1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an 4 tuan 2620122013

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 26
Tác giả Nguyễn Cụng Hoan
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Trói
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 2012 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Tuần 26 – Lớp 4B TUẦN 26 NS 9/3/2013 ND 11/3/2013 Môn Toán Bài Luyện tập I Môc tiªu Thực hiện được phép chia hai phân số Biết tìm thành ph[.]

Trang 1

TUẦN 26 NS: 9/3/2013 ND: 11/3/2013

Mụn: Toỏn

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện được phộp chia hai phõn số

- Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp nhõn, phộp chia phõn số

*Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 Bài 3* và Bài 4* dành cho HS khỏ, giỏi.

- KNS:Tư duy,

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+YC HS tự làm bài vào vở

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

Ví dụ :

;

Trang 2

+GV yªu cÇu HS tÝnh thành

phần chưa biêùt của ph©n

Hoạt động nối tiếp

- Cđng cè néi dung bµi häc

- KNS: Lắng nghe tích cực, hợp tác,

Trang 3

II Đồ dùng học tập

- Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc thuộc lịng “ Bài thơ về tiểu

đội xe khơng kính” và TLCH

-GV nhận xét và ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Luyện đọc – Tìm hiểu

bài

a, Luyện đọc

- GV chia đoạn ( 3 đoạn )

-GV đọc diễn cảm tồn bài

b,Tìm hiểu bài

- Cuộc chiến đấu giữa con người với con

bão biển được miêu tả theo trình tự như thế

nào ?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh (trong đoạn 1)

nĩi lên sự đe dọa của cơn bão biển

-Cuộc tấn cơng dữ dội của cơn bão biển

được miêu tả như thế nào ở đoạn 2 ?

- Những từ ngữ, hình ảnh nào(trong đoạn 3)

thể hiện lịng dũng cảm, sức mạnh và chiến

thắng của con người trước cơn bão biển ?

+ Nội dung bài là gì?

+ Những hình ảnh nào trong bàithơ nĩi lên tinh thần dũng cảm vàlịng

+ Tình đồng chí và đồng đội củanhững người chiến sĩ được thể hiệntrong những câu thơ nào ?

- 1 em đọc toàn bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn Luyện phát âm

- 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn

Giải nghĩa từ

- HS luyện đọc nhĩm đơi

+ Bão biển đe doạ(đoạn 1) - Bão biển tấn cơng (đoạn 2) - Người thắng biển (đoạn 3)

+ Giĩ bắt đầu mạnh - nước biểncàng dữ - biển cả muốn nuốt tươicon đê bé

+ Được miêu tả rõ nét, sinh động,khơng gì cản nổi : như đàn voi lớn,sĩng trào qua những cây vẹt caonhất

+ Hơn hai chục thanh niên mỗingười vác 1 vác củi vẹt, đámngười khơng sợ chết đã cứu đượcquãng đê sống lại

- ND: Ca ngợi lịng dũng cảm, ý

Trang 4

c, Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn đọc diễn cảm

đoạn hai

- Nhận xét tuyên dương

Hoạt động nối tiếp

- Gọi HS nêu nội dung bài

- 3Hs đọc toàn bài

- Nêu giọng đọc củabài

Mơn: Tốn

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số

- Bài tập cần làm bài 1, bài 2 và bài 3* dành cho HS khá giỏi.

- KNS: Tư duy, hợp tác,

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ:

a,

- HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 5

- GV nhận xét, chữa bài.

Bài 2: GV thực hiện mẫu như SGK/137

- YC hs lên bảng thực hiện, cả lớp tự làm bài

- Cùng cả lớp nhận xét, chữa bài

Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)

Gọi 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào

vở nháp

- YC hs nêu cách tính

Thống nhất kết quả

Hoạt động nối tiếp

- Về nhà xem lại bài

- Bài sau: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- HS theo dõi

- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớplàm vào vở nháp

a

- Tự làm bài Chiều dài hình chữ nhật là:

Đáp số: 2m

********************************

Chính tả (Nghe - viết)

Bài: Thắng biển

I Mục tiêu :

- Nghe viết đúng chính tả và trình bày đúng, đẹp một đoạn trong bài “ Thắng biển”

- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng cĩ âm đầu và vần dễ viết sai chính tả l / n, in / inh

