1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (4)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Điện Biên.

B Lai Châu.

C Sơn La.

D Lào Cai.

Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia súc lớn.

B chăn nuôi gia cầm.

C cây lương thực.

D cây công nghiệp nhiệt đới.

Câu 3: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

B tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

C phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

Câu 4: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 5: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

Câu 6: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A nền nông nghiệp nhiệt đới.

B cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

C các loại rau quả ôn đới.

D rừng lá rộng và rừng lá kim.

Câu 7: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

Trang 2

Câu 8: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A sông có đoạn chảy ở miền núi.

B lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

C chế độ mưa thất thường.

D độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

Câu 9: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bóc mòn.

B bồi tụ.

C vận chuyển.

D xâm thực.

Câu 10: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Bắc Trung Bộ.

B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 11: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

D khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

Câu 12: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió mùa Tây nam.

B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió mậu dịch.

D Gió tín phong Bắc bán cầu.

Câu 13: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

C Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

Câu 14: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

B Phát triển cơ sở năng lượng.

C Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 15: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Trà Nóc.

B nhà máy điện Phú Mĩ.

C sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

D nhà máy điện Cà Mau.

Câu 16: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

Trang 3

A Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

B Nguồn lao động có trình độ.

C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

D Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

Câu 17: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 18: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến sớm và kết thúc sớm.

B đến sớm và kết thúc muộn.

C đến muộn và kết thúc sớm.

D đến muộn và kết thúc muộn.

Câu 19: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 20: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

Câu 21: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

B nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

C nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

D quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

Câu 22: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

B Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

Trang 4

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 23: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

C hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

D hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Tây Nguyên.

B Trung du miền núi Bắc bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Bắc Trung Bộ

Câu 25: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút nhanh, thất thường.

B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

Câu 26: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng ngày càng giảm.

B chiếm tỉ trọng cao nhất.

C tỉ trọng ngày càng tăng.

D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

Câu 27: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A sông Cửu Long.

B duyên hải Bắc Trung Bộ.

C sông Hồng.

D duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 28: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

B Quy hoạch khai thác.

C Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

D Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

Câu 29: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Trang 5

Câu 30: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải.

B lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D thềm lục địa.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 1-2,5%.

B trên 0,5-1%.

C trên 2,5-10%.

D trên 10%.

Câu 32: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

B Thông qua các hiệp ước.

C Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

D Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

Câu 33: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

B Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

D Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

Câu 35: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

B có gió mùa Tây Nam hoạt động.

C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

Trang 6

D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

C Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

Câu 37: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 600 – 700.

B Dưới 900 – 1000.

C Dưới 500 – 600.

D Dưới 800 – 900.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 39: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ kết hợp cột và đường

B Biểu đồ miền.

C Biểu đồ đường

D Biểu đồ cột.

Câu 40: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

Câu 41: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Phòng tránh thiên tai.

B Có thế mạnh lâu dài.

C Gây ô nhiễm môi trường.

D Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Trang 7

A Quảng Ngãi.

B Nghệ An.

C Hà Tĩnh.

D Bình Định.

Câu 43: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

C không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

Câu 44: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

B Nhiệt độ không đều qua các tháng.

C Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

D Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Trà Vinh.

B Sóc Trăng.

C Cần Thơ.

D An Giang.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Lào Cai.

B Hậu Giang.

C Bạc Liêu.

D Kon Tum.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thu Bồn.

B Sông Thái Bình.

C Sông Ba.

D Sông Gianh.

Trang 8

Câu 48: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

Câu 49: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng.

B Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 50: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Trường Sơn Nam.

C Đông Bắc

D Tây Bắc

Câu 52: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A kinh tế trang trại.

B hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

C kinh tế hộ gia đình.

D doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

Câu 53: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

Câu 54: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A thềm lục địa rộng.

B bờ biển kéo dài.

Trang 9

C vụng biển có nhiều.

D vùng biển rộng.

Câu 55: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

Câu 56: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.

B giáp với Bắc Băng Dương.

C địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

D hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

Câu 57: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Tây Bắc

D Bắc Trung Bộ.

Câu 58: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 59: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

B Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

C Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

D Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

Câu 60: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A quy mô dân số nước ta lớn.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Lạng Sơn.

B Bắc Cạn.

C Thái Nguyên.

D Tuyên Quang.

Câu 62: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

Trang 10

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ tròn.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột chồng.

D Biểu đồ miền.

Câu 63: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

B Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

C Đa chủng tộc.

D Phân bố chưa hợp lý.

Câu 64: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

B khai hoang mở rộng diện tích.

C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

Câu 65: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép.

B Đường.

C Miền.

D Kết hợp.

Câu 66: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w