1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (7)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Thpt Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 2: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bóc mòn.

B bồi tụ.

C vận chuyển.

D xâm thực.

Câu 3: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 4: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A chiếm tỉ trọng cao nhất.

B tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

Trang 2

C tỉ trọng ngày càng giảm.

D tỉ trọng ngày càng tăng.

Câu 5: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

C mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 6: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 7: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép.

B Kết hợp.

C Đường.

D Miền.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Hà Nam.

B Thái Bình.

C Ninh Bình.

D Sóc Trăng.

Câu 9: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A phân bố đô thị đều giữa các vùng.

B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

C trình độ đô thị hóa thấp.

D tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

Trang 3

Trâu 2524,0 1456,1 86,3

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 11: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

B Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 12: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Bắc Trung Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Tây Bắc

D Tây Nguyên.

Câu 13: Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?

A Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất

B Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.

C Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.

D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 4

B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 15: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

B Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

C Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

D Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

Câu 16: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

B Phát triển cơ sở năng lượng.

C Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

D Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

Câu 17: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C khai hoang mở rộng diện tích.

D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

B có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

C có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

D địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

Câu 19: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Trang 5

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ cột chồng.

C Biểu đồ tròn.

D Biểu đồ miền.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ kết hợp.

D Biểu đồ miền.

Câu 21: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

B Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

C Nhiệt độ không đều qua các tháng.

D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Câu 22: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

B kinh tế hộ gia đình.

C kinh tế trang trại.

Trang 6

D doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

Câu 23: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

B quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

C sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

D năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

Câu 24: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió mùa Tây nam.

B Gió mậu dịch.

C Gió tín phong Bắc bán cầu.

D Gió mùa Đông Bắc.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A TP Hồ Chí Minh.

B Hà Nội.

C Nha Trang.

D Quy Nhơn.

Câu 26: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

B lên chậm, rút nhanh, thất thường.

C lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Lào Cai.

B Sơn La.

C Điện Biên.

D Lai Châu.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 1-2,5%.

B trên 0,5-1%.

C trên 2,5-10%.

D trên 10%.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A An Giang.

B Trà Vinh.

C Cần Thơ.

D Sóc Trăng.

Câu 30: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

B Tỉ lệ dân thành thị cao.

C Dân số tăng nhanh.

D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

Trang 7

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

B Miền Bắc

C Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Bản Vẽ.

B Cửa Đạt.

C Sơn La.

D Rào Quán.

Câu 33: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

B Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

C Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

Câu 34: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 35: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Trường Sơn Nam.

C Tây Bắc

D Đông Bắc

Câu 37: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

Trang 8

A thị trường xuất khẩu rộng lớn.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

D đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

Câu 38: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Cà Mau.

B nhà máy điện Trà Nóc.

C sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

D nhà máy điện Phú Mĩ.

Câu 39: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 900 – 1000.

B Dưới 600 – 700.

C Dưới 800 – 900.

D Dưới 500 – 600.

Câu 40: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

C Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

D Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

Câu 42: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

B Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

D Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hà Nội – Đà Nẵng.

B Hải Phòng – Đà Nẵng.

C Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

D Cần Thơ – Hạ Long

Câu 44: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

Câu 45: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

Trang 9

C có gió mùa Tây Nam hoạt động.

D khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

Câu 46: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

A hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

B địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

C nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.

D giáp với Bắc Băng Dương.

Câu 47: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

C Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 48: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

Câu 49: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ cột.

B biểu đồ miền.

C biểu đồ tròn.

D biểu đồ đường.

Câu 50: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

C Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

D Nguồn lao động có trình độ.

Câu 51: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

B đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

Câu 52: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng

nước ta?

Trang 10

A Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.

B Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.

C Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.

D Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.

Câu 53: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

B Gây ô nhiễm môi trường.

C Có thế mạnh lâu dài.

D Phòng tránh thiên tai.

Câu 54: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C các loại rau quả ôn đới.

D rừng lá rộng và rừng lá kim.

Câu 55: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Thái Bình.

B Sông Gianh.

C Sông Ba.

D Sông Thu Bồn.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ.

B Trung và Nam Bắc Bộ.

C Đông Bắc Bộ.

D Tây Bắc Bộ.

Câu 59: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

C Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

D Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Nghệ An.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w