- KNS: Lắng nghe tích cực, hợp tác,…

II.Chuẩn bị :

- Bảng lớp viết đoạn văn cần viết

- Bảng nhĩm viết bài tập 2b

III Hoạt động dạy - học :

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng kiểm tra HS đọc và viết

các từ cần chú ý phân biệt chính tả ở tiết

học trước

- Nhận xét chữ viết của học sinh

B.Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

- HS nghe

- HS theo dõi SGK

- HS đọc và nhặt từ – luyện viết

Trang 6

Hẹ3:Laứm baứi taọp

+ GV phỏt bảng nhúm ( ghi bài tập 2b ) yờu

cầu HS thảo luận tỡm tiếng cú vần in / inh

vào ụ trống

- GV nhận xột – tuyờn dương

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Nhận xột bài viết của HS – thu bài

- Nhận xột –Tuyờn dương

- Chuẩn bị tiết sau :

bảng con : điờn cuồng, nuốt tươi

- rung rinh

- thầm kớn

- lặng thinh

- học sinh

- gia đỡnh

- thụng minh

- Lớp nhận xột và bổ sung

***************************************

Luyện từ và cõu

Bài: Luyện tập về cõu kể: Ai là gỡ?

I.Mục đích yêu cầu

- Nhaọn bieỏt ủửụùc caõu keồ Ai laứ gỡ trong ủoaùn vaờn , neõu ủửụùctaực duùng cuỷa caõu keồ mụựi tỡm ủửụùc, bieỏt xaực ủũnh chuỷngửừ, vũ ngửừ trong caõu keồ, bieỏt vieỏt moọt ủoaùn vaờn ngaộnduứng caõu keồ

- KNS: Tư duy, hợp tỏc,

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn 4 câu kể Ai là gì? trong từng đoạn văn.

- Giấy khổ to + bút dạ.

Trang 7

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS đặt câu kể Ai là gì?

và xác định chủ ngữ, vị ngữ

trong mỗi câu đó?

+ Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1:Giới thiệu bài

+ Tại sao câu “Tàu nào có hàng

bốc lên là cần trục vơn tay tới”

không phải là câu kể Ai là gì?

* Câu này có từ “là” nhng không

phải là câu kể Ai là gì? vì các bộ

phận của nó không trả lời cho các

câu hỏi Ai là gì? Từ “là” ở đây

dùng để viết 2 vế câu để diễn tả

một sự việc có tính quy luật: hễ

tàu cần hàng là cần trục có mặt

+ 2 HS lên bảng đặt câu

và xác định vị ngữ

+ Lớp theo dõi, bổ sung

+ 3HS nêu yêu cầu và đọccác đoạn văn a, b, c

+ 3 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vào vở bài tập.+ Nhận xét, bổ sung

Tác dụngCâu giới thiệuCâu nêu nhận địnhCâu giới thiệu

Câu nêu nhận định

+ Vì câu này không nêulên 1 nhận xét hay giớithiệu về cần trục

+ 2 HS nêu yêu cầu

+ Tự làm, 1 HS lên bảng

Trang 8

+ Danh từ, cụm danh từ.

+ Danh từ, cụm danh từ

+ “là”; “đều là”…

+ HS nêu yêu cầu

+ Cả lớp làm bài, 1số HSlàm bài vào tờ giấy to

+ Một số HS đọc bài, chỉ

ra các câu kể Ai là gì?

+ Nhận xét bài dán trên bảng

**************************************

Khoa học

Bài: Núng, lạnh và nhiệt độ (tt)

I.Mục tiờu

- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

- Nhận biết được vật ở gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt núng hơn vật ở gần vật lạnhhơn thỡ thu nhiệt lạnh hơn

- KNS: Hợp tỏc, tư duy, thể hiện sự tự tin,

II.Đồ dựng dạy học

- Chuẩn bị theo nhúm: 2 chiếc chậu, 1 chiếc cốc, lọ cú cắm ống thuỷ tinh, nhiệt kế

- Phớch đựng nước sụi

III.Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

A.Kiểm tra bài cũ

-Gọi 3 HS lờn bảng yờu cầu trả lời cỏc cõu

hỏi về nội dung bài 50

-Nhận xột cõu trả lời và cho điểm HS

B.Bài mới

-3 HS trả lời, lớp nhận xột, bổsung

Trang 9

HĐ1 Giới thiệu bài:

2: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

-Tổ chức cho HS làm thí nghiệm trong

nhóm Hướng dẫn HS đo và ghi nhiệt độ

của cốc nước, chậu nước trước và sau khi

đặt cốc nước nóng vào chậu nước rồi so

sánh nhiệt độ

-Gọi 2 nhóm HS trình bày kết quả

+ Tại sao mức nóng lạnh của cốc nước và

chậu nước thay đổi ?

