1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TUẦN 34

9 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA LỚP 4 TUẦN 34
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán, Tập đọc, Chính tả
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dặn HS viết lại bài cho đẹp, chuẩn bị ôn tập tiết sau chuẩn bị kiểm tra học kì II.. Hoạt động dạy học: Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập Bài 1: HS đọc yêu cầuquan sát các hình.... Ho

Trang 1

Tuần 34

Ngày soạn: 8.5.2009 Ngày giảng: 11.5.2009

Toán: ôn tập về đại lợng(T3)

I Mục tiêu: Giỳp HS ụn tập về :

- Củng cố về cỏc đơn vị đo diện tớch đó học và mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đú

- Rốn kĩ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan

II Chuẩn bị: Bộ đồ dựng dạy học toỏn 4

III Lờn lớp :

1 Bài cũ:

- Gọi HS nờu cỏch làm BT5 về nhà

2.Bài mới Giới thiệu bài

Bài 1: HS nờu đề bài

- HS tự suy nghĩ và làm bảng con

- 2 HS lờn bảng thực hiện

Bài 2: HS nờu đề bài

-HS nhắc lại mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo diện

tớch trong bảng

- HS tự suy nghĩ và tỡm cỏch tớnh vào bảng

- GV gọi HS lờn bảng tớnh

Bài 3: HS nờu đề bài

- HS tự suy nghĩ và tỡm cỏch tớnh vào vở

- GV gọi HS lờn bảng tớnh

-Nhận xột ghi điểm học sinh

Bài 4: HS nờu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yờu cầu đề

- HS tự suy nghĩ và thực hiện tớnh vào vở

- GV gọi HS lờn bảng tớnh kết quả

3 Củng cố, dặn dũ:

-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

1m2=10dm2 1km2 = 1000000m2

1m2 =10000 cm2 1dm = 100cm2

-2HS lờn bảng thực hiện 15m2=150000cm2

10

1

m2 = 10

dm2 103m2 = 103 00 dm2 101

dm2 = 10 cm2

10

1

m2 = 1000 m2

2110 m2 = 211000 cm2

2m2 5dm2 > 25dm 2

3 m2 99 dm2 < 4m2

3dm2 5 cm2 = 305 cm2 65m2 = 6500dm2 Giải:

Diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhật là : 64 x 25 = 1600 ( m2)

Số tạ thúc cả thửa ruộng thu được

1600 x

2

1 = 800 kg = 8 tạ Đ/S: 8 tạ thúc

Tập đọc: tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu: SGV

Hiểu nội dung bài: Tiếng cười làm cho con người khỏc với động vật Tiếng cười làm cho con người sống hạnh phỳc, sống lõu Từ đú, làm cho học sinh cú ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mỡnh nhiều niềm vui, sự hài hước, tiếng cười

II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc.

Tranh ảnh minh hoạ SGK ( phúng to nếu cú)

III Hoạt động trờn lớp:

Trang 2

1 KTBC:

-Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc lũng 2

bài thơ bài" Con chim chiền chiện" và trả lời cõu

hỏi về nội dung bài

2.Bài mới: Giới thiệu bài

a Luyện đọc:

- GV viết lờn bảng một số từ khú đọc

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho từng HS

-Gọi HS đọc phần chỳ giải

+ GV ghi bảng cỏc cõu dài hướng dẫn HS đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một , hai HS đọc lại cả bài

-GV đọc mẫu

b.Tỡm hiểu bài:

- Vỡ sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tỡm cỏch tạo ra tiếng cười cho bệnh

nhõn để làm gỡ?

