cd -KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 5 : ĐẠO ĐỨC TIẾT 34: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG.

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- HS hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con người có trách nhiệm giữ gìn môi trường trong sạch

Trang 4

- HS biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch

2 - Giáo dục:

- Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường

II -CHUẨN BỊ:

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’)

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường ở Quận 8

B) CÁC HO T Ạ ĐỘ NG :

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ

- Cho HS ngồi thành vòng tròn

- GV kết luận : Môi trường rất cần

thiết cho cuộc sống con người Vậy

chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi

trường ?

Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm

( Thông tin về tình trạng môi trường ở

phường 4 )

- Chia nhóm

- GV kết luận

Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân ( bài

tập 1)

- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1

Dùng phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh

giá

- GV kết luận ý đúng

4 Củng cố : (3’)

-Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường ở

nơi em ở ?

5 Dặn dò : (1’)

- Tích cực tham gia các hoạt động về

giữ vệ sinh môi trường

- Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau ) -Trình bày các tranh ảnh đã sưu tầm

- Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện

- Đại diện từng nhóm lên trình bày

+ Khu phố : Có nhiều nơi được xây dựng khang

trang , nhưng vẫn còn nhà cửa san sát, nhiều nhà không số , ẩm thấp

+ Đường sá :Vỉa hè không bằng phẳng, có nhiều nơi

không có vỉa hè , nhiều đoạn đường dang thi công và sữa chữa nên đầy bụi

+ Sông và kênh rạch : Đang được cải tạo nhưng vẫn

còn tình trạng xả rác bừa bãi xác các sinh vật bị chết hoặc bị nhiễm bệnh xuống lòng sông gây ô nhiễm

- HS bày tỏ ý kiến đánh giá

+ Các việc làm bảo vệ môi trường + Mở các cửa hàng buôn bán lấn chiếm lòng lề đường

+ Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt xác xúc vật xuống sông , khu chuồng trại gia súc

để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước

-cd&cd -Tiết 6 : LỊCH SỬ TIẾT 34: ÔN TẬP (Tiết 2)

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn

2 - Giáo dục:

- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

II - CHUẨN BỊ :

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

Trang 5

2 Bài cũ : (3’) Ôn tập ( tổng kết )

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 )

b) Các hoạt động :

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho

HS phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về

các

Câu hỏi để ôn tập:

- Bài 19:

* Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo

chống lại quân xâm lược nào?

* Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm nơi

đánh quân Minh?

* nêu tên các tác giả, tác phẩm tiêu biểu thời

Hậu Lê?

* Nhà Lê làm gì để khuyến khích việc học

tập:

* Nêu những chính sách vê kinh tế, văn hóa

và giáo dục của vua Quang Trung?

* Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

*

GV chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

- Nhận xét tiết học

Về sưu tầm tranh ảnh và các tư liệu về nước

ta

HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình

HS lên chỉ các địa danh theo yêu cầu câu 1 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án

- A Mông- Nguyên; B: tống ; C Nam Hán

D Minh

* vì ải Chi Lăng địa thế hiểm trở, hai bên là núi đá cao, vào sâu có đầm lầy…

HS hoàn thiện phần trình bày

*************************************************

BUỔI CHIỀU :

Thứ tư, ngày 07 tháng 05 năm 2014

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

THỂ DỤC

Tiết 67: NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI"LĂN BÓNG BẰNG TAY"

1 Mục tiêu:

- Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau.YC thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Trò chơi"Lăn bóng bằng tay".YC tham gia trò chơi tương đối chủ động để rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn

2 Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, an toàn GV chuẩn bị còi, bóng, dây nhảy.

3 Tiến trình thực hiện:(N i dung v ph ộ à ươ ng pháp t ch c d y h c) ổ ứ ạ ọ

I.Chuẩn bị:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên

1-2p 250m

X X X X X X X X

X X X X X X X X

Trang 6

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu.

- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển chung 10 lần2lx8nh X X X X X X X X

II.Cơ bản:

- GV tổ chức dạy theo kiểu quay vòng, chia HS trong lớp

thành hai tổ tập luyện một tổ nhảy dây, một tổ chơi trò

chơi, sau 9-11phút đổi địa điểm và nội dung tập luyện

- Nhảy dây

Ôn nhảy đay kiểu chân trước chân sau.GV làm mẫu để

nhắc lại cho cả lớp nhớ lại cách nhảy GV chia tổ và địa

điểm tập luyện theo khu vực do tổ trưởng điều khiển

GV giúp đỡ tổ chức và uốn nắn những động tác sai cho

HS

- Trò chơi"Lăn bóng bằng tay"

Gv nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại cách chơi, sau đó

cho cả lớp cùng chơi

9-11p

9-11p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

X X X X X X X X

X X

X X

X O O X

X X

X X 

X X -> 

X X -> 

X X -> 

III.Kết thúc:

- Nhảy thả lỏng, cúi người thả lỏng, hít thở sâu

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học.về nhà ôn nhảy

dây cá nhân

1-2p 2p 1p 1p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

X X X X X X X X

-cd&cd -Tiết 2:

TOÁN TIẾT 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

II - CHUẨN BỊ:

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học

b) Các hoạt động :

Bài tập 1 – HSY:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3 – HS cả lớp:

GV chốt lại lời giải đúng

HS quan sát & nhận dạng các cạnh song song

và các cạnh vuông góc với nhau

HS nhận xét

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S

HS sửa bài

Trang 7

Bài tập 4 – HSKG:

GV chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

HS làm bài:

Trước hết tính diện tích phòng học Tính diện tích viên gạch

Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn

bộ nền phòng học

HS sửa bài

-cd&cd -Tiết 3:

CHÍNH TẢ

I -MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

-Nghe - viết đúng CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng BT2 ( phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn )

II - CHUẨN BỊ:

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’)

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài :

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

Cho HS luyện viết từ khó

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

Nhắc cách trình bày bài

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát

lỗi

Hoạt động 2: Chấm và chữa bài.

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả

Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức

Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

- Về nhà tiếp tục luyện viết lại các chữ

sai ( nếu có)

Nhận xét tiết học Kết thúc môn học

HS theo dõi trong SGK

HS đọc thầm

HS viết vào bảng con: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu.

HS nghe

HS viết chính tả

HS dò bài

HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngồi lề trang tập

HS đọc yêu cầu bài tập 2

Cả lớp đọc thầm

HS làm bài

HS trình bày kết quả bài tập

giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não, không thể

HS ghi lời giải đúng vào vở

-cd&cd -Tiết 4:

KHOA HỌC

Trang 8

TIẾT 67: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

+ Ôn tập về :

-Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên

II - CHUẨN BỊ:

III - LÊN LỚP :

2 Bài cũ : (3’) Bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên”

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Bài “Ôn tập : thực vật và động vật”

b) Các hoạt động :

Thực hành vẽ sơ đồ Chuỗi thức ăn

-HD tìm hiểu các hình 134, 135 SGK thông qua

câu hỏi:

Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt

đầu từø sinh vật nào ?

- Chia nhóm, phát giấy và bút vẽ

- Đặt câu hỏi theo hệ thống :

So sánh sơ đồ mối quan hệ thức ăn của vật

nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với

sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên Em có nhận

xét gì?

-Trên thực tế trong tự nhiên mối quan hệ về thức

ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều tạo

thành lưới thức ăn

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

- Nhận xét tiết học

-Quan sát SGK và trả lời câu hỏi theo gợi ý

- HS trả lời câu hỏi

- HS làm việc theo nhóm, tham gia vẽ sơ

đồ mối quan hệ thức ăn của vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ Nhóm trưởng điều khiển bạn lần lượt giải thích sơ đồ

- Đại diện nhóm trình bày

-Phát biểu theo hiểu biết của em

-cd&cd -Tiết 5:

KỶ THUẬT TIẾT 69: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN (Tiết 2 )

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

*HS khéo tay : Lắp ghép ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, tương đối

sử dụng được

II - CHUẨN BỊ :

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Yêu cầu nêu mô hình mình chọn và nói đặc điểm của mô hình đó.

