1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an 4 tuan 14

46 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tổng hợp - Tuần 14
Tác giả Nguyễn Kiên, Nguyễn Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu học Hiệp Cường
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Hiệp Cường
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 695,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 10 Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 14 líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai, ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2012 TËp ®äc Chó ®Êt nung (NguyÔn Kiªn) I Môc tiªu BiÕt ®äc ®o¹n v¨n víi giäng kÓ chËm r i, b­íc ®Çu biÕt ®äc nh[.]

Trang 1

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012

Tập đọc

Chú đất nung (Nguyễn Kiên)

I Mục tiêu

- Biết đọc đoạn văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọcnhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời ngời kểvới lời nhân vật chàng kỵ sĩ, ông hòn Rấm, chú bé Đất

- Hiểu nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻmạnh, làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa

đỏ (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục học sinh lòng can đảm

II chuẩn bị

- GV: Bảng ghi đoạn văn: "Ông Hòn Rấm cời bảo trở thành

Đất Nung"

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc nối tiếp bài “Văn hay chữ

a) Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu tên chủ điểm sau

đó giới thiệu bài

- HS lắng nghe

b) Hớng dẫn luyện đọc và tìm

hiểu bài:

 Luyện đọc: - 1 HS khá đọc toàn bài

- GV chia đoạn, gọi HS đọc nối

Trang 2

- Gọi HS đọc phần chú giải - 1 học sinh đọc

- Gọi học sinh đọc toàn bài - 2 học sinh đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu Chú ý cách

đọc

 Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1,

trả lời câu hỏi:

- 1 học sinh đọc

+ Cu Chắt có những đồ chơi

nào?

+ Cu Chắt có các đồ chơi: một chàng kị sĩ cỡi ngựa, một nàng công chúa ngồi trong mái lầu son, một chú bé bằng đất.+ Những đồ chơi của cu Chắt

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2,

trao đổi và trả lời câu hỏi

- 1 học sinh đọc thành tiếng.Cả lớp đọc thầm, trao đổi vàtrả lời câu hỏi

+ Cu Chắt để đồ chơi của

mình vào đâu?

+ Cu Chắt cắt đồ chơi vàonắp cái cháp hỏng

+ Những đồ chơi của cu Chắt

làm quen với nhau nh thế nào?

+ Họ làm quen với nhau nhng

cu Đất đã làm bẩn quần áo

đẹp của chàng kị sĩ và nàngcông chúa nên cậu ta bị cuChắt không cho họ chơi vớinhau nữa

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 - 1 HS đọc

+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi? + Vì chơi một mình chú cảm

Trang 3

thấy buồn và nhớ quê+ Chú bé Đất đi đâu và gặp

chuyện gì?

- Học sinh trả lời

+ Ông Hòn Rấm nói thế nào khi

thấy chú lùi lại?

+ Ông chê chú nhát

+ Vì sao chú bé Đất quyết

định trở thành Đất Nung

+ Vì chú sợ bị ông Hòn Rấmchê là nhát

- Theo em hai ý kiến đó ý kiến

nào đúng? Vì sao?

- Học sinh nêu ý kiến đúng

+ Chi tiết “nung trong lửa” tợng

trng cho điều gì?

- Học sinh giải nghĩa

- Câu chuyện nói lên điều gì? Nội dung: Chú bé Đất can

đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh làm đợc nhiều việc

có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.

 Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi 4 học sinh đọc lại truyện

theo vai (ngời dẫn chuyện, chú

bé Đất, chàng kị sĩ, ông Hòn

Rấm)

- 4 học sinh đọc truyện theovai Cả lớp theo dõi để tìmgiọng đọc phù hợp với từng vai(nh đã hớng dẫn)

- Gọi 4 học sinh đọc lại truyện

- Tổ chức cho học sinh thi đọc

theo vai từng đoạn và toàn

Trang 4

chia một tổng cho một số

I Mục tiêu

- Biết chia một tổng cho 1 số

- Bớc đầu biết vận dụng tính chất chia 1 số cho 1 tổng trongthực hành tính

- Yêu thích học toán

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2

II chuẩn bị

- GV: Bảng phụ để viết tính chất

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

- Học sinh đọc bài làm và nêukết quả:

