1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (49)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (49)
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 319,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Hiện tượng[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1 Hiện tượng "phơn" khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta là do gió mùa tây nam gặp dãy núi

A Hoàng Liên Sơn B Bạch Mã C Trường Sơn Bắc D Tam Đảo.

Câu 2 Cho bảng số liệu : TÌNH HÌNH GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC TỪ 1970 – 2005

nhiên (%)

(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình gia tăng dân số Trung Quốc từ 1970 – 2005 ?

A Tỉ suất sinh thô liên tục giảm qua các năm.

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.

C Tỉ suất tử thô giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.

D Tỉ suất tử liên tục giảm qua các năm.

Câu 3 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

C vùng đặc quyền kinh tế D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 4 Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của

thời tiết là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của vùng?

A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Tây Bắc

C Bắc Trung Bộ D Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

Câu 5 Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 (Các miền địa lý tự nhiên) Hãy cho biết các cao nguyên

đá vôi ở vùng núi Tây Bắc là

A Tả Phình, Sín Chải, Hà Giang, Cao Bằng.

B Tả Phình, Sín Chải, Mộc Châu, Sơn La.

C Hà Giang, Cao Bằng, Đồng Văn, Mộc Châu.

D Kon Tum, Mơ Nông, Đắc Lắc, Di Linh.

Câu 6 Nền nông nghiệp hiện đại được đặc trưng bởi

A sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

B năng suất lao động cao.

C người sản xuất quan tâm nhiều đến số lượng.

D sản xuất tự cấp, tự túc, đa canh là chủ yếu.

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng

Trang 2

A Đồng bằng Sông Cửu Long B Đồng bằng Sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 8 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

B thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

C ngăn chặn nạn du canh du cư.

D chống suy thoái và ô nhiễm đất.

Câu 9 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền

Nam

A Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

B Miền Bắc nằm gần vùngn nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

C Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

Câu 10 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước

ta vì

A có giá trị sản xuất lớn.

B đòi hỏi ít lao động.

C có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).

D có công nghệ sản xuất hiện đại.

Câu 11 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng.

B Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

D Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

Câu 12 Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI

Thu

Đồng

Trang 3

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhân xét nào sai

A Tổng lượng nước của sông Đồng Nai lớn hơn sông Thu Bồn.

B Sông Thu Bồn có mùa lũ vào thu đông và sông Đồng Nai có lũ vào hạ - thu.

C Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn rõ rệt.

D Sông Thu Bồn có mùa lũ vào xuân – hạ và sông Đồng Nai có lũ vào thu - đông.

Câu 13 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A diện tích đất canh tác không lớn.

B chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

C mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

D cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

Câu 14 Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta

A sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản.

B nâng cao năng suất các loại nông sản.

C đẩy mạnh cơ giới hóa khâu sản xuất.

D đầu tư công nghệ chế biến và bảo quản.

Câu 15 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A thấp hơn B cao gấp 1,5 lần C bằng nhau D cao hơn.

Câu 16 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do

A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.

B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.

Câu 17 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

A sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

B mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

C thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

D có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

Câu 19 Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn ở nông thôn là do nguyên nhân nào sau đây?

A Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.

B Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.

Trang 4

C Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.

D Thành thị đông dân hơn nên lao động dồi dào.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp

chế biến lương thực, thực phẩm?

A Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.

B Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.

C Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.

D Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.

Câu 21 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

B khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

C khí hậu có sự phân mùa.

D lượng mưa hằng năm lớn.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ?

A Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa hẹp.

B Đất đai kém màu mỡ, ít cát, nhiều phù sa sông.

C Thiên nhiên khắc nghiệt với nhiều cồn cát.

D Hẹp bề ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 24 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số

quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Thái Lan tăng nhiều nhất B Việt Nam tăng nhanh nhất.

C Xin-ga-po tăng ít nhất D Phi-lip-pin tăng chậm nhất.

Câu 25 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:

Trang 5

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

B Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

C Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

D Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về

sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

B Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 27 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta

A Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang B An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p.

C An Giang, Kiên Giang, Long An D An Giang , Long An, Sóc Trăng

Câu 29 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông

nghiệp của nước ta?

A Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

B Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.

C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

D Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 30 Sự phân hóa đa dạng về tự nhiên nước ta giữa miền Bắc với miền Nam, đồng bằng với miền núi

là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

Trang 6

A Do vị trí địa lí.

B Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

C Vị trí và hình thể lãnh thổ.

D Tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

Câu 31 Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

A mở rộng thị trường tiêu thụ.

B sản xuất đa dạng nông sản.

C EU trợ giá cho hàng nông sản.

D áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.

Câu 32 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau

nhiều?

A Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

B Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

C Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.

D GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

Câu 33 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao Nam Ấn Độ Dương

B áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

C áp cao Bắc Ấn Độ Dương

D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

Câu 34 Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu

ở?

A đất trượt, đá lở B địa hình Caxtơ.

C bào mòn, rửa trôi D xâm thực, bồi tụ.

Câu 35 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,

hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2

A 101 người/km2 B 110 người/km2 C 103 người/km2 D 104 người/km2 Câu 36 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?

A Có nhiều lao động kĩ thuật cao.

B Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.

C Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.

D Địa hình cao và dốc.

Câu 37 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A có địa hình thấp và chia cắt.

B hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

C có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

D có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Câu 38 Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

A Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

B Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

C Có quy mô trung bình, có ý nghĩa vùng.

D Có quy mô rất nhỏ, có ý nghĩa địa phương.

Câu 39 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

Trang 7

A điều hòa nguồn nước ngầm.

B chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

C hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

D chống xói mòn, rửa trôi đất.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn

nhất ở Tây Nguyên?

A Mơ Nông B Lâm Viên C Bảo Lộc D Đắk Lắk.

Câu 41 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

A Campuchia B Lào C Trung Quốc D Thái Lan.

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Dung Quất B Định An, Năm Căn, Vân Phong.

C Định An, Năm Căn, Phú Quốc D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

Câu 43 Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

A địa hình bằng phẳng với ba mặt giáp biển.

B mùa khô ở đây đến sớm và kết thúc muộn.

C chưa xây dựng hệ thống đê sông, đê biển.

D địa hình thấp với nhiều ô trũng rộng lớn.

Câu 44 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

B Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Rừng ôn đới phổ biến B Khoáng sản nhiều loại.

C Đất trồng đa dạng D Khí hậu nóng ẩm.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y

thuộc tỉnh nào sau đây?

A Kon Tum B Gia Lai C Đắk Lắk D Đắk Nông.

Câu 47 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A sự thất thường của mùa khí hâu B bão lũ, trượt lở đất, hạn hán.

C mùa khô sâu sắc kéo dài D xói mòn, rửa trôi, ngập lụt.

Câu 48 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện rõ nhất

A tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

B việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

C sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

Trang 8

D việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 49 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

B khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

C đắp đê ngăn lũ.

D hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

Câu 50 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận định nào đúng về hệ thống sông Mê Công

của nước ta?

A Quanh năm lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

B Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 đến tháng 12.

C Có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta.

D Có lưu lượng nước trung bình nhỏ hơn sông Hồng.

Câu 51 Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

A khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

B dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước.

C giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

D tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.

Câu 52 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

B công nghiệp chế biến phát triển.

C trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

D dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp

hiệnđại?

A Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

B Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

C Từ đa canh, độc canh, tiến đến chuyên môn hóa.

D Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

Câu 54 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm

A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.

B có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D có địa hình thấp và chia cắt.

Câu 55 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

B Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

C Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

D Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

Câu 56 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta

trong giai đoạn hiện nay?

A Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

B Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.

C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

Trang 9

D Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

Câu 57 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách

ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?

A 305 100 m B 305 580 m C 305 246 m D 305 120 m.

Câu 58 Lãnh hải là vùng biển

A có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.

B thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển

C nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí

D gần đất liền.

Câu 59 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì

A đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.

B bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.

C bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.

D có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.

Câu 60 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trọng đường hàng không giảm.

B Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

C Tỉ trong đường bộ cao nhất.

D Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ khí hậu hãy xác định địa điểm có lượng mƣa thấp nhất

cả nước là

A Nghệ An, Hà Tĩnh B Ninh Thuận, Bình Thuận.

C Thanh Hóa, Nghệ An D Kon Tum, Gia Lai.

Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết ý nào sau đây thể hiện thứ tự các vườn

quốc gia theo chiều Bắc - Nam?

A Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa.

B Hoàn Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh.

C Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên.

D Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể.

Trang 10

Câu 63 Ở nước ta, khu vực có tình trạng hạn hán kéo dài nhất trong năm là

A đồng bằng Nam Bộ B vùng thấp Tây Nguyên.

C các thung lũng khuất gió miền Bắc D vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 64 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Đông Bắc.

Câu 65 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

C tiếp giáp lãnh hải D đặc quyền kinh tế.

Câu 66 Khí hậu tiêu biểu của miền Nam nước ta là

A nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

B cận xích đạo gió mùa.

C cận nhiệt đới có mùa đông lạnh.

D ôn đới gió mùa.

Câu 67 Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô, là đặc điểm của

A đồng bằng sông Cửu Long B đồng bằng ven biển.

C đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh D đồng bằng sông Hồng.

Câu 68 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

C Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

Câu 69 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w