TuÇn 10 Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 14 líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai, ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2012 TËp ®äc Chó ®Êt nung (NguyÔn Kiªn) I Môc tiªu BiÕt ®äc ®o¹n v¨n víi giäng kÓ chËm r i, bíc ®Çu biÕt ®äc nh[.]
Trang 1Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tập đọc
Chú đất nung (Nguyễn Kiên)
I Mục tiêu
- Biết đọc đoạn văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọcnhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời ngời kểvới lời nhân vật chàng kỵ sĩ, ông hòn Rấm, chú bé Đất
- Hiểu nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻmạnh, làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa
đỏ (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh lòng can đảm
II chuẩn bị
- GV: Bảng ghi đoạn văn: "Ông Hòn Rấm cời bảo trở thành
Đất Nung"
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc nối tiếp bài “Văn hay chữ
a) Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu tên chủ điểm sau
đó giới thiệu bài
- HS lắng nghe
b) Hớng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài:
Luyện đọc: - 1 HS khá đọc toàn bài
- GV chia đoạn, gọi HS đọc nối
Trang 2- Gọi HS đọc phần chú giải - 1 học sinh đọc
- Gọi học sinh đọc toàn bài - 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu Chú ý cách
đọc
Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1,
trả lời câu hỏi:
- 1 học sinh đọc
+ Cu Chắt có những đồ chơi
nào?
+ Cu Chắt có các đồ chơi: một chàng kị sĩ cỡi ngựa, một nàng công chúa ngồi trong mái lầu son, một chú bé bằng đất.+ Những đồ chơi của cu Chắt
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2,
trao đổi và trả lời câu hỏi
- 1 học sinh đọc thành tiếng.Cả lớp đọc thầm, trao đổi vàtrả lời câu hỏi
+ Cu Chắt để đồ chơi của
mình vào đâu?
+ Cu Chắt cắt đồ chơi vàonắp cái cháp hỏng
+ Những đồ chơi của cu Chắt
làm quen với nhau nh thế nào?
+ Họ làm quen với nhau nhng
cu Đất đã làm bẩn quần áo
đẹp của chàng kị sĩ và nàngcông chúa nên cậu ta bị cuChắt không cho họ chơi vớinhau nữa
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 - 1 HS đọc
+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi? + Vì chơi một mình chú cảm
Trang 3thấy buồn và nhớ quê+ Chú bé Đất đi đâu và gặp
chuyện gì?
- Học sinh trả lời
+ Ông Hòn Rấm nói thế nào khi
thấy chú lùi lại?
+ Ông chê chú nhát
+ Vì sao chú bé Đất quyết
định trở thành Đất Nung
+ Vì chú sợ bị ông Hòn Rấmchê là nhát
- Theo em hai ý kiến đó ý kiến
nào đúng? Vì sao?
- Học sinh nêu ý kiến đúng
+ Chi tiết “nung trong lửa” tợng
trng cho điều gì?
- Học sinh giải nghĩa
- Câu chuyện nói lên điều gì? Nội dung: Chú bé Đất can
đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh làm đợc nhiều việc
có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.
Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 4 học sinh đọc lại truyện
theo vai (ngời dẫn chuyện, chú
bé Đất, chàng kị sĩ, ông Hòn
Rấm)
- 4 học sinh đọc truyện theovai Cả lớp theo dõi để tìmgiọng đọc phù hợp với từng vai(nh đã hớng dẫn)
- Gọi 4 học sinh đọc lại truyện
- Tổ chức cho học sinh thi đọc
theo vai từng đoạn và toàn
Trang 4chia một tổng cho một số
I Mục tiêu
- Biết chia một tổng cho 1 số
- Bớc đầu biết vận dụng tính chất chia 1 số cho 1 tổng trongthực hành tính
- Yêu thích học toán
* Bài tập cần làm: Bài 1, 2
II chuẩn bị
- GV: Bảng phụ để viết tính chất
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
- Học sinh đọc bài làm và nêukết quả:
Trang 5c) LuyÖn tËp
Bµi 1a) TÝnh b»ng 2 c¸ch: - Häc sinh nªu yªu cÇu cña bµi
- Yªu cÇu häc sinh nªu c¸ch tÝnh
biÓu thøc, lµm nh¸p
- Häc sinh nªu c¸ch lµm
- 2 HS lªn b¶ng lµm, líp lµmnh¸p
- Gi¸o viªn ch÷a bµi - nªu l¹i
c¸ch lµm
KÕt qu¶ lµ:
( 15 + 35 ) : 5
C¸ch 1: ( 15 + 35 ) : 5 = 50 : 5 = 10 C¸ch 2 : ( 15 + 35 ) : 5
= 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10
( 80 + 4 ) : 4
C¸ch 1 : ( 80 + 4 ) : 4 = 84 : 4 = 21 C¸ch 2 : ( 80 + 4 ) : 4 = 80 : 4 + 4 : 4
= 20 + 1
18 : 6 + 24 : 6
C¸ch 1 : 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7 C¸ch 2 : 18 : 6 + 24 : 6
= ( 18 + 24 ) : 6 = 42 : 6 = 7
60 : 3 + 9 : 3
C¸ch 1 : 60 : 3 + 9 : 3 = 20 + 3 = 23 C¸ch 2 : 60 : 3 + 9 : 3 = ( 60 +
Trang 69 ) : 3 =
69 : 3 = 23
- Gi¸o viªn ch÷a bµi, nhËn xÐt
Bµi 2
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
quan s¸t mÉu vµ lµm bµi
- Häc sinh quan s¸t mÉu lµmbµi nh¸p
C¸ch 1 : ( 27 - 18 ) : 3 = 9 : 3 = 3 C¸ch 2 : ( 27 - 18 ) : 3 = 27 : 3 -
18 : 3 = 9
- 6 = 3
b) ( 64 – 32 ) : 8
C¸ch 1: ( 64 - 32 ) : 8 = 32 : 8 = 4 C¸ch 2 : ( 64 - 32 ) : 8 = 64 : 8 -
32 : 8 = 8
- 4 = 4
Bµi tËp më réng:
Bµi 3
- Bµi to¸n cho biÕt g×? hái g×? - 1 häc sinh lµm b¶ng
- Gi¸o viªn ch÷a bµi (1 c¸ch) - Häc sinh líp lµm vë
Trang 7- HS tiếp tục thực hành thêu móc xích
- Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thànhnhững vòng chỉ móc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu đợc ítnhất 5 vòng móc xích, đờng thêu có thể bị dúm
- Không bắt buộc HS nam thực hành thêu tạo ra sản phẩm
- * Với HS khéo tay: - Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêutạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu
đợc ít nhất 8 vòng móc xích, đờng thêu ít bị dúm Có thể ứngdụng thêu móc xích đểtọa sanrphaamr đơn giản
- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì
II Chuẩn bị
- GV : Mẫu thêu móc xích, bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu
- HS : Bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy trình thêu móc xích
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV giới thiêu mục tiêu tiết học
b) Phát triển bài:
Hoạt động 3: HS thực
hành thêu móc xích.
- GV yêu cầu HS nhắc lại phần
ghi nhớ và thực hiện các bớc thêu
- 2 HS nêu
- 2 HS nhắc lại và thực hiện
Trang 8- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
và nêu yêu cầu, thời gian hoàn
+ Các vòng chỉ của mũi thêu
móc nối vào nhau nh chuỗi mắt
- HS dựa vào các tiêu chuẩn gvnêu tự đánh giá sản phẩm củamình và của bạn
*************************************
Khoa học
Một số cách làm sạch nớc
Trang 9I Mục tiêu
Giúp HS :
- Một số cách làm sạch nớc và tác dụng của từng cách: lọc, khử trùng,
đun sôi,
- Biết đun sôi nớc khi uống
- Biết phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồntại trong nớc
- Luôn có ý thức giữ sạch nguồn nớc ở mỗi gia đình địa phơng
II chuẩn bị
- HS : Chuẩn bị theo nhóm các dụng cụ thực hành: nớc đục,hai chai nhựa trong giống nhau, giấy lọc, cát, than bột
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
3 Bài mới: a ) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
- Những cách nh vậy đem lại
hiệu quả nh thế nào?