Trang 5

c) LuyÖn tËp

Bµi 1a) TÝnh b»ng 2 c¸ch: - Häc sinh nªu yªu cÇu cña bµi

- Yªu cÇu häc sinh nªu c¸ch tÝnh

biÓu thøc, lµm nh¸p

- Häc sinh nªu c¸ch lµm

- 2 HS lªn b¶ng lµm, líp lµmnh¸p

- Gi¸o viªn ch÷a bµi - nªu l¹i

c¸ch lµm

KÕt qu¶ lµ:

( 15 + 35 ) : 5

C¸ch 1: ( 15 + 35 ) : 5 = 50 : 5 = 10 C¸ch 2 : ( 15 + 35 ) : 5

= 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10

( 80 + 4 ) : 4

C¸ch 1 : ( 80 + 4 ) : 4 = 84 : 4 = 21 C¸ch 2 : ( 80 + 4 ) : 4 = 80 : 4 + 4 : 4

= 20 + 1

18 : 6 + 24 : 6

C¸ch 1 : 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7 C¸ch 2 : 18 : 6 + 24 : 6

= ( 18 + 24 ) : 6 = 42 : 6 = 7

60 : 3 + 9 : 3

C¸ch 1 : 60 : 3 + 9 : 3 = 20 + 3 = 23 C¸ch 2 : 60 : 3 + 9 : 3 = ( 60 +

Trang 6

9 ) : 3 =

69 : 3 = 23

- Gi¸o viªn ch÷a bµi, nhËn xÐt

Bµi 2

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

quan s¸t mÉu vµ lµm bµi

- Häc sinh quan s¸t mÉu lµmbµi nh¸p

C¸ch 1 : ( 27 - 18 ) : 3 = 9 : 3 = 3 C¸ch 2 : ( 27 - 18 ) : 3 = 27 : 3 -

18 : 3 = 9

- 6 = 3

b) ( 64 – 32 ) : 8

C¸ch 1: ( 64 - 32 ) : 8 = 32 : 8 = 4 C¸ch 2 : ( 64 - 32 ) : 8 = 64 : 8 -

32 : 8 = 8

- 4 = 4

Bµi tËp më réng:

Bµi 3

- Bµi to¸n cho biÕt g×? hái g×? - 1 häc sinh lµm b¶ng

- Gi¸o viªn ch÷a bµi (1 c¸ch) - Häc sinh líp lµm vë

Trang 7

- HS tiếp tục thực hành thêu móc xích

- Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thànhnhững vòng chỉ móc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu đợc ítnhất 5 vòng móc xích, đờng thêu có thể bị dúm

- Không bắt buộc HS nam thực hành thêu tạo ra sản phẩm

- * Với HS khéo tay: - Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêutạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp nhau tơng đối đều Thêu

đợc ít nhất 8 vòng móc xích, đờng thêu ít bị dúm Có thể ứngdụng thêu móc xích đểtọa sanrphaamr đơn giản

- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì

II Chuẩn bị

- GV : Mẫu thêu móc xích, bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu

- HS : Bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy trình thêu móc xích

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- GV giới thiêu mục tiêu tiết học

b) Phát triển bài:

 Hoạt động 3: HS thực

hành thêu móc xích.

- GV yêu cầu HS nhắc lại phần

ghi nhớ và thực hiện các bớc thêu

- 2 HS nêu

- 2 HS nhắc lại và thực hiện

Trang 8

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

và nêu yêu cầu, thời gian hoàn

+ Các vòng chỉ của mũi thêu

móc nối vào nhau nh chuỗi mắt

- HS dựa vào các tiêu chuẩn gvnêu tự đánh giá sản phẩm củamình và của bạn

*************************************

Khoa học

Một số cách làm sạch nớc

Trang 9

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Một số cách làm sạch nớc và tác dụng của từng cách: lọc, khử trùng,

đun sôi,

- Biết đun sôi nớc khi uống

- Biết phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồntại trong nớc

- Luôn có ý thức giữ sạch nguồn nớc ở mỗi gia đình địa phơng

II chuẩn bị

- HS : Chuẩn bị theo nhóm các dụng cụ thực hành: nớc đục,hai chai nhựa trong giống nhau, giấy lọc, cát, than bột

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

3 Bài mới: a ) Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu tiết học

- Những cách nh vậy đem lại

hiệu quả nh thế nào?

