LÒCH BAÙO GIAÛNG Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 17 Líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai, ngµy 17 th¸ng 12 n¨m 2012 TËp ®äc RÊT NHIÒU MÆT TR¡NG ( Ph¬ B¬) I MôC TI£U BiÕt ®äc víi giäng kÓ nhÑ nhµng, chËm r i; bíc[.]
Trang 1………
………
………
………
………
Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2012
Tập đọc
RấT NHIềU MặT TRĂNG
( Phơ - Bơ)
I MụC TIÊU
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi; bớc đầu biết đọcdiễn cảm đoạn văn có lồi nhân vật ( chú hề, nàng công chúanhỏ) và lời ngời dẫn chuyện
- Hiểu ND: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rấtngộ nghĩnh, đáng yêu.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục tính hồn nhiên, trong sáng của các trẻ em
II CHUẩN Bị
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ viết các câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày HOạT ĐộNG CủA TRò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài: Trong quán ăn “Ba cá
bống”, nêu nội dung của bài
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu bức tranh
- Nêu mục tiêu tiết học
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm
- 2 HS lên bảng đọc bài vànêu nội dung bài
- Quan sát nêu nội dung tranh
Trang 2HS 2: Nhà vua buồn lắm bằng vàng rồi.
HS 3: Chú hề tức tốc tung tăng khắp vờn.
- Một HS đọc phần chú giảiSGK
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc đoạn 1 và câu hỏi+ Công chúa muốn có mặttrăng và nói là cô sẽ khỏi ngaynếu có đợc mặt trăng
+ Nhà vua cho mời tất cả các
vị thần, các nhà khoa học
đến để bàn cách lấy mặttrăng cho công chúa
+ Họ nói yêu cầu đó khôngthể thực hiện đợc
+ Vì mặt trăng ở rất xa…
- Một HS đọc đoạn 2+ Chú hề cho rằng trớc hếtcần phải hỏi xem công chúanghĩ về mặt trăng nh thếnào đã? Chú hề cho rằngcông chúa nghĩ về mặt trăngkhông giống ngời lớn
+ Thảo luận nhóm đôi
HS trả lời, các bạn trong lớp bổsung cho bạn
Trang 3+ Thái độ của công chúa nh thế
nào khi thấy mặt trăng?
+ Qua câu chuyện giúp em
Đại diện HS trả lời + Chú đến gặp bác thợ kimhoàn, đặt làm ngay mộtmặt trăng bằng vàng, lớn hơnmóng tay của công chúa…+ Công chúa thấy mặt trăngthì vui sớng ra khỏi giờngbệnh, chạy tung tăng khắp v-ờn
- HS nêu: Cách nghĩ của trẻ
em rất ngộ nghĩnh và rất khác so với ngời lớn.
+ 3 HS đọc phân vai cácnhân vật trong truyện, nêugiọng đọc
- HS thi đọc phân vai trongnhóm
- Một số nhóm thực hiện trớclớp
- Lớp nhận xét, bình chọnnhóm đọc hay
- Thực hiện được phộp chia cho số cú hai chữ số
- Biết chia cho số cú ba chữ số
Trang 4- Giáo dục học sinh có ý thức tự học.
* Bài tập cần làm: Bài1(a), bài 3(a)
II CHUẩN Bị
- GV: Bảng phụ ghi BT 1
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày HOạT ĐộNG CủA TRò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi HS lên bảng đặt tính
rồi tính:
78956 : 456; 21047 : 321
+ Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
b Luyện tập
Bài 1
- Hớng dẫn HS thực hiện bài
tập
Yêu cầu HS nêu lại cách thực
hiện phép chia
( Lu ý HS cách ớc lợng thơng )
Bài 3
- Gọi HS đọc và phân tích
bài toán
- Nêu lại cách tính chiều rộng
hình chữ nhật khí biết diện
tích và chiều dài của hình
đó
- Yêu cầu HS làm bài và chữa
bài
- Nhận xét
- 2HS lên bảng thực hiện bài
- Cả lớp cùng chữa bài cho các bạn
- Nêu yêu cầu của bài
- Nêu lại cách thực hiện phép chia
- HS thực hiện bảng con theo hai dãy
- 2 HS lên bảng thực hiện
54322 346 25275 108
1972 157 367
234
2422 435
0 3
- HS đọc đề toán
- 2 HS nêu
- Thực hiện bài toán theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày kết quả Cả lớp cùng nhận xét, chữa lời giải
đúng
Bài giải
a/ Số đo chiều rộng cái sân là:
7140 : 105 = 68 (m) b/ Chu vi cái sân là: (105 + 68) 2 = 346 (m)
Trang 5* Bài tập mở rộng:
Bài 2
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
I mục tiêu
- Tiếp tục sử dụng một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu đểtạo thành sản phẩm đơn giản Có thể chỉ vận dụng 2 trong 3
kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học
* Không bắt buộc HS nam thêu
* Với HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu
+ Mẫu khâu thêu đã học
- HS: + Dụng cụ vật liệu phục vụ cho mỗi tiết học
iii các hoạt động dạy - học
Trang 6Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra về dụng cụ thực
hành của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết
để đựng bút
3/ Cắt khâu thêu sản phẩmkhác nh váy liền, áo cho búpbê
4/ Gối ôm
- HS thực hành thêu theonhóm
+ Vẽ hoặc sang đợc hìnhdáng, đẹp bố trí cân đối +Thêu đợc các bộ phận củakhăn tay
+ Thêu đúng kĩ thuật, cácmũi thêu tơng đối đều,không bị dúm
+ Mũi thêu cuối đờng thêu bịchặn đúng qui cách
+ Màu sắc chỉ thêu đợc lựachọn và phối màu hợp lí
+ Hoàn thành sản phẩm
đúng quy định
Trang 75 Dặn dò
- Tiếp tục sử dụng một số dụng
cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để
+ Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
+ Vai trò của nớc và không khí trong sinh hoạt, lao động sảnxuất và vui chơi giải trí
- Giáo dục HS ý thức học tập, ý thức bảo vệ môi trờng
II CHUẩN Bị
- GV: Hình vẽ “tháp dinh dỡng cân đối” cha hoàn thiện, phiếubài tập
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày HOạT ĐộNG CủA TRò
- Nêu một số ví dụ về việc ứng
dụng một số tính chất của
không khí trong đời sống?
- GV nhận xét việc học bài cũ
của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
Trang 8- Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm 2 trả lời câu hỏi 2,3 trang
Hoạt động 3: Vòng tuần hoàn
của nớc trong tự nhiên
- Yêu cầu HS dựa vào tranh SGK
trình bày về vòng tuần hoàn
- HS thực hiện yêu cầu
- Một số HS nêu ý kiến trớc lớp.Các bạn khác bổ sung đểhoàn thiện câu trả lời
- HS trình bày theo hiểu biếtcủa mình
- HS trong lớp bổ sung chobạn
- Thực hiện theo tổ
- Các tổ trng bày sản phẩm
- Đại diện các tổ lên thuyếttrình về tranh ảnh của tổmình
- Cả lớp cùng GV đánh giá
****************************************************
Trang 9- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2a, 3.
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày HOạT ĐộNG CủA TRò
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
- Đọc bài cho các em viết
- Yêu cầu các em đổi vở để
kiểm tra lỗi
- Chấm 10 bài nhận xét chung
ờn núi trờn xuống, chốc chốclại gieo một đợt ma bụi
Trang 10- Hệ thống lại nội dung bài
- Gọi HS đọc lại từ ngữ bài tập 2
- Một HS nêu nội dung bài tập
- Thực hiện bài theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày kết quảthảo luận và giải thích cáchlàm của nhóm mình
Đáp án:
giấc mộng - làm ngời - xuất hiện - nửa mặt - lấc láo - cất tiếng - lên tiếng - nhấc chàng - đất - lảo đảo - thật dài - nắm tay.
- Giáo dục ý thức ham học Toán
* Bài tập cần làm: Bài 1( +Bảng 1- 3 cột đầu; bảng 2- 3 cột
đầu); Bài 4(a,b)
II CHUẩN Bị
- GV: Kẻ sẵn BT 1
Biểu đồ BT4
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày HOạT ĐộNG CủA TRò
Trang 11b, 4725 x 12 : 105
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
b Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập:
Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS nêu lại các quy
tắc: Tìm thừa số cha biết;
- Một HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Cả lớp cùng chữa bài kết hợp nêucách làm
6617 8
b Số cuốn sách tuần 2 bán đợc nhiều hơn tuần 3 là:
6250 - 5750 = 500 ( cuốn )
c Trung bình mỗi tuần bán đợc
số cuốn sách là:
(4500+6250+5750+5500):4=55 00(cuốn)
Đáp số : a.
1000 cuốn
Trang 12- Gọi HS đọc bài toán
- Cho HS tóm tắt bài toán, xác
5500 cuốn
- HS nêu yêu cầu của bài
- Thực hiện bài tập cá nhân vàobảng con
- 2HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp cùng chữa bài
39870 123 25863 251
0297 324 00763 103
0510 010 018
- HS nêu bài toán
- Nêu dạng bài toán
dùng là
18 720 : 156 = 120 (bộ)
Đáp số: 120 bộ
**********************************************
Luyện từ và câu
Trang 13CÂU Kể AI LàM Gì?