- Giáo viên kết luận
- Làm cho nớc trong hơn, loại bỏ
đợc một số vi khuẩn gây bệnhcho con ngời
- Học sinh lắng nghe
Hoạt động 2: Thực hành lọc nớc
Biết đợc nguyên tắc của việc lọc nớc với cách làm sạch nớc đơngiản
Trang 10- Tổ chức cho học sinh thực
hành lọc nớc đơn giản với dụng
cụ đã chuẩn bị theo nhóm
hoặc giáo viên làm thí nghiệm
yêu cầu học sinh quan sát hiện
tợng, thảo luận rồi trả lời các
câu hỏi sau:
- Tiến hành lọc nớc theo nhóm,dới sự hớng dẫn của giáo viênhoặc theo dõi giáo viên làm thínghiệm; thảo luận rồi trả lờicâu hỏi
+ Khi tiến hành lọc nớc đơn
giản, chúng ta cần có những
gì?
+ Than bột, cát, hoặc sỏi
+ Than bột có tác dụng gì? + Than bột có tác dụng khử mùi
và màu của nớc+ Cát, sỏi có tác dụng gì?
- GV kết luận
+ Cát, sỏi có tác dụng loại bỏcác chất không tan trong nớc
- Lắng nghe
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch.
Mục tiêu : Kể ra tác dụng của từng giai đoạn trong sản xuất nớc
Trang 11xuất đã uống ngay đợc cha? Vì
sao chúng ta cần phải đun sôi
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tính (100 + 4) : 4 - 1 học sinh làm bảng
- Giáo viên chữa bài
- Muốn chia 1 tổng cho 1 số, ta
làm nh thế nào? - Học sinh phát biểu tính chất
- Học sinh làm bảng lớp
Trang 12- Chữa bài.
128472 6
08 21412
24
07
12
0
- Học sinh lớp làm nháp
- Học sinh thực hiện phép chia
và nêu kết quả
- Học sinh nhận xét: đây là phép chia hết (số d = 0)
- Muốn thực hiện phép chia ta
làm nh thế nào?
- Đặt tính
- Chia theo thứ tự từ trái sang phải
c) Giới thiệu phép chia có d.
- Tơng tự (phần a) - Học sinh NX: đây là phép
chia có d
- Giáo viên yêu cầu nhắc lại cách
thực hiện chia cho số có 1 chữ
số
d) Luyện tập
- Học sinh nhắc lại
Bài 1
Đặt tính và tính:
a) 278157 : 3
304968 : 4
408090 : 5
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Một số học sinh nêu phép chia
- kết quả
Kết quả là:
a) 278157 : 3 = 92719
304968 : 4 = 76242
408090 : 5 = 8161 b) 158735 : 3 = 52911 ( d 2 )
475908 : 5 = 95181 ( d 3 )
301849 : 7 = 43121 ( d 2 )
Bài 2
- Cho HS phân tích bài toán
- Giáo viên chữa bài
- Học sinh đọc và nêu yêu cầu của bài
- 1 học sinh làm bảng, cả lớp làm vở
Bài giải Mỗi bể có số lít xăng là:
128610 : 6 = 21435 (l) Đáp số: 21435
l xăng.
Trang 13Bài giải
Ta có :
187250 : 8 = 23406 ( d
2 ) Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất là 23406 hộp và còn thừa
2 áo.
Đáp số : 23406 hộp và còn thừa 2 áo.
