Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118
Câu 1: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Sản lượng lương
Bình quân lương
thực theo đầu
người
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ
A kết hợp.
B cột.
C đường.
D miền.
Câu 2: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
C Phát triển giao thông vận tải.
D Mở rộng các sân bay quốc tế.
Câu 3: Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng năng suất cây trồng.
B đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
C tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
D tăng diện tích đất canh tác.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
A Huế
B Quảng Ninh
C Hải Phòng
D Khánh Hòa
Câu 5: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công
nghiệp hằng năm vì
Trang 2A cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
B đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
C cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
D sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
Câu 6: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?
A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.
B Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
C Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
D Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.
Câu 7: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
B hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.
C phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công
nghiệp hóa nông thôn
D xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
Câu 8: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
B nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
C nhiều tài nguyên khoáng sản.
D nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 9: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
A chất lượng sản phẩm chưa cao.
B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
C tỉ trọng hàng gia công lớn.
D thuế xuất khẩu cao.
Câu 10: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
B cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
C dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
D nguồn lao động ngày càng dồi dào.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Cao Bằng.
B Quảng Ninh.
C Lạng Sơn.
D Thái Nguyên.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Hồng.
B Sông Thu Bồn.
C Sông Thái Bình.
D Sông Mã.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?
A Sơn La.
Trang 3B Điện Biên.
C Hà Giang.
D Cao Bằng.
Câu 14: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
B Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
D Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
Câu 15: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
C địa hình và hoàn lưu khí quyển.
D hoạt động của bão và gió Tín phong.
Câu 16: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 17: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
B Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
C Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
D Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
Câu 18: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là
A ít loài quý hiếm.
B nhiều loài đang cạn kiệt.
C năng suất sinh học cao.
D tập trung theo mùa.
Câu 19: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
B hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
D không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
Câu 20: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A hướng các dãy núi.
B hướng nghiêng địa hình.
C địa hình đồi núi thấp chủ yếu.
D hệ quả của các vận động địa chất.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở
nước ta?
A Hà Nội.
B Hải Phòng.
Trang 4C Thành phố Hồ Chí Minh.
D Đà Lạt.
Câu 22: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
B trên đường di cư của nhiều sinh vật.
C giáp Biển Đông.
D gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Câu 23: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
D các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Đồng Tháp.
B Long An.
C An Giang.
D Sóc Trăng
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
A Mơ Nông.
B Lâm Viên.
C Đắk Lắk.
D Kon Tum.
Câu 26: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
B Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
C Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
D Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
Câu 27: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
B thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C dân số quá đông, mật độ dân số cao.
D có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
Câu 28: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường.
D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 29: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A vùng đặc quyền kinh tế.
B vùng biển.
C ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
D ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
Trang 5Câu 30: Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nước ta:
A Vải lụa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
B Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm đều tăng.
D Vải lụa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 31: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi
A Trường Sơn Bắc.
B Tây Bắc.
C Đông Bắc.
D Trường Sơn Nam.
Câu 32: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 33: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
Trang 6A đông bắc.
B tây bắc.
C tây nam.
D đông nam.
Câu 34: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
B mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.
C đội ngũ lao động có trình độ cao.
D vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
A Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
D Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
Câu 36: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
B lượng nước phân bố không đều trong năm
C sông ngòi nước ta ngắn dốc
D sông nhiều nước, giàu phù sa
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Thương.
B Sông Đáy.
C Sông Kinh Thầy.
D Sông Cầu.
Câu 38: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
B có thị trường xuất khẩu rộng mở.
C có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
D có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
Câu 39: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?
A Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
B Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,
C Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
D Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
Câu 40: Cho biểu đồ sau
Trang 7 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng
B Tỉ trọng cây công nghiệp tăng 5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất
C Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%
D Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm
Câu 41: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
C chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
Câu 42: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 23,7%.
B 44,8%.
C 38,5%.
D 59,2%.
Câu 43: Cho biểu đồ
Trang 8 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
B So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
C Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
C Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
D Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 45: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
B có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
C nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
D có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
Câu 46: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế cá thể.
D kinh tế Nhà nước.
Câu 47: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ miền.
B Biểu đồ đường.
C Biểu đồ cột.
D Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
B Diện tích đất nông nghiệp ít.
C Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.
D Chăn nuôi còn kém phát triển.
Câu 49: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
B giao thông thuận tiện hơn.
C lịch sử định cư sớm hơn.
Trang 9D khí hậu thuận lợi hơn.
Câu 50: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A do không ở vị trí địa hình đón gió.
B sự hoạt động mạnh của Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông.
C quanh năm không chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây nam.
D sự suy yếu của gió mùa Đông bắc khi vượt qua Bạch mã.
Câu 51: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
B lượng nước hạn chế và ít phù sa.
C có giá trị lớn về thủy điện.
D chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
Câu 52: Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
C phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
D là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 53: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
B Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
C Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
D Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
Câu 54: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
A Trường Sơn Bắc.
B Trường Sơn Nam.
C Tây Bắc.
D Đông Bắc.
Câu 55: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng
A vùng đặc quyền kinh tế
B nội thủy
C lãnh hải
D tiếp giáp lãnh hải
Câu 56: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
Trang 10B Chịu tác động sâu sắc của biển.
C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
D Tác động của địa hình.
Câu 57: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
B đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 58: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
là
A Cơ khí, khai thác than
B Cơ khí, luyện kim
C Vật liệu xây dựng, phân hóa học
D Hoá chất, giấy
Câu 59: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
C điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
D giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gió Tây khô nóng?
A Bắc Trung Bộ.
B Nam Trung Bộ.
C Nam Bộ.
D Tây Bắc Bộ.
Câu 62: Cho biểu đồ