Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Thu Bồn.
B Sông Hồng.
C Sông Mã.
D Sông Thái Bình.
Câu 2: Đặc điểm xã hội của Đông Nam Á không phải là
A là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
B các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
C có tỉ lệ dân số biết chữ và trình độ văn hóa còn thấp.
D phong tục, tập quán của các nước có nét tương đồng.
Câu 3: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng
sông Cửu Long là do
A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
B khí hậu thuận lợi hơn.
C giao thông thuận tiện hơn.
D lịch sử định cư sớm hơn.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
C Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
Câu 5: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A lượng nước hạn chế và ít phù sa.
B có giá trị lớn về thủy điện.
C chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
D ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
Câu 6: Cho biểu đồ sau
Trang 2 Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Tỉ trọng cây công nghiệp còn rất thấp dưới 10%, tăng
B Tỉ trọng cây công nghiệp tăng 5,9%, cây lương thực vẫn chiếm cao nhất
C Tỉ trọng cây lương thực lớn nhất nhưng lại tăng tới 8%, cây thực phẩm giảm
D Tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả và các cây khác giảm 4,9%
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A Gỗ, giấy, xenlulô.
B Dệt, may
C Da, giày.
D Giấy, in, văn phòng phẩm.
Câu 8: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?
A Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.
Trang 3B Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.
C Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
Câu 10: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là
A tây bắc.
B đông nam.
C đông bắc.
D tây nam.
Câu 11: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A đội ngũ lao động có trình độ cao.
B vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
C mạng lưới giao thông vận tải thuận lợi.
D nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 12: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam.
B Tín Phong bán cầu Bắc.
C Gió mùa Đông Bắc.
D Gió Phơn Tây Nam.
Câu 13: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
B đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
C các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
D đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
Câu 14: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Quy mô giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
B Sự thay đổi giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
C Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
D Tôc độ tăng trưởng giá trị sản xuất phân theo nhóm ngành của nước ta 1990-2005.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Hà Tĩnh.
B Bình Định.
C Quảng Ngãi.
D Nghệ An.
Trang 4Câu 16: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ đường.
Câu 17: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
C Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Câu 18: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng
A nội thủy
B vùng đặc quyền kinh tế
C lãnh hải
D tiếp giáp lãnh hải
Câu 19: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng của nước ta?
A Tài nguyên rừng đang phục hồi cả về diện tích lẫn chất lượng.
B Tài nguyên rừng đang tiếp tục suy giảm cả về diện tích lẫn chất lượng.
C Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm.
D Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn tiếp tục suy giảm.
Câu 20: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
Trang 5A lên chậm, rút nhanh, thất thường.
B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
Câu 21: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C Duyên hải miền Trung.
D Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 22: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 59,2%.
B 38,5%.
C 23,7%.
D 44,8%.
Câu 23: Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
C Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
D Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
Câu 24: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây
công nghiệp hằng năm vì
A cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
B sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
C cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
D đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
Câu 25: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước
ta có
A nhiều tài nguyên khoáng sản.
B nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
D nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
Câu 26: Cho bảng số liệu:
Trang 6DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.
B Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
C Diện tích lúa giảm, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Hồng.
D Diện tích lúa tăng, sản lượng lúa tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 27: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
B có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
C có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 28: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 29: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
A sông nhiều nước, giàu phù sa
B sông ngòi nước ta ngắn dốc
C lượng nước phân bố không đều trong năm
D các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
Câu 30: Động đất thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
A Tây Nghệ An, Thanh Hóa.
B Tây Nguyên
Trang 7C Tây bắc.
D Đông Bắc.
Câu 31: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
A Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
C Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
Câu 32: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
A hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
D khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
Câu 33: Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi
A Trường Sơn Bắc.
B Đông Bắc.
C Tây Bắc.
D Trường Sơn Nam.
Câu 34: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
A than nâu.
B dầu mỏ.
C khí đốt.
D than bùn.
Câu 35: Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là
A về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.
B do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.
C sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.
D về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
Câu 36: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ.
Câu 38: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
B rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
C bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
Câu 39: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
Trang 8A Trung Quốc, Campuchia.
B Lào, Campuchia.
C Thái Lan, Campuchia.
D Trung Quốc, Lào.
Câu 40: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Đông Nam Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 41: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?
A Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
B Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
C Đưa điện về phục vụ nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
D Kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.
Câu 42: Cho bảng số liệu sau
Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:
A Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX
B Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.
C Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
D Dân số nước ta có xu hướng tăng.
Câu 43: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
B vùng đặc quyền kinh tế.
C ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
D vùng biển.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở
nước ta?
A Hải Phòng.
B Hà Nội.
C Đà Lạt.
D Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn
nhất đồng bằng sông Cửu Long?
A Đồng Tháp.
B Cà Mau.
C Kiên Giang.
D An Giang.
Câu 46: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
Trang 9A Mở rộng các sân bay quốc tế.
B Phát triển giao thông vận tải.
C Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
D Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
Câu 47: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
B Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
D Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
Câu 48: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
C thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
D chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
Câu 49: Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ
B Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
C Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài
D Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
Câu 50: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C hội nhập quốc tế và khu vực.
D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 51: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
B Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
C Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
D Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
Câu 52: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
B Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 53: Nội thủy là
A vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
B vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
C vùng nước cách bờ 12 hải lí.
D vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
Câu 54: Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A trên đường di cư của nhiều sinh vật.
Trang 10B giáp Biển Đông.
C gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
D ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Câu 55: Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
B bảo vệ được vùng thềm lục địa
C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
D giúp bảo vệ vùng biển.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Kinh Thầy.
B Sông Thương.
C Sông Đáy.
D Sông Cầu.
Câu 57: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
B thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C dân số quá đông, mật độ dân số cao.
D có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
Câu 58: Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
B Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
A Lâm Viên.
B Kon Tum.
C Đắk Lắk.
D Mơ Nông.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gió Tây khô nóng?
A Nam Trung Bộ.
B Tây Bắc Bộ.
C Nam Bộ.
D Bắc Trung Bộ.