Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 V[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
D các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Thu Bồn.
B Sông Mã.
C Sông Hồng.
D Sông Thái Bình.
Câu 3: Động đất thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
A Đông Bắc.
B Tây Nguyên
C Tây Nghệ An, Thanh Hóa.
D Tây bắc.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A Nghệ An.
B TP Hồ Chí Minh.
C Sơn La.
D Gia Lai.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Nghệ An.
B Hà Tĩnh.
C Quảng Ngãi.
D Bình Định.
Câu 6: Cho biểu đồ
Trang 2
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
B So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 7: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là
A Vật liệu xây dựng, phân hóa học
B Cơ khí, luyện kim
C Hoá chất, giấy
D Cơ khí, khai thác than
Câu 8: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải miền Trung.
D Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 9: Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
B Dân số nước ta có xu hướng tăng.
C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
Trang 3Câu 10: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
B đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
C đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
D các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
Câu 11: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
A Tây Bắc.
B Trường Sơn Bắc.
C Trường Sơn Nam.
D Đông Bắc.
Câu 12: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Mở rộng các sân bay quốc tế.
B Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
C Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
D Phát triển giao thông vận tải.
Câu 13: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
B đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 14: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
B hội nhập quốc tế và khu vực.
C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
Câu 15: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
B Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
D Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
Câu 16: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng
A nội thủy
B tiếp giáp lãnh hải
C lãnh hải
D vùng đặc quyền kinh tế
Câu 17: Cho biểu đồ:
Trang 4Biểu đồ trên thể hiện
A sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 18: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
B rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
C bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
D rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
Câu 19: Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:
A gió tín phong Bắc bán cầu.
B gió mùa Đông Bắc.
C gió Tây khô nóng.
D gió mùa Tây Nam.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Đồng bằng sông Cửu Long.
B Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 21: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Đông Nam Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 22: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
C thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D dân số quá đông, mật độ dân số cao.
Câu 23: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
Trang 5A than bùn.
B dầu mỏ.
C than nâu.
D khí đốt.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Đáy.
B Sông Thương.
C Sông Kinh Thầy.
D Sông Cầu.
Câu 25: Nội thủy là
A vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
B vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
D vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 26: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
B chính sách Đổi mới của Nhà nước.
C cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
D nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
Câu 27: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
Câu 28: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Trang 6C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Câu 29: Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
B Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
C Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ
D Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài
Câu 30: Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nước ta:
A Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
B Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm đều tăng.
C Vải lụa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
D Vải lụa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 31: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
A tây nam.
B đông nam.
C tây bắc.
D đông bắc.
Câu 32: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước
ta có
A nhiều tài nguyên khoáng sản.
B nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
Câu 33: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:
A Vịnh Bắc Bộ.
B Duyên hải Bắc Trung Bộ.
C Vịnh Thái Lan.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Thái Nguyên.
Trang 7B Quảng Ninh.
C Lạng Sơn.
D Cao Bằng.
Câu 35: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
B Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
C Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
D Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
Câu 36: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
B hoạt động của bão và gió Tín phong.
C gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
D địa hình và hoàn lưu khí quyển.
Câu 37: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
A chất lượng sản phẩm chưa cao.
B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
C tỉ trọng hàng gia công lớn.
D thuế xuất khẩu cao.
Câu 38: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Thái Lan, Campuchia.
B Trung Quốc, Campuchia.
C Trung Quốc, Lào.
D Lào, Campuchia.
Câu 39: Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 40: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.
B phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công
nghiệp hóa nông thôn
C phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.
D xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 18 và 4B.
B quốc lộ 1A và 4A.
C quốc lộ 10 và 18.
D quốc lộ 10 và 5.
Câu 42: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A hướng nghiêng địa hình.
B hệ quả của các vận động địa chất.
Trang 8C hướng các dãy núi.
D địa hình đồi núi thấp chủ yếu.
Câu 43: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
C thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
Câu 44: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
B lượng nước phân bố không đều trong năm
C sông ngòi nước ta ngắn dốc
D sông nhiều nước, giàu phù sa
Câu 45: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?
A Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
B Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
D Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.
Câu 46: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B trên đường di cư của nhiều sinh vật.
C giáp Biển Đông.
D ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có
ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A Dệt, may
B Giấy, in, văn phòng phẩm.
C Gỗ, giấy, xenlulô.
D Da, giày.
Câu 48: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây
công nghiệp hằng năm vì
A đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
B sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
C cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
Câu 49: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
B có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
C có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
D chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
Câu 50: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A lịch sử định cư sớm hơn.
B giao thông thuận tiện hơn.
C khí hậu thuận lợi hơn.
Trang 9D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
Câu 51: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A ý thức của người tham gia giao thông kém.
B thiếu lực lượng trong ngành giao thông.
C sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.
D địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.
Câu 52: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 59,2%.
B 23,7%.
C 38,5%.
D 44,8%.
Câu 53: Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
B là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 54: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
B Biểu đồ đường.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ cột.
Câu 55: Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
C Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
Trang 10Câu 56: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
Câu 57: Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước
ta?
A Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.
B Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.
C Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất
quy ước
D Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ
XX
Câu 58: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
B Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
C Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
D Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở
nước ta?
A Đà Lạt.
B Hải Phòng.
C Hà Nội.
D Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn
nhất đồng bằng sông Cửu Long?
A Kiên Giang.
B An Giang.
C Cà Mau.
D Đồng Tháp.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là