1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (74)

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT năm học 2022 - 2023 môn Địa Lý
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 222,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 K[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107

Câu 1: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:

A Vịnh Bắc Bộ.

B Vịnh Thái Lan.

C Duyên hải Bắc Trung Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 2: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta

A nhiều bão và lũ lụt hạn hán.

B nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.

C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

D nhiều tài nguyên khoáng sản.

Câu 3: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.

Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích

hợp nhất?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ miền.

C Biểu đồ cột.

D Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

A Hà Giang.

B Cao Bằng.

C Sơn La.

D Điện Biên.

Câu 5: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

A Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.

B Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

C Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

D Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

Câu 6: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.

Trang 2

B ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

C lượng nước hạn chế và ít phù sa.

D có giá trị lớn về thủy điện.

Câu 7: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A sông ngòi nước ta ngắn dốc

B lượng nước phân bố không đều trong năm

C các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ

D sông nhiều nước, giàu phù sa

Câu 8: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A hệ quả của các vận động địa chất.

B địa hình đồi núi thấp chủ yếu.

C hướng các dãy núi.

D hướng nghiêng địa hình.

Câu 9: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo

khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A Chăn nuôi còn kém phát triển.

B Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.

C Diện tích đất nông nghiệp ít.

D Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.

Câu 11: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

A thuế xuất khẩu cao.

B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

C chất lượng sản phẩm chưa cao.

D tỉ trọng hàng gia công lớn.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào

sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng.

Trang 3

Câu 13: Cho biểu đồ

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014

Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn

1995 – 2014?

A Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.

B Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.

C Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.

D Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.

Câu 14: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:

A có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.

C thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.

D chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

Câu 15: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

B đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

C khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

D thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

Câu 16: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Trang 4

B Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

C Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

D Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng

núi Trường Sơn Nam là

A Lâm Viên.

B Kon Tum.

C Đắk Lắk.

D Mơ Nông.

Câu 18: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

A vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

B mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.

C nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

D đội ngũ lao động có trình độ cao.

Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

B giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

C điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở

nước ta?

A Đà Lạt.

B Thành phố  Hồ Chí Minh.

C Hải Phòng.

D Hà Nội.

Câu 21: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm

2005?

A 23,7%.

B 44,8%.

C 38,5%.

D 59,2%.

Câu 22: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

A có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

B nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

C có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

D nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

Câu 23: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Lào, Campuchia.

B Trung Quốc, Lào.

C Trung Quốc, Campuchia.

D Thái Lan, Campuchia.

Câu 24: Cho biểu đồ

Trang 5

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

B So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

D Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

C Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

D Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Bắc Trung Bộ.

B Nam Bộ.

C Tây Bắc Bộ.

D Nam Trung Bộ.

Câu 27: Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước

ta?

A Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.

B Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất

quy ước

C Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.

D Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ

XX

Câu 28: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ.

Trang 6

Câu 29: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

C thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D dân số quá đông, mật độ dân số cao.

Câu 30: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

A khí đốt.

B than bùn.

C dầu mỏ.

D than nâu.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ

thống sông Thái Bình?

A Sông Đáy.

B Sông Cầu.

C Sông Thương.

D Sông Kinh Thầy.

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào

sau đây?

A Lưu vực sông Mê Kông.

B Lưu vực sông Đồng Nai.

C Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

D Lưu vực sông Thu Bồn.

Câu 33: Nội thủy là

A vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

D vùng nước cách bờ 12 hải lí.

Câu 34: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?

A Trường Sơn Nam.

B Tây Bắc.

C Trường Sơn Bắc.

D Đông Bắc.

Câu 35: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

B Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

C Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

D Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với

tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A quốc lộ 10 và 5.

B quốc lộ 1A và 4A.

C quốc lộ 10 và 18.

D quốc lộ 18 và 4B.

Câu 37: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

Trang 7

A tập trung theo mùa.

B nhiều loài đang cạn kiệt.

C năng suất sinh học cao.

D ít loài quý hiếm.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Thái Nguyên.

B Lạng Sơn.

C Quảng Ninh.

D Cao Bằng.

Câu 39: Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

B Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

C Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

D Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

Câu 40: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

B phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

C hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

D xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

Câu 41: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

A đông bắc.

B tây nam.

C tây bắc.

D đông nam.

Câu 42: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu

vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

A 57,2% - 18,2% - 24,6%.

B 25,0% - 16,4% - 58,6%.

C 53,9% - 20,0% - 26,1%.

D 65,1% - 13,1% - 21,8%.

Câu 43: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Đông Bắc.

B Gió Phơn Tây Nam.

C Tín Phong bán cầu Bắc.

D Gió mùa Tây Nam.

Câu 44: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là

A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

B không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.

C khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.

D giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.

Câu 45: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A địa hình và hoàn lưu khí quyển.

Trang 8

B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

D hoạt động của bão và gió Tín phong.

Câu 46: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của

miền

A Duyên hải miền Trung.

B Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

C Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 47: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

B bảo vệ được vùng thềm lục địa

C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

D giúp bảo vệ vùng biển.

Câu 48: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi

A Trường Sơn Nam.

B Đông Bắc.

C Tây Bắc.

D Trường Sơn Bắc.

Câu 49: Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

B về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

C do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

D về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh Câu 50: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

B Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

C Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

D Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

Câu 51: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

B hội nhập quốc tế và khu vực.

C nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 52: Cho biểu đồ sau

Trang 9

 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng

B Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm

C Tỉ trọng cây công nghiệp tăng  5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất

D Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%

Câu 53: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

C duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

Câu 54: Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

B Dân số nước ta có xu hướng tăng.

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Câu 55: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Gỗ, giấy, xenlulô.

B Dệt, may

C Da, giày.

D Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thu Bồn.

B Sông Thái Bình.

C Sông Mã.

Trang 10

D Sông Hồng.

Câu 57: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng

A lãnh hải

B tiếp giáp lãnh hải

C nội thủy

D vùng đặc quyền kinh tế

Câu 58: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn

nhất đồng bằng sông Cửu Long?

A Cà Mau.

B Kiên Giang.

C Đồng Tháp.

D An Giang.

Câu 60: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

C có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh.

B Nghệ An.

C Bình Định.

D Quảng Ngãi.

Câu 62: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w