- Em rỳt ra điều gỡ qua bài này? Hóy chọn ra ý

đỳng nhất?

c Đọc diễn cảm:

-3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em đọc 1 đoạn của

bài

- HS cả lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc hay

-HS luyện đọc

-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả cõu truyện

-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

3 Củng cố, dặn dũ:

-Hỏi: Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài học

sau: ăn mầm đá

-2 em lờn bảng đọc và trả lời ND

- HS đọc cỏc từ ngữ khú đọc

-3 HS nối tiếp nhau đọc

- 1 HS đọc thành tiếng

2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm bài

- Vỡ khi ta cười thỡ tốc độ thở của con người tăng lờn đến 100km một giờ, cỏc cơ mặt thư gión, nóo tiết ra một chất làm con người cú cảm giỏc thoỏi mỏi, thoả món

- Để rỳt ngắn thời gian điều trị bệnh nhõn, tiết kiệm tiền cho nhà nước

- Tiếng cười là liều thuốc bổ

Cần biết sống một cỏch vui vẻ Người cú tớnh hài hước sẽ sống lõu hơn

-HS luyện đọc theo cặp

3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

3 HS thi đọc cả bài

- HS cả lớp

chính tả( nghe- viết): nói ngợc

I Mục tiêu: SGV

II Đồ dùng dạy học: Phiếu BT2

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS viết bảng

Liêu xiêu, líu ríu, chông chênh

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

a H ớng dẫn HS nghe - viết

- 2 HS thực hiện bảng lớp

Trang 3

- HS đọc bài chính tả, cả lớp đọc thầm.

- HS nêu các từ ngữ khó viết có ở trong bài

- GV đọc, HS viết bảng con

- HS đọc thầm lại bài chính tả, ghi nhớ cách trình

bày bài viết, những từ khó viết

- HS gấp sách, GV đọc HS viết bài theo quy trình

- HS dò bài, GV chấm một số bài, nhận xét bài viết

của HS

b Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài tập( chọn những

chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn hoàn chỉnh

đoạn văn )

- HS đọc thầm bài, thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV kết luận chung

- HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS viết lại bài cho đẹp, chuẩn bị ôn tập tiết

sau chuẩn bị kiểm tra học kì II

- 2 HS đọc to bài chính tả

- ếch cắn cổ rắn, nuốt, lão, nậm rợu, trúmdiều hâu

- HS dò theo nhóm 2

Thứ tự các từ cần điền:

Để giải- tham gia- dùng- theo giỏi-

bộ não- kết quả- bộ não- không thể

địa lý: GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 8.5.2009 Ngày giảng: 12.5.2009

Toán: ôn tập về hình học(T1)

I Mục tiêu: SGV

II Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu(quan sát các hình )

- HS quan sát hình SGK, Nêu miệng các cạnh // và

các cạnh vuông góc với nhau

A B

D C

Bài 2: vẽ hình vuông có cạnh 3 cm Tính chu vi và

diện tích hình vuông đó

- HS làm bài vào vở, GV chấm, chữa bài

Bài 3: GV cho HS thảo luận nhóm 2, ghi kết quả vào

bảng con

- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét chung

Bài 4: HS đọc ND của bài toán

- GV hớng dẫn cách giải

+ Tính diện tích phòng học

+ Tính diện tích 1 viên gạch

+ Tính số gạch cần để lát nền nhà

- HS giải bài vào vở, 1 HS giải bảng

- GV chấm chữa, nhận xét bài làm của HS

Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị ôn tập

hình học tiết sau

AB // CD

AD vuông góc DC

AD vuông góc AB

a sai, b: sai, c sai D đúng

giải:

diện tích phòng học là

5 x 8 = 40 (m2) = 400000 cm2

Diện tích một viên gạch là

20 x 20 = 400(cm2)

Số gạch cần để lát nền nhà là

400 000 : 400 = 1 000(viên) đáp số: 1000 viên

Trang 4

Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ lạc quan- yêu đời

I Mục tiêu: SGV

II Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS làm các bài tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu( xếp các từ vào 4 nhóm )