I Mục tiêu
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
- Nhận biết đợc câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn và xác định
đợc chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu (BT1, BT2,mục III); viết
đợc đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làmgì? (BT3, mục III)
- Sử dụng linh hoạt, sáng tạo câu kể Ai làm gì? khi nói hoặcviết văn
II CHUẩN Bị
- GV: Bảng phụ ghi BT 3 phần luyện tập
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
trao đổi theo cặp, phân tích
tiếp những câu còn lại
Câu Từ ngữ chỉ hoạt động ngời hoặc vật Từ ngữ chỉ
hoạt động
3 Các cụ già nhặt cỏ, đốt nhặt cỏ, đốt lá các cụ già
Trang 144 Mấy chú bé bắc bếp
thổi cơm.
bắc bếp thổi cơm
các em bé
7 Lũ chó sủa om cả rừng sủa om cả rừng lũ chó
Bài 3 :
- GV và HS phân tích câu mẫu
- GV gọi HS nêu câu hỏi tiếp đối
với những câu còn lại
- GV và cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
Câu Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt
động
Câu hỏi cho từ ngữ chỉ ngời (vật) hoạt động
2 Ngời lớn đánh trâu ra
cày.
Ngời lớn làm gì ?
Ai đánh trâu ra cày ?
3 Các cụ già nhặt cỏ đốt
lá.
Các cụ già làm gì ?
Ai nhặt cỏ đốt lá ?
4 Mấy chú bé bắc bếp
thổi cơm.
Mấy chú bé làm gì ?
Ai bắc bếp thổi cơm ?
Bộ phận 2 chỉ Trả lời câu
2 – 3 HS đọc
Trang 15- GV nhận xét chốt lại lời giải bằng
cách dán 1 tờ phiếu, gọi 1 HS giỏi
- Hệ thống lại nội dung bài: Chủ
ngữ trong câu kể trả lời câu hỏi
nào?
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc- cả lớp đọcthầm
Câu 1 : Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ quét nhà, quét sân.
Câu 2 : Mẹ đựng hạt giống
đầy nón lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau Câu 3 : Chị tôi đan nón lá
cọ, lại biết đan cả mành cọ
- 3 em đọc lại phần ghi nhớ
Trang 16- Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu về các giai đoạn lịch sử
từ buổi đầu dựng nớc đến cuối thế kỉ XIII: Nớc Văn Lang, ÂuLạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập; Buổi
đầu độc lập; nớc Đại Việt thời Lý; nớc Đại Việt thời Trần)
- HS tự hào về truyền thống yêu nớc chống giặc ngoại xâm củadân tộc ta
II chuẩn bị
- GV: Lợc đồ Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Khi giặc Mông – Nguyên
vào Thăng Long, vua tôi nhà
Trần đã dùng kế sách gì để
đánh giặc?
3.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Ôn lại 3 giai
đoạn đầu tiên trong lịch
sử dân tộc.
+ Vẽ băng thời gian lên bảng
+ YC HS thảo luận cặp đôi
điền tên 3 giai đoạn lịch sử
Buổi đầu độclập
Trang 17Khoảng 700 năm Năm 179 CN Năm 938
Hoạt động 2: Ôn lại các sự
kiện lịch sử tiêu biểu.
