Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các
nước Đông Nam Á
A Thông qua các hiệp ước.
B Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
C Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.
D Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
Câu 2: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A đồi núi ở xa trong đất liền.
B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển.
D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 3: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
B Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
C Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
D Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
Câu 4: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Tây Bắc
C Tây Nguyên.
D Bắc Trung Bộ.
Trang 2Câu 5: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột ghép.
B Kết hợp.
C Đường.
D Miền.
Câu 6: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
B nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
Câu 7: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió mậu dịch.
B Gió mùa Đông Bắc.
C Gió tín phong Bắc bán cầu.
D Gió mùa Tây nam.
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
Câu 9: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
D Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
Câu 10: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A từ tây sang đông
B vòng cung
C tây tây bắc
D tây bắc - đông nam
Câu 11: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 600 – 700.
Trang 3B Dưới 500 – 600.
C Dưới 900 – 1000.
D Dưới 800 – 900.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
B Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
C Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
D Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
C Đa chủng tộc.
D Phân bố chưa hợp lý.
Câu 14: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
B Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
C Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
D Quy hoạch khai thác.
Câu 15: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A các loại rau quả ôn đới.
B nền nông nghiệp nhiệt đới.
C rừng lá rộng và rừng lá kim.
D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
Câu 16: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
C khai hoang mở rộng diện tích.
D phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
Câu 17: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
năm 1999 và 2014?
A Biểu đồ cột chồng.
B Biểu đồ đường.
Trang 4C Biểu đồ tròn.
D Biểu đồ miền.
Câu 18: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A chăn nuôi gia cầm.
B cây công nghiệp nhiệt đới.
C cây lương thực.
D chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 19: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
B đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
D khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
Câu 20: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do
A thị trường xuất khẩu rộng lớn.
B đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.
C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
D khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự
nhiên nào sau đây?
A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Bắc
D Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
A trên 2,5-10%.
B trên 0,5-1%.
C trên 1-2,5%.
D trên 10%.
Câu 23: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
A tròn.
B cột ghép.
C miền.
D đường.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Trang 5B Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
C Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
D Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
Câu 25: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
B có gió mùa Tây Nam hoạt động.
C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
D khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
B Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
C Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 27: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A Đồng bằng sông Hồng.
B Tây Bắc.
C Bắc Trung Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 28: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
B cháy rừng, bão.
C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
Câu 29: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
B Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
C Nguồn lao động có trình độ.
D Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
Câu 30: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng cận nhiệt đới gió mùa.
B rừng xích đạo gió mùa.
C rừng cận xích đạo gió mùa.
D rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A Lai Châu.
B Sơn La.
C Lào Cai.
D Điện Biên.
Câu 32: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Trang 6Câu 33: Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 34: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
B Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
Câu 35: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
D dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
Câu 36: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
D phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên.
B Bắc Trung Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Trang 7Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Dân số tăng nhanh.
B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
C Tỉ lệ dân thành thị cao.
D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A Tây Bắc
B Trường Sơn Nam.
C Đông Bắc
D Trường Sơn Bắc
Câu 40: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa?
A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
Câu 41: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013
A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
B tỉ trọng ngày càng tăng.
C chiếm tỉ trọng cao nhất.
D tỉ trọng ngày càng giảm.
Câu 42: Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
Trang 8A Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
B Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
C Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
D Nhiệt độ không đều qua các tháng.
Câu 43: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
C Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
Câu 44: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
B chế độ mưa thất thường.
C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
D sông có đoạn chảy ở miền núi.
Câu 45: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A vùng biển rộng.
B bờ biển kéo dài.
C thềm lục địa rộng.
D vụng biển có nhiều.
Câu 46: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
B Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
C Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
Câu 47: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Câu 48: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
A Trung du miền núi Bắc Bộ.
B Đông Nam Bộ.
C Tây Nguyên.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 49: Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Trang 9 Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường.
B Biểu đồ kết hợp.
C Biểu đồ cột.
D Biểu đồ miền.
Câu 50: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ cột.
B biểu đồ miền.
C biểu đồ đường.
D biểu đồ tròn.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A Lào Cai.
B Hậu Giang.
C Bạc Liêu.
D Kon Tum.
Câu 52: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
C Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
D Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
Câu 53: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
C Người dân ít sử dụng lương thực.
D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
Câu 54: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN
NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
Trang 10Bò 5367,2 925,0 685,6
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
B Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
Câu 56: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng
A duyên hải Bắc Trung Bộ.
B sông Hồng.
C sông Cửu Long.
D duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 57: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ đường
C Biểu đồ kết hợp cột và đường
D Biểu đồ miền.
Câu 58: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?
A Hà Nội đến Kiên Giang.
B Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội đến Cà Mau.
D Lạng Sơn đến Cà Mau.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
A Sơn La.
B Rào Quán.
C Bản Vẽ.
D Cửa Đạt.