Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 B[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.
B Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.
C Phát triển cơ sở năng lượng.
D Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
A Rào Quán.
B Sơn La.
C Bản Vẽ.
D Cửa Đạt.
Câu 3: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa?
A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
Câu 4: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng xích đạo gió mùa.
B rừng nhiệt đới gió mùa.
C rừng cận nhiệt đới gió mùa.
D rừng cận xích đạo gió mùa.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
C Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.
D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
Câu 6: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
Trang 2A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A Điện Biên.
B Lào Cai.
C Sơn La.
D Lai Châu.
Câu 8: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Câu 9: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
Câu 10: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vụng biển có nhiều.
B vùng biển rộng.
C bờ biển kéo dài.
D thềm lục địa rộng.
Câu 11: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A thềm lục địa.
B vùng tiếp giáp lãnh hải.
C lãnh hải.
D vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 12: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
B lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
C chế độ mưa thất thường.
D sông có đoạn chảy ở miền núi.
Câu 13: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A trình độ đô thị hóa thấp.
B phân bố đô thị đều giữa các vùng.
C tỉ lệ dân thành thị giảm.
D quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng
ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A Nha Trang.
B Hà Nội.
Trang 3C Quy Nhơn.
D TP Hồ Chí Minh.
Câu 15: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Tây Bắc.
C Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 16: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Kết hợp.
B Cột ghép.
C Đường.
D Miền.
Câu 17: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
A trên 10%.
B trên 0,5-1%.
C trên 1-2,5%.
D trên 2,5-10%.
Trang 4Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là
A An Giang.
B Trà Vinh.
C Sóc Trăng.
D Cần Thơ.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.
B Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
D Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
Câu 21: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A kinh tế trang trại.
B kinh tế hộ gia đình.
C doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
D hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 22: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.
B Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.
C Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.
Câu 23: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
B TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
C Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
D Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
Trang 5B Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Tây Nguyên.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 26: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
Câu 27: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
B thị trường xuất khẩu rộng lớn.
C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
Câu 28: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là
A bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
B trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
C tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 29: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013
A chiếm tỉ trọng cao nhất.
B tỉ trọng ngày càng tăng.
C tỉ trọng ngày càng giảm.
D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Câu 30: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng
A sông Cửu Long.
B duyên hải Bắc Trung Bộ.
C duyên hải Nam Trung Bộ.
D sông Hồng.
Câu 31: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
B năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
C quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Trang 6D phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
C Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Thái Bình.
B Sông Gianh.
C Sông Thu Bồn.
D Sông Ba.
Câu 34: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Nguồn lao động có trình độ.
B Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
C Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
D Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
Câu 35: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Đa chủng tộc.
B Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C Phân bố chưa hợp lý.
D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
Câu 36: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
C Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
Câu 37: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho
A nhà máy điện Phú Mĩ.
B sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.
C nhà máy điện Cà Mau.
D nhà máy điện Trà Nóc.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?
A Trung du miền núi Bắc bộ.
B Đông Nam Bộ.
C Bắc Trung Bộ
D Tây Nguyên.
Câu 39: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Người dân ít sử dụng lương thực.
B Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
C Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
Câu 40: Cho bảng số liệu:
Trang 7DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng
số liệu trên?
A Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
Câu 41: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió mùa Tây nam.
B Gió tín phong Bắc bán cầu.
C Gió mậu dịch.
D Gió mùa Đông Bắc.
Câu 42: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A cây lương thực.
B cây công nghiệp nhiệt đới.
C chăn nuôi gia cầm.
D chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 43: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1999 và 2014?
A Biểu đồ miền.
B Biểu đồ tròn.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ cột chồng.
Câu 44: Cho biểu đồ:
Trang 8(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
B Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
D Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 45: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
B tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
C tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
Câu 46: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
C Quy hoạch khai thác.
D Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
Câu 47: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
Câu 48: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
Câu 49: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Trang 9Năm 2000 2005 2009 2011 2014
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ miền.
B Biểu đồ kết hợp cột và đường
C Biểu đồ cột.
D Biểu đồ đường
Câu 50: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
D quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
Câu 51: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A nhiều sông suối đổ ra biển.
B đồi núi ở xa trong đất liền.
C bờ biển dài, khúc khuỷu.
D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 52: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là
do quá trình
A xâm thực.
B bóc mòn.
C vận chuyển.
D bồi tụ.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Đông Bắc Bộ.
B Trung và Nam Bắc Bộ.
C Tây Bắc Bộ.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 54: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Nghệ An.
B Bình Định.
C Quảng Ngãi.
D Hà Tĩnh.
Câu 56: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ
(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do
A có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió
Trang 10B có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.
C có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ
D địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.
Câu 57: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến muộn và kết thúc sớm.
B đến muộn và kết thúc muộn.
C đến sớm và kết thúc sớm.
D đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 58: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
B Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
C Đời sống của nhân dân được cải thiện.
D Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
Câu 60: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Tây Bắc
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Tây Nguyên.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 61: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