- Giáo viên kết luận

- Làm cho nớc trong hơn, loại bỏ

đợc một số vi khuẩn gây bệnhcho con ngời

- Học sinh lắng nghe

 Hoạt động 2: Thực hành lọc nớc

Biết đợc nguyên tắc của việc lọc nớc với cách làm sạch nớc đơngiản

Trang 10

- Tổ chức cho học sinh thực

hành lọc nớc đơn giản với dụng

cụ đã chuẩn bị theo nhóm

hoặc giáo viên làm thí nghiệm

yêu cầu học sinh quan sát hiện

tợng, thảo luận rồi trả lời các

câu hỏi sau:

- Tiến hành lọc nớc theo nhóm,dới sự hớng dẫn của giáo viênhoặc theo dõi giáo viên làm thínghiệm; thảo luận rồi trả lờicâu hỏi

+ Khi tiến hành lọc nớc đơn

giản, chúng ta cần có những

gì?

+ Than bột, cát, hoặc sỏi

+ Than bột có tác dụng gì? + Than bột có tác dụng khử mùi

và màu của nớc+ Cát, sỏi có tác dụng gì?

- GV kết luận

+ Cát, sỏi có tác dụng loại bỏcác chất không tan trong nớc

- Lắng nghe

 Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch.

Mục tiêu : Kể ra tác dụng của từng giai đoạn trong sản xuất nớc

Trang 11

xuất đã uống ngay đợc cha? Vì

sao chúng ta cần phải đun sôi

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tính (100 + 4) : 4 - 1 học sinh làm bảng

- Giáo viên chữa bài

- Muốn chia 1 tổng cho 1 số, ta

làm nh thế nào? - Học sinh phát biểu tính chất

- Học sinh làm bảng lớp

Trang 12

- Chữa bài.

128472 6

08 21412

24

07

12

0

- Học sinh lớp làm nháp

- Học sinh thực hiện phép chia

và nêu kết quả

- Học sinh nhận xét: đây là phép chia hết (số d = 0)

- Muốn thực hiện phép chia ta

làm nh thế nào?

- Đặt tính

- Chia theo thứ tự từ trái sang phải

c) Giới thiệu phép chia có d.

- Tơng tự (phần a) - Học sinh NX: đây là phép

chia có d

- Giáo viên yêu cầu nhắc lại cách

thực hiện chia cho số có 1 chữ

số

d) Luyện tập

- Học sinh nhắc lại

Bài 1

Đặt tính và tính:

a) 278157 : 3

304968 : 4

408090 : 5

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Một số học sinh nêu phép chia

- kết quả

Kết quả là:

a) 278157 : 3 = 92719

304968 : 4 = 76242

408090 : 5 = 8161 b) 158735 : 3 = 52911 ( d 2 )

475908 : 5 = 95181 ( d 3 )

301849 : 7 = 43121 ( d 2 )

Bài 2

- Cho HS phân tích bài toán

- Giáo viên chữa bài

- Học sinh đọc và nêu yêu cầu của bài

- 1 học sinh làm bảng, cả lớp làm vở

Bài giải Mỗi bể có số lít xăng là:

128610 : 6 = 21435 (l) Đáp số: 21435

l xăng.

Trang 13

Bài giải

Ta có :

187250 : 8 = 23406 ( d

2 ) Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất là 23406 hộp và còn thừa

2 áo.

Đáp số : 23406 hộp và còn thừa 2 áo.

- GV : Bút dạ, phiếu để HS làm bài 2(a), bài 3(a)

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS viết các từ sau: - 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết

a) Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu bài học

b) Hớng dẫn viết chính tả

Trang 14

- Gọi học sinh đọc đoạn văn - 1 học sinh đọc.