- GV : Bút dạ, phiếu để HS làm bài 2(a), bài 3(a)
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS viết các từ sau: - 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết
a) Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
b) Hớng dẫn viết chính tả
Trang 14- Gọi học sinh đọc đoạn văn - 1 học sinh đọc.
+ Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê
một chiếc áo đẹp nh thế nào?
+ Bạn nhỏ khâu cho búp bêchiếc áo rất đẹp: cổ cao, tàloe, mép áo nền vải xanh, khuybấm nh hạt cờm
+ Bạn nhỏ đối với búp bê nh thế
nào?
+ Bạn nhỏ rất yêu thơng búpbê
- Yêu cầu học sinh tìm các từ
dễ lẫn để luyện viết
- Học sinh tìm từ và luyệnviết:
phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cờm, đĩnh đạc, nhỏ xíu
* Viết chính tả:
- GV đọc chính tả
- Đọc cho HS soát lỗi
- HS viết bài
- HS soát lỗi trong bài
* Chấm bài, chữa lỗi:
- Chấm 8- 10 bài, chữa những
bảng làm tiếp sức, mỗi học sinh
chỉ điền 1 từ
- 2 dãy HS thi tiếp sức
- Kết luận lời giải đúng - xinh, xóm, xít, xanh,
sao, súng, sờ, xinh, sợ.
- Gọi học sinh đọc đoạn văn
hoàn chỉnh
- 1 học sinh đọc thành tiếng
Bài 3
vào phiếu sau đó lên bảng dánbài làm của nhóm
s-+ Xanh, xa, xấu, xanh biếc, xanh non, xanh mớt, xanh
Trang 15rờn, xa xôi, xấu xí, xum xuê
- Đặt đợc câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ( BT1)
- Bớc đầu nhận biết đợc một số từ nghi vấn và đặt CH với các từnghi vấn ấy ( BT2, BT3, BT4) bớc đầu biết đợc một dạng câu có từnghi vấn nhng không dùng để hỏi.( BT5)
-Giáo dục học sinh biết sử dụng câu hỏi
* Chú ý: Không làm bài tập 2
II Chuẩn bị
- GV : SGK ; phiếu học tập cho HS
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Câu hỏi dùng để làm gì?
cho ví dụ?
+ Khi nào dùng câu hỏi để tự
hỏi mình? Cho ví dụ?
- Nhận xét các câu trả lời của
học sinh - cho điểm
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, nêu mục tiêu tiết
học
b) Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và
nội dung bài
Trang 16- yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ
nghi vấn có trong bài tập 3
- HD học sinh đặt câu có từ
nghi vấn trên
Bài 5
- Gọi học sinh đọc yêu cầu nội
dung của bài
- Yêu cầu học sinh trong nhóm
(đôi) trao đổi, thảo luận bài
Chúng em thờng làm gì trớc giờ học?
b) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung, phải không?
c) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung à?
- 1 học sinh đọc + có phải - không+ phải không
+ Bạn thích chơi đá bóng à?
- 1 học sinh đọc
- Học sinh hoạt động nhóm
đôi
Trang 17- Giáo viên gợi ý cho HS làm bài.
- Giáo viên kết luận kết quả
hỏi, 3 câu có dùng từ nghi vấn
nhng không phải là câu hỏi
- HS làm bài và trình bày trớclớp
+ Câu a) là câu hỏi, vì chúng dùng để hỏi điều mà bạn cha biết.
+ Câu b) c) e) không phải là câu hỏi, vì: câu b là nêu ý kiến của nguời nói, câu c và e
+ Nhà Trần vẫn đặt tờn kinh đụ là Thăng Long, tờn nước vẫn là Đại Việt
-Tìm hiểu và ghi nhớ mốc lịch sử, sự kiện lịch sử
-Yêu quý, tôn trọng lịch sử dân tộc
II Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ, Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng, yêu cầu
học sinh trả lời câu hỏi bài 11
- 2 học sinh lên bảng thực hiệnyêu cầu
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Trang 18- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đình lục đục , đời sốngnhân dân cực khổ .Giặcngoại xâm lâm le XL vua Lýphải dựa vào thế lực nhà Trần
để giữ ngai vàng +Lý Chiêu Hoàng lên ngôi lúc 7tuổi .Họ Trần tìm cách đểChiêu Hoàng lấy Trần Cảnh rồibuộc nhờng ngôi cho chồng(1226)
tuyển vào quân đội, thời bình
thì sản xuất, khi có chiến tranh
thì tham gia chiến đấu.