- HS đọc thầm bài, thảo luận nhóm 4 vào phiếu

- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét, bổ sung

- GV chốt kết quả đúng HS trình bày lại

Bài 2: Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu

với từ đó

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày bài làm của mình

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 3: Thi tìm các từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với

mỗi từ

- HS thi đua giữa các tổ với nhau, tổ nào tìm đợc

nhiều từ đúng, không trùng nhau là thắng cuộc

Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị cho kiểm tra học kì 2

a góp vui, mua vui

b.vui lòng, vui mừng, vui sớng

c vui vẻ, vui tơi, vui tính

d vui vui, vui nhộn

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS tiến hành chơi

Khoa học + lịch sử:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 9.5.2009 Ngày giảng: 13.5.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn

Toán: ôn tập về hình học(TT)

I Mục tiêu: SGV

II Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập

Bài 1: HS quan sát hình vẽ SGK thực hiện theo yêu

cầu của bài tập

- HS nêu miệng kết quả, trình bày, cả lớp nhận xét

- GV kết luận chung

Bài 2: HS đọc bài, thảo luận theo nhóm 2

- HS trình bày đáp án, nêu cách giải

- GV củng cố: Tìm diện tích HCN- vận dụng công

thức tính diện tích HCN để tính chiều dài

Bài 3: HS đọc ND bài toán

- HS tự giải bài vào vở, 1 hS làm bảng

A B

C

D E

AB // DE

Diện tích HCN bằng diện tích HV nên diện tích HCN là:

8 x 8 = 64(cm2) Chiều dài HCN là: 64 : 4 = 16(cm)

Trang 5

- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS.

Bài 4: HS đọc ND bài toán

GV hớng dẫn:

+ Tìm diện tích HBH

+ Tìm diện tích HCN

+ Tính tổng diện tích của hai hình đó

- HS làm vở, 1 HS làm bảng

- GV chữa bài

Củng cố- dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ cách tính diện

tích và chu vi của các hình đã học CB cho kiểm tra

Chu vi HCN: ( 5 + 4) x 2 = 18(cm) Diện tích HCN: 5 x 4 = 20(cm2) Đáp số: 18 cm; 20 cm2

Diện tích HBH: 3 x 4 = 12(cm2) Diện tích HCN: 3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24(cm2) đáp số: 24cm2

Kể chuyện: kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu: SGV

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết đề bài

HS chuẩn bị trớc truyện

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã học về

ngời có tinh thần lạc quan yêu đời

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề bài bảng lớp

Đề bài: Kể về một ngời vui tính mà em biết

- HS đọc đề bài

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý SGK

- HS tiếp nối nhau nói nhân vật mình chọn kể

* HS thực hành kể chuyện

- HS kể theo nhóm, trao đổi về ND ý nghĩa câu

chuyện

- HS thi kể trớc lớp Nói ý nghĩa câu chuyện

- Cả lớp cùng trao đổi giao lu cùng bạn kể

- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tập kể cho ngời thân cùng nghe

- 2 HS thực hiện

-2 HS đọc lại đề bài

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS thực hiện theo nhóm 2

- 5- 7 HS thi kể trớc lớp

Tập đọc: ăn" mầm đá"

I Mục tiêu: SGV/ 279

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ

- Nêu ND của bài

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề bài bảng

a Luyện đọc:

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài(2- 3 lần)

- GV kết hợp hớng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ

khó(nếu có) kết hợp giải nghĩa từ khó ở SGK

- HS luyện đọc theo nhóm

- HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài

- Vì sao chúa Trịnh muốn món ăn" mầm đá"?

- 2 HS thực hiện

- 4 HS đọc tiếp nối nhau

- HS đọc nhóm 2

- 2 HS đọc lại cả bài

- Vì chúa ăn gì cũng không thấy

Trang 6

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa thế nào?

- Cuối cùng chúa có ăn đợc mầm đá không? vì sao?

- Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon miệng?

- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

c Đọc diễn cảm

- 3 HS đọc lại toàn bài theo cách phân vai

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn văn:

Thấy chiếc lọ đề hai chữ"đại phong" vừa miệng

đâu ạ

- HS luyện đọc theo nhóm 3

- HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- HS thi đọc diễn cảm toàn bài

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu ND của bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị cho kiểm tra học kì

ngon miệng, mầm đá là món ăn lạ thì muốn ăn

- Trạng cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình chuẩn bị 1 lọ tơng

- Chúa không ăn đợc món mầm đá vì thật ra không hề có món đó

- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

- Trạng Quỳnh rất thông minh

- HS thực hiện thoe yêu cầu

- Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa

ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa:

No thì chẳng có gì vừa miệng đâu

Mĩ thuật:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 11.5.2009 Ngày giảng: 14.5.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn

Toán: ôn tập về tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu: SGV

II Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập

Bài 1: Tìm trung bình cộng các số sau

- HS làm bảng con, nêu cách tìm số trung bình cộng

- GV củng cố lại cách tìm số trung bình cộng

Bài 2: HS đọc bài toán, thực hiện theo nhóm 2

- HS trình bày miệng bài toán

- GV nhận xét, ghi kết quả đúng bảng lớp

Bài 3: HS đọc bài

- GV hớng dẫn: + Tìm tổ 2

+ Tìm tổ 3

+ Trung bình cả 3 tổ

- HS giải bài vào vở, 1 HS chữa bài

- GV nhận xét chung

Bài 4: Thực hiện tơng tự nh bài 3

- HS thực hiện giải bài vào vở

- GV chấm, chữa bài của HS

a (137 + 248 + 395) : 3 = 260

b (348+219+560+725) : 4 = 463

trung bình số dân tăng hàng năm (158 + 147 + 132 + 103 + 95) : 5

= 127(ngời)

Tổ 2 góp đợc là: 36 + 2 = 38(vở)

Tổ 3 góp đợc là: 38 + 2 = 40(vở)

TB cả 3 tổ:

(36 + 38 + 40): 3 = 38(vở)

3 ô tô đầu chở đợc:

16 x 3 = 48(máy)

5 ô tô sau chở đợc

Trang 7

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho tiết ôn tập sau

24 x 5 = 120(máy) Trung bình mỗi ô tô chở đợc (48 + 120) : (3 + 5) = 21(máy)

Tập làm văn: trả bài văn miêu tả con vật

I Mục tiêu: SGV/ 281

II Hoạt động dạy học:

1 GV nhận xét chung

- HS đọc lại đề bài ghi ở bảng lớp

- GV nhận xét về u điểm, khuýêt điểm của bài

- Thông báo điểm cho HS

- GV trả bài

2 Hớng dẫn HS chữa lỗi

- HS đọc lời nhận xét của GV tự sữa lỗi

- HS đổi vở dò bài cùng bạn

- HS lên bảng chữa lỗi

3 Học tập những đoạn văn hay

- GV đọc một số đoạn văn hay

- HS trao đổi, thảo luận tìm cái hay học tập

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kiểm tra

- 2 HS đọc lại đề bài

- HS lắng nghe

- HS đổi vở nhóm 2

- HS thảo luận nhóm 2

Luyện từ và câu: thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu

I Mục tiêu: SGV/283

II Đồ dùng dạy học: phiếu BT

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS làm bài 3 tiết lạc quan- yêu đời

2 Bài mới

a Phần nhận xét:

Bài 1,2: HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm 2, trình bày ý kiến

- GV kết luận chung

b Phần ghi nhớ: SGK

- HS nhắc lại ghi nhớ, cho VD cụ thể

c Phần luyện tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu(tìm trạng ngữ chỉ phơng tiện)

- HS trình bày miệng, nêu các trạng ngữ chỉ phơng

tiện có trong câu và nói cách đặt câu hỏi tìm TN đó

Bài 2: Viết một đoạn văn tả con vật, trong đó có ít

nhất 1 câu có trạng ngữ chỉ phơng tiện

- HS làm bài vào vở

- HS tiếp nối nhau trình bày đoạn viết, chỉ rõ trạng

ngữ có ở trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn kiến thức chuẩn bị cho kiểm tra

- HS thực hiện

ý 1: các TN đó trả lời câu hỏi: Bằng cái gì? với cái gì?