+ Bạn nhỏ đã khâu cho búp bê

một chiếc áo đẹp nh thế nào?

+ Bạn nhỏ khâu cho búp bêchiếc áo rất đẹp: cổ cao, tàloe, mép áo nền vải xanh, khuybấm nh hạt cờm

+ Bạn nhỏ đối với búp bê nh thế

nào?

+ Bạn nhỏ rất yêu thơng búpbê

- Yêu cầu học sinh tìm các từ

dễ lẫn để luyện viết

- Học sinh tìm từ và luyệnviết:

phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cờm, đĩnh đạc, nhỏ xíu

* Viết chính tả:

- GV đọc chính tả

- Đọc cho HS soát lỗi

- HS viết bài

- HS soát lỗi trong bài

* Chấm bài, chữa lỗi:

- Chấm 8- 10 bài, chữa những

bảng làm tiếp sức, mỗi học sinh

chỉ điền 1 từ

- 2 dãy HS thi tiếp sức

- Kết luận lời giải đúng - xinh, xóm, xít, xanh,

sao, súng, sờ, xinh, sợ.

- Gọi học sinh đọc đoạn văn

hoàn chỉnh

- 1 học sinh đọc thành tiếng

Bài 3

vào phiếu sau đó lên bảng dánbài làm của nhóm

s-+ Xanh, xa, xấu, xanh biếc, xanh non, xanh mớt, xanh

Trang 15

rờn, xa xôi, xấu xí, xum xuê

- Đặt đợc câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ( BT1)

- Bớc đầu nhận biết đợc một số từ nghi vấn và đặt CH với các từnghi vấn ấy ( BT2, BT3, BT4) bớc đầu biết đợc một dạng câu có từnghi vấn nhng không dùng để hỏi.( BT5)

-Giáo dục học sinh biết sử dụng câu hỏi

* Chú ý: Không làm bài tập 2

II Chuẩn bị

- GV : SGK ; phiếu học tập cho HS

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Câu hỏi dùng để làm gì?

cho ví dụ?

+ Khi nào dùng câu hỏi để tự

hỏi mình? Cho ví dụ?

- Nhận xét các câu trả lời của

học sinh - cho điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, nêu mục tiêu tiết

học

b) Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1

- Gọi học sinh đọc yêu cầu và

nội dung bài

Trang 16

- yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ

nghi vấn có trong bài tập 3

- HD học sinh đặt câu có từ

nghi vấn trên

Bài 5

- Gọi học sinh đọc yêu cầu nội

dung của bài

- Yêu cầu học sinh trong nhóm

(đôi) trao đổi, thảo luận bài

Chúng em thờng làm gì trớc giờ học?

b) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung, phải không?

c) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung à?

- 1 học sinh đọc + có phải - không+ phải không

+ Bạn thích chơi đá bóng à?

- 1 học sinh đọc

- Học sinh hoạt động nhóm

đôi

Trang 17

- Giáo viên gợi ý cho HS làm bài.

- Giáo viên kết luận kết quả

hỏi, 3 câu có dùng từ nghi vấn

nhng không phải là câu hỏi

- HS làm bài và trình bày trớclớp

+ Câu a) là câu hỏi, vì chúng dùng để hỏi điều mà bạn cha biết.

+ Câu b) c) e) không phải là câu hỏi, vì: câu b là nêu ý kiến của nguời nói, câu c và e

+ Nhà Trần vẫn đặt tờn kinh đụ là Thăng Long, tờn nước vẫn là Đại Việt

-Tìm hiểu và ghi nhớ mốc lịch sử, sự kiện lịch sử

-Yêu quý, tôn trọng lịch sử dân tộc

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng, yêu cầu

học sinh trả lời câu hỏi bài 11

- 2 học sinh lên bảng thực hiệnyêu cầu

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Trang 18

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đình lục đục , đời sốngnhân dân cực khổ .Giặcngoại xâm lâm le XL vua Lýphải dựa vào thế lực nhà Trần

để giữ ngai vàng +Lý Chiêu Hoàng lên ngôi lúc 7tuổi .Họ Trần tìm cách đểChiêu Hoàng lấy Trần Cảnh rồibuộc nhờng ngôi cho chồng(1226)

tuyển vào quân đội, thời bình

thì sản xuất, khi có chiến tranh

thì tham gia chiến đấu.