+ Hãy lấy các ví dụ trong thực tế mà em

biết về các vật nóng lên hoặc lạnh đi

nghiệm: Đọc, ghi lại mức chất lỏng trong

bầu nhiệt kế Nhúng bầu nhiệt kế vào nước

ấm, ghi lại cột chất lỏng trong ống Sau đó

lại nhúng bầu nhiệt kế vào nước lạnh, đo và

gho lại mức chất lỏng trong ống

- Gọi HS trình bày kết quả thí nghiệm

+Em có nhận xét gì về sự thay đổi mức

chất lỏng trong ống nhiệt kế ?

+Hãy giải thích vì sao mức chất lỏng trong

ống nhiệt kế thay đổi khi ta nhúng nhiệt kế

vào các vật nóng lạnh khác nhau ?

+Chất lỏng thay đổi như thế nào khi nóng

lên và khi lạnh đi ?

+Dựa vào mực chất lỏng trong bầu nhiệt

kế ta thấy được điều gì ?

- Tiếp nối nhau lấy ví dụ:

-Tiến hành làm thí nghiệm trongnhóm theo sự hướng dẫn của GV

- Kết quả thí nghiệm: Mức nướcsau khi đặt lọ vào nước nóng tănglên, mức nước sau khi đặt lọ vàonước nguội giảm đi so với mựcnước đánh dấu ban đầu

+Mức chất lỏng trong ống nhiệt kếthay đổi khi ta nhúng bầu nhiệt kếvào nước có nhiệt độ khác nhau

+Khi dùng nhiệt kế để đo các vậtnóng lạnh khác nhau thì mức chấtlỏng trong ống nhiệt kế cũng thayđổi khác nhau vì chất lỏng trongống nhiệt kế nở ra khi ở nhiệt độcao, co lại khi ở nhiệt độ thấp

+Chất lỏng nở ra khi nóng lên và

co lại khi lạnh đi

+Dựa vào mực chất lỏng trong bầunhiệt kế ta biết được nhiệt độ củavật đó

-Thảo luận cặp đôi và trình bày:

+Khi đun nước không nên đổ đầy

Trang 10

+Tại sao khi sốt người ta lại dùng túi nước

đá chườm lên trán ?

+Khi ra ngồi trời nắng về nhà chỉ cịn

nước sơi trong phích, em sẽ làm như thế

nào để cĩ nước nguội uống nhanh ?

-Nhận xét, khen ngợi những HS hiểu bài,

biết áp dụng các kiến thức khoa học vào

trong thực tế

Hoạt động nối tiếp

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần

biết và chuẩn bị: 1 chiếc cốc hoặc 1 thìa

nhơm hoặc thìa nhựa

-Nhận xét tiết học

nước vào ấm vì nước ở nhiệt độcao thì nở ra Nếu nước quá đầy

ấm sẽ tràn ra ngồi cĩ thể gây bỏnghay tắt bếp, chập điện

+Khi bị sốt, nhiệt độ ở cơ thể trên

370C, cĩ thể gây nguy hiểm đếntính mạng Muốn giảm nhiệt độ ở

cơ thể ta dùng túi nước đá chườmlên trán Túi nước đá sẽ truyềnnhiệt sang cơ thể, làm giảm nhiệt

độ của cơ thể

+Rĩt nước vào cốc và cho đá vào

+Rĩt nước vào cốc và sau đĩ đặtcốc vào chậu nước lạnh

***************************************

NS:11/3/2013 ND:13/3/2013

Mơn: Tốn Bài: Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS: - Thực hiện các phép tính với phân số

- KNS: tư duy, hợp tác, thể hiện sự tự tin,

II Hoạt động trên lớp:

A Kiểm tra bài cũ

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu

cầu các em làm các BT

hướng dẫn luyện tập thêm

của tiết 129

-GV nhận xét và cho điểm

HS

B.Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn luyện tập

-GV yêu cầu HS tự làm bài,

nhắc HS khi tìm MSC nên chọn

MSC nhỏ nhất có thể

-2 HS lên bảng thựchiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhậnxét bài của bạn

-Hs đọc xác định y/c-1 HS lên bảng làmbài, HS cả lớp làm bàivào VBT Kết quả làmbài đúng như sau:

Trang 11

-Gv quan sát giúp đỡ

- GV chữa bài của HS trên

bảng lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

đã lên bảng làm bài

-gv quan sát giúp đỡ

-Gv kết luận chốt lại

Bài 3

-GV tiến hành tương tự như

bài tập 1

* Lưu ý : HS có thể rút gọn

ngay trong quá trình thực hiện

phép tính

-Gv kết luận chốt lại

Bài 4

-GV nêu nhiệm vụ

-Quan sát giúp đỡ

-Gv kết luận chốt lại

Ho

ạt động nối tiếp

+ Nhận xét tiết học

a) +54 = + = b) + = + =

-HS cả lớp theo dõi bàichữa của GV, sau đó tựkiểm tra lại bài củamình

-Hs đọc xác định y/c-HS cả lớp làm bài.Kết quả bài làmđúng:

a) - = - = b) - = - =

-Hs đọc xác định y/c-HS cả lớp làm bài.Kết quả bài làmđúng:

a) 43 Í = = =85b) 54 Í 13 = =

-Hs đọc xác định y/c-2HS thi phiếu cả lớplàm bài vở

-Lớp nhận xét chỉnhsửa

Trang 12

- Kể bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói vềlòng dũng cảm của con ngời Lời kể chân thật, sinh động.

- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn ủaừ keồ vaứ bieỏt traoủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn

- KNS: Lắng nghe tớch cực, hợp tỏc,…

II Đồ dùng dạy học

- Đề bài viết sẵn lên bảng phụ

- Học sinh su tầm sẵn truyện

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

+ Nhận xét

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2:Tìm hiểu yêu cầu của đề

bài

+ Treo băng giấy chép sẵn đề bài

+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?

Giảng thêm trờng hợp gợi ý ở SGK

Lu ý: Đó là những câu chuyện nói

về lòng dũng cảm có ở SGK, những

câu chuyện về những con ngời

thật mà em đọc trên báo, nghe qua

đài, ti vi sẽ đợc cộng thêm 1 điểm

+ Em sẽ kể câu chuyện gì?

+ Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

đôi, kể cho nhau nghe, rút kinh

nghiệm, trao đổi ý nghĩa câu

chuyện và phỏng vấn nhau từ 1 – 2

câu hỏi

Hẹ4 : Thi kể chuyện trớc lớp

+ Tổ chức cho HS kể chuyện, đánh

giá bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

+ Theo dõi, cố vấn cho HS

Nờu ý nghĩa cõu chuyện-HS nghe kể hỏi:

+ Vỡ sao bạn lại kể cho chỳng tụinghe cõu chuyện này?

+ Điều gỡ làm bạn xỳc động nhấtkhi kể chuyện này?

+ Nếu là nhõn vật trong truyện

Trang 13

-Nhận xột tuyờn dương học sinh kể hay

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

- Kể chuyện cho gia đình nghe và

chuẩn bị bài sau

bạn cú làm như vậy khụng? Vỡsao?

+ Bạn muốn núi với mọi ngườiđiều gỡ qua cõu chuyện này?

- Nhận xột + Tổ chức bình chọn bạn

kể hay nhất, bạn đặtcâu hỏi hay nhất

-Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc

III Cỏc hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: Thắng biển

Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xột, ghi điểm

B Dạy-học bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

Trang 14

- GV đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài

-Ga-vrốt ra ngoài chiến lũy để làm gì?

- Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng cảm

của Ga-vrốt?

-Vì sao tác giả lại nói Ga-vrốt là một thiên

thần?

- Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga-vrốt?

