1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (84)

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lý năm học 2022-2023 tại Nam Định
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 221,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 V[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và

A ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.

B vùng biển.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D ranh giới bên ngoài của lãnh hải.

Câu 2: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

A tây bắc.

B đông nam.

C tây nam.

D đông bắc.

Câu 3: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

B bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

C bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.

D rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

Câu 4: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió Phơn Tây Nam.

B Tín Phong bán cầu Bắc.

C Gió mùa Đông Bắc.

D Gió mùa Tây Nam.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào

sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 6: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A dân số quá đông, mật độ dân số cao.

B thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

D có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

Câu 7: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

B Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

C Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

Câu 8: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?

Trang 2

A Tây Bắc.

B Đông Bắc.

C Trường Sơn Bắc.

D Trường Sơn Nam.

Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?

A Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.

B Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.

C Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.

D Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.

Câu 10: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?

A Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

C Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 11: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

B Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

D Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

Câu 12: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:

A chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.

C thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.

D có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

Câu 13: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A hướng nghiêng địa hình.

B hệ quả của các vận động địa chất.

C hướng các dãy núi.

D địa hình đồi núi thấp chủ yếu.

Câu 14: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

C hội nhập quốc tế và khu vực.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 15: Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Dân số nước ta có xu hướng tăng.

B Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Trang 3

C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

D Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

Câu 16: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả

A Hoá chất, giấy

B Vật liệu xây dựng, phân hóa học

C Cơ khí, luyện kim

D Cơ khí, khai thác than

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thu Bồn.

B Sông Hồng.

C Sông Mã.

D Sông Thái Bình.

Câu 18: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

B địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

C sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

D ý thức của người tham gia giao thông kém.

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Giấy, in, văn phòng phẩm.

B Dệt, may

C Gỗ, giấy, xenlulô.

D Da, giày.

Câu 20: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

B địa hình và hoàn lưu khí quyển.

C gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

D hoạt động của bão và gió Tín phong.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Lạng Sơn.

B Thái Nguyên.

C Cao Bằng.

D Quảng Ninh.

Câu 22: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

B khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Tây Bắc Bộ.

B Nam Trung Bộ.

C Nam Bộ.

Trang 4

D Bắc Trung Bộ.

Câu 24: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 25: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng

bằng sông Cửu Long là do

A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.

B giao thông thuận tiện hơn.

C khí hậu thuận lợi hơn.

D lịch sử định cư sớm hơn.

Câu 26: Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

B Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

C Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

D Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

Câu 27: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

C lên chậm, rút nhanh, thất thường.

D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

Câu 28: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây

công nghiệp hằng năm vì

A cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

B cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.

C đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu

D sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.

Câu 29: Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

Trang 5

A nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

B ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

D cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

Câu 30: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Phát triển giao thông vận tải.

B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

C Mở rộng các sân bay quốc tế.

D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc

vào Nam?

A Tác động của địa hình.

B Tác động của tín phong Bắc bán cầu.

C Chịu tác động sâu sắc của biển.

D Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

Câu 32: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Trung Quốc, Campuchia.

B Lào, Campuchia.

C Thái Lan, Campuchia.

D Trung Quốc, Lào.

Câu 33: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Sản lượng lương

Bình quân lương

thực theo đầu

người

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ

A kết hợp.

B đường.

C cột.

D miền.

Câu 34: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi

A Trường Sơn Bắc.

B Tây Bắc.

C Đông Bắc.

D Trường Sơn Nam.

Câu 35: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

Trang 6

A khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

C đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

D thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Đáy.

B Sông Kinh Thầy.

C Sông Thương.

D Sông Cầu.

Câu 37: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

B Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

C Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

Câu 38: Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:

A gió Tây khô nóng.

B gió tín phong Bắc bán cầu.

C gió mùa Tây Nam.

D gió mùa Đông Bắc.

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở

nước ta?

A Hải Phòng.

B Hà Nội.

C Thành phố  Hồ Chí Minh.

D Đà Lạt.

Câu 40: Cho bản số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

D Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào

sau đây?

Trang 7

A Lưu vực sông Thu Bồn.

B Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

C Lưu vực sông Đồng Nai.

D Lưu vực sông Mê Kông.

Câu 42: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước

ta có

A nhiều bão và lũ lụt hạn hán.

B nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.

C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

D nhiều tài nguyên khoáng sản.

Câu 43: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A giúp bảo vệ vùng biển.

B làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

C bảo vệ được vùng thềm lục địa

D giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

Câu 44: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:

A Duyên hải Bắc Trung Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Vịnh Bắc Bộ.

D Vịnh Thái Lan.

Câu 45: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu

vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

A 53,9% - 20,0% - 26,1%.

B 25,0% - 16,4% - 58,6%.

C 65,1% - 13,1% - 21,8%.

D 57,2% - 18,2% - 24,6%.

Câu 46: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

A mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.

B vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

C đội ngũ lao động có trình độ cao.

D nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

Câu 47: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

A nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

B có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

C nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

D có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng

núi Trường Sơn Nam là

A Kon Tum.

B Mơ Nông.

C Lâm Viên.

D Đắk Lắk.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?

A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

B Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

Trang 8

C Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.

D Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

Câu 50: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Huế

B Khánh Hòa

C Quảng Ninh

D Hải Phòng

Câu 51: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

B đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

Câu 52: Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

B tăng diện tích đất canh tác.

C tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

D tăng năng suất cây trồng.

Câu 53: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ

B sông ngòi nước ta ngắn dốc

C sông nhiều nước, giàu phù sa

D lượng nước phân bố không đều trong năm

Câu 54: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

B có thị trường xuất khẩu rộng mở.

C có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

A Điện Biên.

B Sơn La.

C Hà Giang.

D Cao Bằng.

Câu 56: Cho biểu đồ sau:

Trang 9

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

B Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

C Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

D Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

C Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

D Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

Câu 58: Cho biểu đồ

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014

Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn

1995 – 2014?

A Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.

B Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.

C Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.

D Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.

Câu 59: Nội thủy là

A vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

B vùng nước cách bờ 12 hải lí.

C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

D vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

Câu 60: Cho biểu đồ

Trang 10

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp

nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

B Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

C Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

D Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

Câu 61: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.

Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích

hợp nhất?

A Biểu đồ miền.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột.

D Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).

Câu 62: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

A tập trung theo mùa.

B nhiều loài đang cạn kiệt.

C ít loài quý hiếm.

D năng suất sinh học cao.

Câu 63: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn

nhất nước ta?

A Nghệ An.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w