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài Lắp ghép mô hình tự chọn ( Tiết 2 )

b) Các hoạt động :

*Hoạt động 1: Chọn và kiểm tra các chi

Trang 9

tiết

-HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và

đủ

-Yêu cầu HS xếp các chi tiết đã chọn theo

từng loại ra ngồi nắp hộp

*Hoạt động 2:HS thực hành lắp mô hình

đã chọn

-Yêu cầu HS tự lắp theo hình mẫu hoặc tự

sáng tạo

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

- Nhận xét sự chuẩn bị , tinh thần thái

độ học tập của HS

-Chọn và xếp chi tiết đã chọn ra ngồi

-Thực hành lắp ghép

*************************************************

BUỔI SÁNG :

Thứ năm, ngày 08 tháng 05 năm 2014

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

TOÁN

I - MỤC TIÊU :

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình bình hành

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (chỉ y/c tính diện tích hình bình hành ABCD)

II - CHUẨN BỊ:

III - LÊN LỚP :

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) : Ôn tập về hình học

3 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học (tt)

b) Các hoạt động:

Bài tập 1 – HSY:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra

đoạn thẳng

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2 – HS cả lớp:

Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ

nhật MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm

Tính độ dài cạnh MN

GV chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4 – HSKG:( Tính DT hình bình hành

ABCD )

GV yêu cầu HS nhận xét

GV chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố : (3’)

5 Dặn dò : (1’)

HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng vuông góc với

BC

HS nhận xét

HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

HS nhận xét hình (H) (bao gồm mấy hình, đặc điểm) trước khi tính diện tích

HS sửa bài

Trang 10

- Nhận xét tiết học

-cd&cd -Tiết 2:

ĐỊA LÝ Tiết 34: ÔN TẬP

I - MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức & Kĩ năng :

- Chỉ được trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam:

+ dãy Hồng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, Tây Nguyên, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung ; các cao nguyên ở Tây Nguyên

+ Một số thành phố lớn

+ Biển Đông, các đảo và quần đảo chính

- Nêu một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Tp HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

- Nêu một số dân tộc ở : Hồng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung ; Tây Nguyên và nêu một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo

2 - Giáo dục:

- Ham thích tìm hiểu môn Địa lí Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

II - CHUẨN BỊ :

III - LÊN LỚP :

1 Bài mới : (27’)

a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 )

b) Các hoạt động :

Hoạt động1: Hoạt động cả lớp

GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS

phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về

các thành phố như sau:

Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu

Hà Nội

Hải Phòng

Huế

Đà Nẵng

Đà Lạt

TP Hồ Chí Minh

Cần Thơ

GV chốt lại lời giải đúng

Hoạt động3: Hoạt động cả lớp

HS làm câu hỏi 3, 4 trong SGK

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác

- Chốt đáp án câu 4 :

4.1/d ; 4.2 / b ; 4.3/ b ; 4.4 / b

Hoạt động 4: Hoạt động nhóm đôi

GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình

bày

- Chốt đáp án câu 5 :

HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình

HS lên chỉ các địa danh theo yêu cầu câu 1 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam

HS làm câu hỏi 2 (hồn thành bảng hệ thống

về các thành phố)

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án

HS hoàn thiện phần trình bày

* Câu hỏi :

- HS kể tên các dân tộc sống ở : Hồoàng Liên Sơn ; Tây Nguyên ; Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ ; Các đồng bằng duyên hải miền Trung

- Trắc nghiệm chọn ý đúng ( câu 4 )

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án

HS làm câu hỏi 5 trong SGK

HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án Nhận xét

Ngày đăng: 15/09/2021, 10:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w