ý 2: cả 2 TN đều bổ sung ý nghĩa phơng tiện cho câu

- 3 HS nhắc lại ghi nhớ, cho VD

a Bằng một giọng thần tình

b Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo

- HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 8

Tập làm văn: điền vào giấy tờ in sẵn

I Mục tiêu: SGV/284

II Đồ dùng dạy học: mẫu điện chuyển tiền

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2HS đọc lại th chuyển tiền ND

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài

GV giải nghĩa chữ viết tắt trong điện chuyển tiền đi

Cả lớp nghe GV hớng dẫn cách điền mẫu Điện

chuyển tiền đi:

- Họ tên ngời gửi

- Địa chỉ: nơi ở của GĐ em

- Số tiền gửi

- Họ tên ngời nhận

- Địa chỉ : nơi ở của ngời nhận

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài

GV giải nghĩa các từ khó, các chữ viết tắt

Lu ý: - tên các báo đặt cho mình, ông bà, cha mẹ

- Thời gian đặt mua báo

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ để điền chính

xác nội dung vào những tờ giấy in sẵn

HS thực hiện

- Cả lớp làm việc cá nhân

- HS đọc trứơc lớp mẫu Điện chuyển tiền đã điền đầy đủ thông tin

HS làm bài vào vở

Ngày soan:12.5.2009 Ngày giảng:15.5.2009

Toán: Ôn tập và tìm hai số khi biết tổng và hiệu

I Mục tiêu: SGK

II Hoạt động dạy học

1 Luyện tập

Bài 1: HS đọc đề

Cả lớp làm vở 1HS đọc kết quả

Bài 2: HS đọc đề - làm vở

GV nhận xét - sửa bài

Bài 3: HS đọc đề - làm vở

GV nhận xét - sửa bài

2 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn kiến thức chuẩn bị cho kiểm tra

Tổng 318 1945 3271

s lớn 180 1016 1882

Giải: đội thứ nhất trồng đợc: ( 1375 + 285) : 2 = 830 ( cây) Đội thứ hai trồng đợc:

1375 - 830 = 545 ( cây) đáp số: đội1: 830 cây Đội 2: 545 cây Giải: Nữa chu vi là: 530:2=265 m Chiêù rộng :(265 - 47): 2 =109 m Chiều dài: 109 + 47 = 156 m Diện tích thử ruộng là:

156 x 109 = 17004 ( m2) Đáp số: 17004 m2

Sinh hoạt: Đội

I Mục tiêu:- Củng cố lại cách sinh hoạt đội.

Trang 9

- Ban cán sự chi đội tổ chức sinh hoạt( nhận xét đánh giá các hoạt động )

- GD tính tích cực trong hoạt động tập thể

II Hoạt động lên lớp:

* Ôn lại cách sinh hoạt đội.

* GV nhận xét chung hoạt động

- Đi học đều, đúng giờ, có ý thức trong học tập

- Vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ

- Trang phục gọn gàng, đúng quy định

Tồn tại: Hiện tợng nói chuyện riêng trong lớp vẫn còn: Văn Cờng, Mạnh Cờng

Một số bạn vệ sinh cá nhân cha sạch sẽ, gọn gàng: Tuấn, Mạnh Cờng, Quân Một số bạn cha học thuộc chơng trình rèn luyện đội viên

* Kế hoạch tuần tới

+ Duy trì các hoạt động

+ Tiếp tục học chơng trình RLĐV

+ Hoàn thành kế hoạch của đội

+ Lao động chăm sóc cây

+ Tiếp tục thu các khoản theo quy định

- HS sinh hoạt văn nghệ

 m nhạc + Lịch sử+ Kĩ thuật : GV bộ môn dạy và soạn

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GA LỚP 4 TUẦN 34
Bảng con. (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w