- Đọc phiếu
- Làm việc cá nhân, trình bàykết quả
Trang 19 Hoạt động 3: Làm việc
cả lớp.
- GV nêu câu hỏi, yêu cầu lớp
thảo luận, trao đổi:
+ Những sự việc nào trong bài
cho thấy giữa vua với quan và
vua với dân chúng dới thời nhà
Trần cha có sự cách biệt quá xa
+Đặt chuông ở thềm cung
điện cho dân đến đánh khi
có điều oan ức hay cầu xin Trong triều , sau các buổi yến tiệc vua quan có lúc nắm tay nhau ca hát vui vẻ
ÔN BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG
TRò CHƠI “ đua ngựa ”
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc các động tác vơn thở, tay, chân, lng- bụng, toànthân, thăng bằng, nhảy, điều hòa của bài thể dục phát triểnchung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
II Đ ị a điểm – ph ơng tiện :
Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập đảm bảo an
toàn tập luyện
Phơng tiện : Chuẩn bị còi.
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định
- GVphổ biến nội dung, mục tiêu,
yêu cầu giờ học
Trang 20chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai.
+GV cho cán sự lớp điều khiển hô
nhịp để cả lớp ôn lại toàn bài
b) Trò chơi : “Đua ngựa ”
- GV tập hợp HS theo đội hình
chơi
- Nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi và phổ biến luật chơi
-Giao bài tập về nhà: Ôn bài thể
dục phát triển chung
- HS tập liên hoàn các động tác bài thể dục
Trang 21III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Muốn chia 1 tổng (1 hiệu) cho
Bài 2 - Học sinh nêu yêu cầu của bài
- GV nêu yêu cầu học sinh làm
phần a
- 1 học sinh làm bảng lớp, họcsinh lớp làm vở
- Giáo viên chữa bài - Đáp số: số bé: 12027
Trang 22- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt bài
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh nêu quy tắc
- Học sinh đọc đọc bài
- Học sinh tóm tắt:
3 toa xe: mỗi toa: 14580kg
6 toa xe: mỗi toa: 13275 kg
hàng là:
(43740 + 79650) : (3 + 6) =
13710 (kg) Đáp số:
- Kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ,
điệu bộ Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời bạn kể theo cáctiêu chí đã nêu
- Yêu quý, giữ gìn đồ chơi
* Chú ý: Không làm bài tập 3
II Chuẩn bị
- GV : Tranh minh họa nội dung truyện “Búp bê của ai?”
- HS : Các băng giấy nhỏ, bút dạ
Trang 23III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh kể lại chuyện em
đã chứng kiến hoặc tham gia
thể hiện tinh thần kiên trì, vợt
khó
- 2 học sinh kể trớc lớp
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu mục tiêu giờ học
- Yêu cầu học sinh quan sát
tranh, thảo luận theo cặp để
tìm lời thuyết minh cho từng
tranh
- 2 học sinh ngồi cùng bàn trao
đổi, thảo luận
- Viết lời thuyết minh ngắngọn, đúng nội dung, đủ ý vàobăng giấy
+ Tranh 3: Đêm tối, búp bê bỏ cô chủ, đi ra phố.
+ Tranh 4: Một cô bé tốt bụng nhìn thấy búp bê nằm trong
đống lá khô.
+ Tranh 5: cô bé may váy áo mới cho búp bê.
+ Tranh 6: Búp bê sống hạnh phúc trong tình yêu thơng của cô chủ mới