1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (1)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thử THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 103

Câu 1: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 2: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 3: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

Bộ

Tây Nguyên

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 4: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

B lên chậm, rút nhanh, thất thường.

C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

Câu 5: Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ

MINH

Trang 2

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

B Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

C TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

D Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Thái Bình.

B Sóc Trăng.

C Ninh Bình.

D Hà Nam.

Câu 8: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

B Đa chủng tộc.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

D Phân bố chưa hợp lý.

Câu 9: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A chiếm tỉ trọng cao nhất.

B tỉ trọng ngày càng giảm.

C tỉ trọng ngày càng tăng.

D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

Trang 3

Câu 10: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

B hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

C hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

D hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Cần Thơ.

B Sóc Trăng.

C An Giang.

D Trà Vinh.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép.

B Miền.

C Đường.

D Kết hợp.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Bắc Trung Bộ

B Đông Nam Bộ.

C Tây Nguyên.

D Trung du miền núi Bắc bộ.

Câu 14: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

B Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

C Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

B Dân số tăng nhanh.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 16: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

B vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

Trang 4

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

Câu 17: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

Câu 18: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

B Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

C Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

Câu 20: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

B năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

C phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

D sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

Câu 21: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ miền.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột chồng.

D Biểu đồ tròn.

Câu 22: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

Trang 5

C Tây Bắc

D Bắc Trung Bộ.

Câu 23: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

D quy mô dân số nước ta lớn.

Câu 24: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 25: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A thềm lục địa rộng.

B vùng biển rộng.

C vụng biển có nhiều.

D bờ biển kéo dài.

Câu 26: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

B Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Lai Châu.

B Sơn La.

C Lào Cai.

D Điện Biên.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Thái Nguyên.

B Lạng Sơn.

C Bắc Cạn.

D Tuyên Quang.

Câu 29: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

C nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

D quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

Câu 30: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

Trang 6

Câu 31: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

Câu 32: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

C dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

Câu 33: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

D Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 34: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây tây bắc

B từ tây sang đông

C tây bắc - đông nam

D vòng cung

Câu 35: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

D Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

Câu 36: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 37: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Trang 7

Năm 2000 2002 2005 2014

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

Câu 38: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

C Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Tây Nguyên.

B Bắc Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 41: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A tròn.

B cột ghép.

C miền.

D đường.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Trang 8

A Hà Tĩnh.

B Nghệ An.

C Quảng Ngãi.

D Bình Định.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 2,5-10%.

B trên 1-2,5%.

C trên 10%.

D trên 0,5-1%.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Tây Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Đông Bắc Bộ.

D Trung và Nam Bắc Bộ.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Bạc Liêu.

B Hậu Giang.

C Kon Tum.

D Lào Cai.

Câu 46: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

C Nguồn lao động có trình độ.

D Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

Câu 47: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Cà Mau.

B sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

C nhà máy điện Phú Mĩ.

D nhà máy điện Trà Nóc.

Câu 48: Cho biểu đồ:

Trang 9

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

B Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Rào Quán.

B Bản Vẽ.

C Sơn La.

D Cửa Đạt.

Câu 50: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

B có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

C có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

D có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Quy Nhơn.

B Hà Nội.

C TP Hồ Chí Minh.

D Nha Trang.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Trường Sơn Nam.

C Tây Bắc

D Đông Bắc

Câu 53: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

C Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

D Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

Câu 54: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

C Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

Câu 55: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

C khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

Trang 10

D có gió mùa Tây Nam hoạt động.

Câu 56: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ở xa trong đất liền.

B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển.

D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 57: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Bắc

B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

C Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

D Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

Câu 59: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C khai hoang mở rộng diện tích.

D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 60: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

B Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh.

B Sông Thu Bồn.

C Sông Ba.

D Sông Thái Bình.

Câu 62: Cho bảng số liệu sau:

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w