1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (73)

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi thpt dia ly (73)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 223,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 K[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106

Câu 1: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là

A lượng nước phân bố không đều trong năm

B sông ngòi nước ta ngắn dốc

C sông nhiều nước, giàu phù sa

D các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ

Câu 2: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố  rộng

rãi là

A Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh

B Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.

C Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.

D Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận

chuyển xa tốn kém

Câu 3: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc

vào Nam?

A Tác động của địa hình.

B Tác động của tín phong Bắc bán cầu.

C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

Trang 2

D Chịu tác động sâu sắc của biển.

Câu 5: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm

2005?

A 23,7%.

B 38,5%.

C 59,2%.

D 44,8%.

Câu 6: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:

A Địa hình phía đông cao hơn phía tây.

B Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.

C Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.

D Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.

Câu 7: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A Không có các dịch vụ hỗ trợ phát triển công nghiệp.

B Có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

C Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

D Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.

B Diện tích đất nông nghiệp ít.

C Chăn nuôi còn kém phát triển.

D Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.

Câu 9: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

B giúp bảo vệ vùng biển.

C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

D bảo vệ được vùng thềm lục địa

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

D Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

Câu 11: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

A đội ngũ lao động có trình độ cao.

B vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

C nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

D mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.

Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Hải Phòng

B Huế

C Quảng Ninh

D Khánh Hòa

Câu 13: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do

Trang 3

A có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

C có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở

nước ta?

A Hải Phòng.

B Thành phố  Hồ Chí Minh.

C Đà Lạt.

D Hà Nội.

Câu 15: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 16: Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

A ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

B ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

C nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

D cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

Câu 17: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên

nhiên nước ta là

A đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

B đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.

C các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung

D đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.

Câu 18: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây

công nghiệp hằng năm vì

A cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.

B sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.

C cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.

Trang 4

D đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu

Câu 19: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?

A Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.

B Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh

C Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,

D Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

Câu 20: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.

C Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.

Câu 21: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do

A dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

B nhu cầu của thị trường trong nước lớn.

C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.

D nguồn lao động ngày càng dồi dào.

Câu 22: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Trung Quốc, Campuchia.

B Thái Lan, Campuchia.

C Lào, Campuchia.

D Trung Quốc, Lào.

Câu 23: Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

B Dân số nước ta có xu hướng tăng.

C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?

A Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.

B Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.

C Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.

D Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.

Câu 25: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

B rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

C bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

D bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.

Câu 26: Đặc điểm tiêu biểu cho sinh vật nhiệt đới của vùng biển nước ta là

Trang 5

A năng suất sinh học cao.

B nhiều loài đang cạn kiệt.

C ít loài quý hiếm.

D tập trung theo mùa.

Câu 27: Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

D Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

Câu 28: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi

A Trường Sơn Nam.

B Trường Sơn Bắc.

C Đông Bắc.

D Tây Bắc.

Câu 29: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

D đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều

nhất của gió Tây khô nóng?

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Bắc Bộ.

C Nam Trung Bộ.

D Nam Bộ.

Câu 31: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế Nhà nước.

B kinh tế ngoài Nhà nước.

C kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

D kinh tế cá thể.

Câu 32: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

B đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

C đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

D khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

Trang 6

Câu 33: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả

A Hoá chất, giấy

B Cơ khí, khai thác than

C Vật liệu xây dựng, phân hóa học

D Cơ khí, luyện kim

Câu 34: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng

A vùng đặc quyền kinh tế

B tiếp giáp lãnh hải

C nội thủy

D lãnh hải

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Thái Nguyên.

B Lạng Sơn.

C Quảng Ninh.

D Cao Bằng.

Câu 36: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước ta là:

A Vịnh Bắc Bộ.

B Vịnh Thái Lan.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Duyên hải Bắc Trung Bộ.

Câu 37: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo

khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

Câu 38: Cho biểu đồ sau

Trang 7

 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm

B Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%

C Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng

D Tỉ trọng cây công nghiệp tăng  5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào

sau đây?

A Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 40: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

A khí đốt.

B than nâu.

C dầu mỏ.

D than bùn.

Câu 41: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

B có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

C dân số quá đông, mật độ dân số cao.

D thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 42: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Trang 8

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

B Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

C Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

D Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Thái Bình.

B Sông Hồng.

C Sông Mã.

D Sông Thu Bồn.

Câu 44: Động đất thường xảy ra ở vùng nào sau đây?

A Tây Nghệ An, Thanh Hóa.

B Đông Bắc.

C Tây bắc.

D Tây Nguyên

Câu 45: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

A khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

B địa hình và hoàn lưu khí quyển.

C gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

D hoạt động của bão và gió Tín phong.

Câu 46: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

B Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

C Mở rộng các sân bay quốc tế.

D Phát triển giao thông vận tải.

Câu 47: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

A chất lượng sản phẩm chưa cao.

B làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

C tỉ trọng hàng gia công lớn.

D thuế xuất khẩu cao.

Câu 48: Cho biểu đồ

Trang 9

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

B So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.

Câu 49: Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Bình Định.

B Quảng Ngãi.

C Hà Tĩnh.

D Nghệ An.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Long An.

B An Giang.

C Sóc Trăng

D Đồng Tháp.

Câu 52: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của

miền

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

D Duyên hải miền Trung.

Câu 53: Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là

Trang 10

A là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

B phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.

C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.

D các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.

Câu 54: Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

B tăng diện tích đất canh tác.

C đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

D tăng năng suất cây trồng.

Câu 55: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Sản lượng lương

Bình quân lương

thực theo đầu

người

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm trên là biểu đồ

A miền.

B kết hợp.

C đường.

D cột.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

A Điện Biên.

B Cao Bằng.

C Sơn La.

D Hà Giang.

Câu 57: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ.

Câu 58: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của

A hướng nghiêng địa hình.

B địa hình đồi núi thấp chủ yếu.

C hướng các dãy núi.

D hệ quả của các vận động địa chất.

Câu 59: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu

vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w