Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 Đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế cá thể.
B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D kinh tế Nhà nước.
Câu 2: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường.
D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
Câu 3: Cho biểu đồ sau
Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tỉ trọng cây công nghiệp tăng 5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất
B Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm
C Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng
D Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%
Câu 4: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:
A Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Vịnh Bắc Bộ.
C Duyên hải Bắc Trung Bộ.
D Vịnh Thái Lan.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng.
Trang 2C Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ.
Câu 6: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải miền Trung.
C Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 7: Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
B Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài
C Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ
D Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
Câu 8: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A do không ở vị trí địa hình đón gió.
B sự hoạt động mạnh của Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông.
C quanh năm không chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây nam.
D sự suy yếu của gió mùa Đông bắc khi vượt qua Bạch mã.
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Chịu tác động sâu sắc của biển.
B Tác động của địa hình.
C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
D Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
Câu 10: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Sản lượng lương
Bình quân lương
thực theo đầu
người
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ
A cột.
B kết hợp.
C miền.
D đường.
Câu 11: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
Trang 3B cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
C nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
D chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Câu 12: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C hội nhập quốc tế và khu vực.
D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Cầu.
B Sông Thương.
C Sông Đáy.
D Sông Kinh Thầy.
Câu 14: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước
ta có
A nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
B nhiều tài nguyên khoáng sản.
C nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
Câu 15: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D nguồn lao động ngày càng dồi dào.
Câu 16: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
A đông bắc.
B tây bắc.
C đông nam.
D tây nam.
Câu 17: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A bảo vệ được vùng thềm lục địa
B giúp bảo vệ vùng biển.
C làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
Câu 18: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
A tỉ trọng hàng gia công lớn.
B thuế xuất khẩu cao.
C làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
D chất lượng sản phẩm chưa cao.
Câu 19: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Mở rộng các sân bay quốc tế.
B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
Trang 4D Phát triển giao thông vận tải.
Câu 20: Nội thủy là
A vùng nước cách bờ 12 hải lí.
B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
D vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
Câu 21: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
B Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
C Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
D Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
Câu 22: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
B Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
C Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
D Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu
vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:
A 53,9% - 20,0% - 26,1%.
B 25,0% - 16,4% - 58,6%.
C 57,2% - 18,2% - 24,6%.
D 65,1% - 13,1% - 21,8%.
Câu 24: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
B địa hình và hoàn lưu khí quyển.
C hoạt động của bão và gió Tín phong.
D khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
Câu 25: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
Trang 5C các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
D có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Chăn nuôi còn kém phát triển.
B Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
C Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
D Diện tích đất nông nghiệp ít.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Nghệ An.
B Hà Tĩnh.
C Bình Định.
D Quảng Ngãi.
Câu 28: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 44,8%.
B 23,7%.
C 38,5%.
D 59,2%.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
B Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
C Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
Câu 30: Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước
ta?
A Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.
B Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ
XX
C Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất
quy ước
D Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều Câu 31: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Thái Lan, Campuchia.
B Lào, Campuchia.
C Trung Quốc, Campuchia.
D Trung Quốc, Lào.
Câu 32: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
C dân số quá đông, mật độ dân số cao.
D thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 33: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A địa hình đồi núi thấp chủ yếu.
B hệ quả của các vận động địa chất.
Trang 6C hướng nghiêng địa hình.
D hướng các dãy núi.
Câu 34: Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
B Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
C Dân số nước ta có xu hướng tăng.
D Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
Câu 35: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
là
A Cơ khí, khai thác than
B Hoá chất, giấy
C Vật liệu xây dựng, phân hóa học
D Cơ khí, luyện kim
Câu 36: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Tín Phong bán cầu Bắc.
B Gió mùa Đông Bắc.
C Gió mùa Tây Nam.
D Gió Phơn Tây Nam.
Câu 37: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
D duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 38: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
B nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
C có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
D có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
Câu 39: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
B đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
C đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
D đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
Câu 40: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
A Tây Bắc.
B Đông Bắc.
Trang 7C Trường Sơn Bắc.
D Trường Sơn Nam.
Câu 41: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Long An.
B Sóc Trăng
C An Giang.
D Đồng Tháp.
Câu 43: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ cột.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn
nhất đồng bằng sông Cửu Long?
A Kiên Giang.
B An Giang.
Trang 8C Đồng Tháp.
D Cà Mau.
Câu 45: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
Câu 46: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A lượng nước phân bố không đều trong năm
B các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
C sông nhiều nước, giàu phù sa
D sông ngòi nước ta ngắn dốc
Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A TP Hồ Chí Minh.
B Gia Lai.
C Nghệ An.
D Sơn La.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Hồng.
B Sông Mã.
C Sông Thu Bồn.
D Sông Thái Bình.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 18.
B quốc lộ 18 và 4B.
C quốc lộ 10 và 5.
D quốc lộ 1A và 4A.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
A Lâm Viên.
B Mơ Nông.
C Kon Tum.
D Đắk Lắk.
Câu 51: Cho biểu đồ
Trang 9
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
B Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
C So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào
sau đây?
A Lưu vực sông Mê Kông.
B Lưu vực sông Đồng Nai.
C Lưu vực sông Thu Bồn.
D Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
Câu 53: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
B gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C giáp Biển Đông.
D trên đường di cư của nhiều sinh vật.
Câu 54: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A tập trung theo mùa.
B ít loài quý hiếm.
C nhiều loài đang cạn kiệt.
D năng suất sinh học cao.
Câu 55: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
A Hải Phòng
B Quảng Ninh
C Khánh Hòa
D Huế
Trang 10 Câu 56: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A lịch sử định cư sớm hơn.
B khí hậu thuận lợi hơn.
C giao thông thuận tiện hơn.
D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
Câu 57: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 58: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
B không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
C hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
D khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
Câu 59: Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A địa hình.
B tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
C vĩ độ địa lí.
D hoạt động của gió mùa
Câu 60: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
B có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
C có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
D chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
Câu 61: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
B Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
C Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
D Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
Câu 62: Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014