+ Tổ chức cho HS thảo luận
nhóm nội dung sau
+ Hãy lập bảng thống kê các
sự kiện, nhân vật tiêu biểu
của mỗi thời kì trong lịch sử
Việt Nam từ buổi đầu dựng
- Dặn HS tiếp tục ôn bài,
chuẩn bị kiểm tra cuối HKI
+ Thảo luận nhóm+ Đại diện các nhóm lên trìnhbày ý kiến
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Chùa thời Lý phát triển mạnh + Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc đã giành thắng lợi
- Vì Lý Thái Tổ thấy Hoa L là vùng miền núi có địa thế chật hẹp còn Thăng Long là vùng đất
ở trung tâm đất nớc, đất rộng lại bằng phẳng, muôn vật phong phú, tốt tơi
- HS nêu quá trình thành lậpcủa nhà Trần
- Vì nghề chính của dân ta là trồng lúa nớc, song lũ lụt thờng xuyên xảy ra,
- HS tóm tắt hoàn cảnh lịch sử, diễn biến và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến
Năm 938
Nhà Trần thành lậpChiến thắng quân Tống lần1
Chiến thắng Bạch
ĐằngChiến thắng quân Tống lần2
Trang 18I Mục tiêu :
- Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót hai tay chống hông
- Tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc Trò chơi: “Nhảy lớt sóng”
II Địa điểm – ph ơng tiện :
Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- GV phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu, yêu cầu giờ học
- Khởi động: Đứng tại chỗ xoay các
khớp cổ chân , cổ tay, đầu gối,
+GV chia tổ cho HS tập luyện dới sự
điều khiển của tổ trởng tại các khu
vực đã phân công, GV chú ý theo
dõi đến từng tổ nhắc nhở và sữa
chữa động tác cha chính xác cho
HS
+Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng, điểm số và đi
theo vạch kẻ thẳng hai tay chống
hông dới sự điều khiển của cán sự
Trang 19-Tổ chức cho HS thi đua chơi
chính thức, thay đổi liên tục ngời
cầm dây để các em đều đợc tham
Trang 20Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi vài HS nhắc lại : Thế
nào là chia hết và thế nào là
không chia hết ?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
b GV hớng dẫn HS tự tìm ra
dấu hiệu chia hết cho 2
* GV cho HS tự phát hiện ra dấu
hiệu chia hết cho 2
- GV giao nhiệm vụ cho HS tự
tìm vài số chia hết cho 2 và
vài số không chia hết cho 2
* Tổ chức thảo luận phát hiện
ra dấu hiệu chia hết cho 2
- GV gọi 1 số đại diện nhóm lên
* GV chốt lại: Muốn biết một số
có chia hết cho 2 hay không
chỉ cần xét chữ số tận cùng của
số đó
b GV giới thiệu cho HS số chẵn
và số lẻ
- GV nêu: Các số chia hết cho 2
gọi là số chẵn Cho HS tự nêu ví
- Cho HS hoạt động nhóm đôi
tự phát hiện ra dấu hiệu chiahết cho 2 và dấu hiệu khôngchia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là :
1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ
Trang 21Đáp án:
a) Các số chia hết cho 2:
1000, 744, 5782, 7536.
b) Các số không chia hết cho 2: 35, 89, 867, 84683, 8401.
- Có thể viết đợc các số sau:
a) 346, 436, 364, 634.
b) 365, 563, 653, 635.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài rồi chữa bài
a) Các số cần điền vào chỗ trống là: 346, 348.
b) Các số cần điền vào chỗ trống là: 8353, 8355.
Trang 22- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau
Dấu hiệu chia hết cho 5
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Giáo dục HS biết quan sát thế giới thiên nhiên xung quanh đểtìm ra những điều thú vị phục vụ cuộc sống
II CHUẩN Bị
- GV: Tranh minh hoạ câu chuyện
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thàY Hoạt động củA trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS kể lại chuyện liên
quan đến đồ chơi của em
hoặc của bạn em
- Nhận xét và cho điểm từng
HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Thế giới quanh ta có rất
nhiều điều thú vị Hãy thử
- 2 HS kể chuyện
- Lắng nghe
Trang 23thấy ham thích ngay Câu
chuyện Một phát minh nho nhỏ
mà các em nghe kể hôm nay
kể về tính ham quan sát, tìm
tòi, khám phá những quy luật
trong giới tự nhiên của nhà bác
vừa chỉ vào tranh minh họa
Tranh 1 : Ma-ri-a nhận thấy
nghiệm với đống bát đĩa trên
bàn ăn Anh trai của Ma-ri-a
xuất hiện và trêu em
Tranh 4 : Ma-ri-a và anh trai
tranh luận về điều cô bé phát
hiện
Tranh 5 : Ngời cha ôn tồn
giải thích cho 2 em
Kể trong nhóm :
- Yêu cầu HS kể trong nhóm và
trao đổi với nhau về ý nghĩa
của truyện GV đi giúp đỡ các
Trang 24+ Bạn nghĩ rằng chúng ta cónên tò mò nh Ma-ri-a không ?
+ Nếu chịu khó quan sát, suynghĩ ta sẽ phát hiện ra nhiều
điều bổ ích và lí thú trongthế giới xung quanh
+ Muốn trở thành HS giỏi cầnphải biết quan sát, tìm tòi,học hỏi, tự kiểm nghiệmnhững điều đó bằng thựctiễn
+ Chỉ có tự tay mình làm
điều gì đó mới biết chínhxác đợc điều đó đúng haysai
+ Hệ thống lại những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa
hình, khí hậu, sông ngòi, trang phục và hoạt động sản xuất
chính của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ và
đồng bằng Bắc Bộ
- Biết chỉ trên bản đồ Địa lí TNVN vị trí dãy Hoàng Liên Sơn,
đỉnh Phan-xi-păng, ĐBBB, các cao nguyên và thành phố Hà Nội,
Đà Lạt