Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 Đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
B có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
C nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
D nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Bình Định.
B Quảng Ngãi.
C Nghệ An.
D Hà Tĩnh.
Câu 3: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
B vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
C đội ngũ lao động có trình độ cao.
D mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.
Câu 4: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
C bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
D rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
Câu 5: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
B đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 6: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công
nghiệp hóa nông thôn
B phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
C xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
D hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Cầu.
B Sông Kinh Thầy.
C Sông Thương.
D Sông Đáy.
Trang 2Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Thu Bồn.
B Sông Mã.
C Sông Thái Bình.
D Sông Hồng.
Câu 9: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
B khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
C không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
D hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Chăn nuôi còn kém phát triển.
B Diện tích đất nông nghiệp ít.
C Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
D Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
Câu 11: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
B chính sách Đổi mới của Nhà nước.
C cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
D nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
Câu 12: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
B Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
D Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
Câu 13: Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
B Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
D Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
Trang 3A Hải Phòng
B Huế
C Khánh Hòa
D Quảng Ninh
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 5.
B quốc lộ 10 và 18.
C quốc lộ 18 và 4B.
D quốc lộ 1A và 4A.
Câu 16: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
C bảo vệ được vùng thềm lục địa
D giúp bảo vệ vùng biển.
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
B chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
C giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
D điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
Câu 18: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
B Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
D Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Long An.
B Sóc Trăng
C Đồng Tháp.
D An Giang.
Câu 20: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Trang 4C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 21: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
C Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Câu 22: Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
B Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
C Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
D Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
Câu 23: Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
D Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
Trang 5A Chịu tác động sâu sắc của biển.
B Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
C Tác động của địa hình.
D Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
Câu 25: Nội thủy là
A vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
D vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 26: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A ý thức của người tham gia giao thông kém.
B thiếu lực lượng trong ngành giao thông.
C địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.
D sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.
Câu 27: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi
A Trường Sơn Bắc.
B Đông Bắc.
C Trường Sơn Nam.
D Tây Bắc.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
A Lâm Viên.
B Kon Tum.
C Đắk Lắk.
D Mơ Nông.
Câu 29: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A lượng nước phân bố không đều trong năm
B các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
C sông nhiều nước, giàu phù sa
D sông ngòi nước ta ngắn dốc
Câu 30: Cho biểu đồ
Trang 6
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
C So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 31: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 59,2%.
B 44,8%.
C 23,7%.
D 38,5%.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
B Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
C Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
B Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
C Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
D Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
Câu 34: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
A chất lượng sản phẩm chưa cao.
B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
C thuế xuất khẩu cao.
D tỉ trọng hàng gia công lớn.
Câu 35: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trang 7B Đồng bằng sông Hồng.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Đông Nam Bộ.
Câu 36: Cho biểu đồ sau
Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm
B Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%
C Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng
D Tỉ trọng cây công nghiệp tăng 5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đồng bằng sông Hồng.
C Tây Nguyên.
D Đông Nam Bộ.
Câu 38: Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
Trang 8B Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
C Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
D Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
Câu 39: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
B đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
C đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
D khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
Câu 40: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước
ta có
A nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
B nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
C nhiều tài nguyên khoáng sản.
D nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 41: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
B Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
C Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
D Duyên hải miền Trung.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
A Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
D Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
Câu 43: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?
A Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,
B Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
Câu 44: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
D Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn
nhất đồng bằng sông Cửu Long?
A Cà Mau.
B Kiên Giang.
C Đồng Tháp.
D An Giang.
Câu 46: Cho biểu đồ:
Trang 9Biểu đồ trên thể hiện
A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 47: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút nhanh, thất thường.
B lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 48: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:
A Vịnh Thái Lan.
B Vịnh Bắc Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Duyên hải Bắc Trung Bộ.
Câu 49: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ miền.
Câu 50: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
Trang 10C Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
D Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
Câu 51: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Trung Quốc, Lào.
B Trung Quốc, Campuchia.
C Lào, Campuchia.
D Thái Lan, Campuchia.
Câu 52: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A ít loài quý hiếm.
B năng suất sinh học cao.
C nhiều loài đang cạn kiệt.
D tập trung theo mùa.
Câu 53: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
B nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
C nguồn lao động ngày càng dồi dào.
D dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
Câu 54: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
B Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
C Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
D Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
Câu 55: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A giao thông thuận tiện hơn.
B lịch sử định cư sớm hơn.
C khí hậu thuận lợi hơn.
D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Cao Bằng.
B Lạng Sơn.
C Quảng Ninh.
D Thái Nguyên.
Câu 57: Động đất thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên
B Đông Bắc.
C Tây Nghệ An, Thanh Hóa.
D Tây bắc.
Câu 58: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Phát triển giao thông vận tải.
B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.