- Đọc phiếu

- Làm việc cá nhân, trình bàykết quả

Trang 19

 Hoạt động 3: Làm việc

cả lớp.

- GV nêu câu hỏi, yêu cầu lớp

thảo luận, trao đổi:

+ Những sự việc nào trong bài

cho thấy giữa vua với quan và

vua với dân chúng dới thời nhà

Trần cha có sự cách biệt quá xa

+Đặt chuông ở thềm cung

điện cho dân đến đánh khi

có điều oan ức hay cầu xin Trong triều , sau các buổi yến tiệc vua quan có lúc nắm tay nhau ca hát vui vẻ

ÔN BàI THể DụC PHáT TRIểN CHUNG

TRò CHƠI “ đua ngựa ”

I Mục tiêu :

- Thực hiện đợc các động tác vơn thở, tay, chân, lng- bụng, toànthân, thăng bằng, nhảy, điều hòa của bài thể dục phát triểnchung

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

II Đ ị a điểm – ph ơng tiện :

Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập đảm bảo an

toàn tập luyện

Phơng tiện : Chuẩn bị còi.

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định

- GVphổ biến nội dung, mục tiêu,

yêu cầu giờ học

Trang 20

chân, cổ tay, đầu gối, hông, vai.

+GV cho cán sự lớp điều khiển hô

nhịp để cả lớp ôn lại toàn bài

b) Trò chơi : “Đua ngựa ”

- GV tập hợp HS theo đội hình

chơi

- Nêu tên trò chơi, giải thích cách

chơi và phổ biến luật chơi

-Giao bài tập về nhà: Ôn bài thể

dục phát triển chung

- HS tập liên hoàn các động tác bài thể dục

Trang 21

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Muốn chia 1 tổng (1 hiệu) cho

Bài 2 - Học sinh nêu yêu cầu của bài

- GV nêu yêu cầu học sinh làm

phần a

- 1 học sinh làm bảng lớp, họcsinh lớp làm vở

- Giáo viên chữa bài - Đáp số: số bé: 12027

Trang 22

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt bài

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh nêu quy tắc

- Học sinh đọc đọc bài

- Học sinh tóm tắt:

3 toa xe: mỗi toa: 14580kg

6 toa xe: mỗi toa: 13275 kg

hàng là:

(43740 + 79650) : (3 + 6) =

13710 (kg) Đáp số:

- Kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ,

điệu bộ Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời bạn kể theo cáctiêu chí đã nêu

- Yêu quý, giữ gìn đồ chơi

* Chú ý: Không làm bài tập 3

II Chuẩn bị

- GV : Tranh minh họa nội dung truyện “Búp bê của ai?”

- HS : Các băng giấy nhỏ, bút dạ

Trang 23

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh kể lại chuyện em

đã chứng kiến hoặc tham gia

thể hiện tinh thần kiên trì, vợt

khó

- 2 học sinh kể trớc lớp

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu mục tiêu giờ học

- Yêu cầu học sinh quan sát

tranh, thảo luận theo cặp để

tìm lời thuyết minh cho từng

tranh

- 2 học sinh ngồi cùng bàn trao

đổi, thảo luận

- Viết lời thuyết minh ngắngọn, đúng nội dung, đủ ý vàobăng giấy

+ Tranh 3: Đêm tối, búp bê bỏ cô chủ, đi ra phố.

+ Tranh 4: Một cô bé tốt bụng nhìn thấy búp bê nằm trong

đống lá khô.

+ Tranh 5: cô bé may váy áo mới cho búp bê.

+ Tranh 6: Búp bê sống hạnh phúc trong tình yêu thơng của cô chủ mới

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w