1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (2)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thử THPT Năm Học 2022 - 2023 Môn Địa Lý
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến <a href='http://website-school.vn'>http://website-school.vn</a>
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 N[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

C Nguồn lao động có trình độ.

D Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

Câu 2: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

C Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

Câu 3: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

B Người dân ít sử dụng lương thực.

C Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

D Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

B Đời sống của nhân dân được cải thiện.

C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

D Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Bình Định.

B Quảng Ngãi.

C Hà Tĩnh.

D Nghệ An.

Câu 6: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng nước

ta?

A Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

B Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

C Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

Câu 7: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các

nước Đông Nam Á

A Thông qua các hiệp ước.

B Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

Trang 2

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

Câu 8: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

B diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

C tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

D diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

Câu 9: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

B tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

C gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

D sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 10: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 11: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo

khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

Câu 12: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ miền.

Trang 3

B biểu đồ đường.

C biểu đồ tròn.

D biểu đồ cột.

Câu 13: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

B rừng lá rộng và rừng lá kim.

C các loại rau quả ôn đới.

D nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Tây Bắc

C Trường Sơn Nam.

D Đông Bắc

Câu 15: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A cây lương thực.

B chăn nuôi gia súc lớn.

C cây công nghiệp nhiệt đới.

D chăn nuôi gia cầm.

Câu 16: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

B đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

C thị trường xuất khẩu rộng lớn.

D nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 17: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A chiếm tỉ trọng cao nhất.

B tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

C tỉ trọng ngày càng giảm.

D tỉ trọng ngày càng tăng.

Câu 18: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 19: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng cận nhiệt đới gió mùa.

B rừng cận xích đạo gió mùa.

Trang 4

D rừng xích đạo gió mùa.

Câu 20: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A vụng biển có nhiều.

B thềm lục địa rộng.

C vùng biển rộng.

D bờ biển kéo dài.

Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

Câu 22: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Có thế mạnh lâu dài.

B Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

C Phòng tránh thiên tai.

D Gây ô nhiễm môi trường.

Câu 23: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C quy mô dân số nước ta lớn.

D tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

Câu 24: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

Câu 25: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Cà Mau.

B nhà máy điện Trà Nóc.

C nhà máy điện Phú Mĩ.

D sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

Câu 26: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

B bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

C tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

D trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Câu 27: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

Câu 28: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

Trang 5

B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

Câu 29: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

B Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

C Phát triển cơ sở năng lượng.

D Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

Câu 30: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

C mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Cần Thơ.

B Trà Vinh.

C An Giang.

D Sóc Trăng.

Câu 32: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Tây Bắc

Câu 33: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

C Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

Câu 34: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 35: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A thềm lục địa.

B vùng tiếp giáp lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D lãnh hải.

Câu 36: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

Trang 6

B Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

C Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

D Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

Câu 37: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A sông Cửu Long.

B duyên hải Bắc Trung Bộ.

C sông Hồng.

D duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Ba.

B Sông Gianh.

C Sông Thái Bình.

D Sông Thu Bồn.

Câu 39: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

B ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

C đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Bắc

B Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

C Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 42: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút nhanh, thất thường.

B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

Câu 43: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Dân số tăng nhanh.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 44: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

Trang 7

B Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

C Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

Câu 45: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Tây Nguyên.

B Bắc Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 46: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

A Lạng Sơn đến Cà Mau.

B Hà Nội đến Cà Mau.

C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.

D Hà Nội đến Kiên Giang.

Câu 47: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Bắc.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 48: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ kết hợp.

B Biểu đồ cột.

C Biểu đồ đường.

D Biểu đồ miền.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 2,5-10%.

B trên 10%.

C trên 1-2,5%.

D trên 0,5-1%.

Câu 50: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đa chủng tộc.

B Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

D Phân bố chưa hợp lý.

Câu 51: Cho bảng số liệu

Trang 8

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ tròn.

B Biểu đồ cột chồng.

C Biểu đồ đường.

D Biểu đồ miền.

Câu 52: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 53: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

B Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

C Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

Câu 54: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

C dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Bạc Liêu.

B Hậu Giang.

C Lào Cai.

D Kon Tum.

Câu 56: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Trang 9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

C Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

B Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

Câu 58: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 59: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

C phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Câu 60: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Trang 10

Năm 2005 2010 2012 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 61: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

D khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

Câu 62: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

B Hải Phòng – Đà Nẵng.

C Hà Nội – Đà Nẵng.

D Cần Thơ – Hạ Long

Câu 64: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Kết hợp.

B Đường.

C Cột ghép.

D Miền.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w