- Nội dung của bài nói lên điều gì?

c)Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi HS đọc theo cách phân vai

- Y/c HS theo dõi, lắng nghe, tìm những từ

cần nhấn giọng trong bài

- HD luyện đọc 1 đoạn

+ YC HS luyện đọc trong nhóm

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

-Cùng HS nhận xét, tuyên dương

Hoạt động nối tiếp

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần và chuẩn bị

bài sau

- Luyện đọc trong nhóm đôi

- Ga-vrốt nghe Ăng-giôn-ra thôngbáo nghĩa quân sắp hết đạn nên rangoài chiến lũy để nhặt đạn, giúpnghĩa quân có đạn tiếp tục chiếnđấu

- Ga-vrốt không sợ nguy hiểm, rangoài chiến lũy để nhặt đạn chonghĩa quân dưới làn mưa đạn củađịch; Cuốc-phây-rắc giục cậuquay vào chiến lũy nhưng Ga-vrốtvẫn nán lại để nhặt đạn; Ga-vrốtlúc ẩn lúc hiện giữa làn đan giặcchơi trò ú tim với cái chết

+ Vì thân hình bé nhỏ của chú ẩnhiện trong làn khói đạn như thiênthần

+ Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng

* Nội dung: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt

- 4 HS tiếp nối nhau đọc truyệntheo cách phân vai

-1Hs đọc đoạn đã hướng dẫn + Luyện đọc trong nhóm 4

- Vài nhóm thi đọc trước lớp

- Nhận xét

- 3 HS nhắc lại nội dung bài

***********************************

NS: 11/3/2013 ND: 14/3/2013

Môn: Toán

Bài: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên

Trang 15

- Biết tìm phân số của một số.

* Bài tập cần làm bài 1a, bài 2, bài 4 và bài 3* dành cho HS khá giỏi.

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

Bài 2: Thực hiện mẫu như SGK/137

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

*Bài 3:(Dành cho HS khá, giỏi)

-Ghi bảng biểu thức, gọi HS nêu cách tính

-Gọi 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào

vở nháp

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Gọi HS nêu các bước giải

- YC hs làm bài vào vở (1HS lên bảng làm)

- Cùng HS nhận xét, kết luận lời giải đúng

Hoạt đông nối tiếp

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Theo dõi

- 3HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở

- 1HS đọc, lớp đọc thầm

- Tự làm bài Chiều rộng của mảnh vườn là:

60 x Chu vi của mảnh vườn là:

(60 + 36) x 2 = 192 (m) Diện tích của mảnh vườn là:

60 x 36 = 2160 (m2) Đáp số: 192 m; 2160 m2

***********************************

Trang 16

- KNS: Hợp tác, thể hiện sự tự tin,

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết dàn ý quan sát BT2

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập xây dựng MB

trong bài văn miêu tả cây cối

Gọi hs đọc đoạn mở bài giới thiệu chung về

cái cây em định tả (BT4)

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy-học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 HD luyện tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Các em đọc thầm lại 2 đoạn văn trên, trao

đổi với bạn bên cạnh xem ta có thể dùng các

câu trên để kết bài không? vì sao?

- Gọi HS phát biểu ý kiến

-Thế nào là kết bài mở rộng trong bài văn

miêu tả cây cối?

Bài 2: Gọi HS đọc y/c và nội dung.

- Treo bảng phụ viết sẵn các câu hỏi của bài

- Gọi hs trả lời từng câu hỏi

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu.

- Các em dựa vào các câu trả lời trên, hãy

viết kết bài mở rộng cho bài văn

- Gọi HS đọc bài của mình trước lớp

Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu.

- Mỗi em cần lựa chọn viết kết bài mở rộng

cho 1 trong 3 loại cây, loại cây nào gần gũi,

quen thuộc với em, có nhiều ở địa phương

em, em đã có dịp quan sát (tham khảo các

2 HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

- 1HS đọc to trước lớp

- Trao đổi nhóm đôi

- Có thể dùng các câu ở đoạn a,b

để kết bài Kết bài ở đoạn a, nóiđược tình cảm của người tả đốivới cây Kết bài ở đoạn b nêuđược lợi ích của cây và tình cảmcủa người tả đối với cây

- Lắng nghe

- Kết bài mở rộng là nói lên đượctình cảm của người tả đối với câyhoặc nêu lên ích lợi của cây

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w