1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (3)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A tròn.

B đường.

C cột ghép.

D miền.

Câu 2: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

C nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

D dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 3: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ kết hợp.

C Biểu đồ miền.

D Biểu đồ cột.

Câu 4: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A vùng biển rộng.

B thềm lục địa rộng.

C vụng biển có nhiều.

D bờ biển kéo dài.

Trang 2

Câu 5: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

B tỉ trọng ngày càng tăng.

C tỉ trọng ngày càng giảm.

D chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 6: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Tây Nguyên.

B Tây Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 7: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

B diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

C chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

D diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

Câu 8: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

C Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

D Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

Câu 10: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 800 – 900.

Trang 3

B Dưới 500 – 600.

C Dưới 600 – 700.

D Dưới 900 – 1000.

Câu 11: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A sông có đoạn chảy ở miền núi.

B lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

C chế độ mưa thất thường.

D độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

Câu 12: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

C Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

Câu 14: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

D khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 15: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 16: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

B Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Đời sống của nhân dân được cải thiện.

B Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

B có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

C có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

D có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

Trang 4

Câu 19: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

B khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

D có gió mùa Tây Nam hoạt động.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Kon Tum.

B Hậu Giang.

C Lào Cai.

D Bạc Liêu.

Câu 21: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến sớm và kết thúc muộn.

B đến muộn và kết thúc sớm.

C đến muộn và kết thúc muộn.

D đến sớm và kết thúc sớm.

Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Dân số tăng nhanh.

Câu 23: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

A địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

B giáp với Bắc Băng Dương.

C hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

D nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.

Câu 24: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

B Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

C Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 25: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Tây Nguyên.

B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

B Miền Bắc

C Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

D Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

Câu 27: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Trang 5

B chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

Câu 28: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

C Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

Câu 30: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

Câu 31: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Nguồn lao động có trình độ.

C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

D Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

Câu 32: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

B lên chậm, rút nhanh, thất thường.

Trang 6

C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

D lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

Câu 33: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

B phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

D ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

Câu 34: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

B cháy rừng, bão.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Lào Cai.

B Sơn La.

C Điện Biên.

D Lai Châu.

Câu 36: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Trà Nóc.

B sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

C nhà máy điện Cà Mau.

D nhà máy điện Phú Mĩ.

Câu 37: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

D xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

Câu 38: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

B Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

C Người dân ít sử dụng lương thực.

D Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

Câu 39: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Trang 7

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ tròn.

C Biểu đồ miền.

D Biểu đồ cột chồng.

Câu 40: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

Câu 41: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

A Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.

B Hà Nội đến Cà Mau.

C Hà Nội đến Kiên Giang.

D Lạng Sơn đến Cà Mau.

Câu 42: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

D Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Câu 43: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

B quy mô dân số nước ta lớn.

C tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

D tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

Câu 44: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

Trang 8

A Trường Sơn Nam.

B Tây Bắc

C Đông Bắc

D Trường Sơn Bắc

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Trà Vinh.

B Sóc Trăng.

C Cần Thơ.

D An Giang.

Câu 47: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A tỉ lệ dân thành thị giảm.

B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng.

D trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

Câu 49: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

B hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

C hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

D hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

Câu 50: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 51: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

Câu 52: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đa chủng tộc.

B Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

D Phân bố chưa hợp lý.

Câu 53: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

Trang 9

2010 199,6 236,4 340,9 116,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Miền.

B Đường.

C Cột ghép.

D Kết hợp.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Nha Trang.

B TP Hồ Chí Minh.

C Quy Nhơn.

D Hà Nội.

Câu 55: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

B Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 56: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A lãnh hải.

B vùng tiếp giáp lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D thềm lục địa.

Câu 57: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A Đồng bằng sông Hồng.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Bắc.

Câu 58: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 59: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

B nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

C đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

D thị trường xuất khẩu rộng lớn.

Câu 60: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia cầm.

Trang 10

B chăn nuôi gia súc lớn.

C cây công nghiệp nhiệt đới.

D cây lương thực.

Câu 61: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A bờ biển dài, khúc khuỷu.

B đồi núi ở xa trong đất liền.

C nhiều sông suối đổ ra biển.

D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 62: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây bắc - đông nam

B từ tây sang đông

C tây tây bắc

D vòng cung

Câu 63: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bóc mòn.

B bồi tụ.

C vận chuyển.

D xâm thực.

Câu 64: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 65: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A duyên hải Bắc Trung Bộ.

B duyên hải Nam Trung Bộ.

C sông Hồng.

D sông Cửu Long.

Câu 66: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w