Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng nhiệt đới gió mùa.
B rừng cận nhiệt đới gió mùa.
C rừng xích đạo gió mùa.
D rừng cận xích đạo gió mùa.
Câu 2: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do
A chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.
B diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.
C tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.
D diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.
Câu 3: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.
B Phát triển cơ sở năng lượng.
C Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.
Câu 4: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
A tròn.
B cột ghép.
C đường.
D miền.
Câu 5: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013
A tỉ trọng ngày càng giảm.
Trang 2B chiếm tỉ trọng cao nhất.
C tỉ trọng ngày càng tăng.
D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Thu Bồn.
B Sông Thái Bình.
C Sông Gianh.
D Sông Ba.
Câu 7: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
C Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
D Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
Câu 8: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B Quy hoạch khai thác.
C Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
D Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
Câu 9: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A các loại rau quả ôn đới.
B cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
C rừng lá rộng và rừng lá kim.
D nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
B Đa chủng tộc.
C Phân bố chưa hợp lý.
D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
Câu 11: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió mùa Tây nam.
B Gió tín phong Bắc bán cầu.
C Gió mùa Đông Bắc.
D Gió mậu dịch.
Câu 12: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
C Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
D Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 13: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)
Trang 3Năm Tổng số Trong đó
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1999 và 2014?
A Biểu đồ cột chồng.
B Biểu đồ tròn.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ đường.
Câu 14: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
A Bản Vẽ.
B Sơn La.
C Rào Quán.
D Cửa Đạt.
Câu 16: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
A Trung du miền núi Bắc Bộ.
B Bắc Trung Bộ.
C Đông Nam Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 17: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Người dân ít sử dụng lương thực.
B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
C Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
D Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A Kon Tum.
B Bạc Liêu.
C Lào Cai.
D Hậu Giang.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
B Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
D Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
Trang 4Câu 20: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là
A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
B trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
C bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 21: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ đường
D Biểu đồ kết hợp cột và đường
Câu 22: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Tây Bắc
D Tây Nguyên.
Câu 23: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 500 – 600.
B Dưới 600 – 700.
C Dưới 800 – 900.
D Dưới 900 – 1000.
Câu 24: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A vùng tiếp giáp lãnh hải.
B vùng đặc quyền kinh tế.
C thềm lục địa.
D lãnh hải.
Câu 25: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
C Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự
nhiên nào sau đây?
Trang 5A Miền Bắc
B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
C Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ
D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
Câu 27: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
B thị trường xuất khẩu rộng lớn.
C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
Câu 28: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A vòng cung
B tây bắc - đông nam
C tây tây bắc
D từ tây sang đông
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A Tây Bắc
B Trường Sơn Nam.
C Trường Sơn Bắc
D Đông Bắc
Câu 30: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp
trọng điểm ở nước ta?
A Gây ô nhiễm môi trường.
B Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.
C Phòng tránh thiên tai.
D Có thế mạnh lâu dài.
Câu 31: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Tây Bắc.
C Đồng bằng sông Hồng.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
C Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
D Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
Câu 33: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
Trang 6Cây lâu năm 1633,6 2010,5 2222,8 2150,5 Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng
số liệu trên?
A Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Bắc Cạn.
B Tuyên Quang.
C Lạng Sơn.
D Thái Nguyên.
Câu 35: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 36: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
A Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.
B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
Trang 7Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?
A Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
B Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Đời sống của nhân dân được cải thiện.
B Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng
ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?
A Nha Trang.
B Quy Nhơn.
C Hà Nội.
D TP Hồ Chí Minh.
Câu 40: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến muộn và kết thúc muộn.
B đến sớm và kết thúc sớm.
C đến sớm và kết thúc muộn.
D đến muộn và kết thúc sớm.
Câu 41: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ tròn.
B biểu đồ cột.
C biểu đồ đường.
D biểu đồ miền.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ.
B Tây Bắc Bộ.
C Đông Bắc Bộ.
D Trung và Nam Bắc Bộ.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
Trang 8A trên 10%.
B trên 0,5-1%.
C trên 1-2,5%.
D trên 2,5-10%.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Quảng Ngãi.
B Hà Tĩnh.
C Bình Định.
D Nghệ An.
Câu 45: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
B gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
C sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
Câu 46: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là
A Sóc Trăng.
B Cần Thơ.
C An Giang.
D Trà Vinh.
Câu 48: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
C Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
Câu 49: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
B nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
C nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
D nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 50: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A kinh tế trang trại.
B doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
C kinh tế hộ gia đình.
D hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 51: Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
Trang 9Tổng số 77 631 82 392 86 025 90 729
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ cột.
D Biểu đồ kết hợp.
Câu 52: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút nhanh, thất thường.
B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
D lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
C Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
D Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
Câu 54: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
B khai hoang mở rộng diện tích.
C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
D phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
Câu 55: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là
do quá trình
A vận chuyển.
B bóc mòn.
C bồi tụ.
D xâm thực.
Câu 56: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
Câu 57: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?
A Lạng Sơn đến Cà Mau.
B Hà Nội đến Kiên Giang.
C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.
D Hà Nội đến Cà Mau.
Câu 58: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
B hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
Trang 10C hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
Câu 59: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
D tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
Câu 60: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 61: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hải Phòng – Đà Nẵng.
B Hà Nội – Đà Nẵng.
C Cần Thơ – Hạ Long
D Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
Câu 63: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa?
A Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
B Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
C Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Thái Bình.
B Hà Nam.
C Sóc Trăng.
D Ninh Bình.