HỒNG VẠN TUẦN 15 Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 15 Líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai, ngµy 3 th¸ng 12 n¨m 2012 TËp ®äc C¸nh diÒu tuæi th¬ (T¹ Duy Anh) I MôC tiªu Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết[.]
Trang 1
………
………
………
………
………
Thứ hai, ngày 3 tháng 12 năm 2012
Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
(Tạ Duy Anh)
I MụC tiêu
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiờn; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khỏt vọng tốt đẹp mà trũ chơi thả diều đem lại cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh biết ớc những ớc mơ tốt đẹp
II chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa bài tập đọc
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em đọc nối tiếp truyện
Chú Đất Nung (Phần sau), trả lời
câu hỏi 2,3 SGK
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
- GV: Bài đọc Cánh diều tuổi thơ
sẽ cho các em thấy niềm vui sớng
và những khát vọng đẹp đẽ mà
trò chơi thả diều mang lại cho trẻ
em
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm
hiểu bài:
Luyện đọc
- HS đọc bài
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối đoạn 2
- 2 em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Quan sát, mô tả
- Lắng nghe
- HS khá đọc bài
+ HS1: Từ đầu vì sao sớm
Trang 2- GV kết hợp sửa sai phát âm,
ngắt nghỉ hơi
Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè…/nh
gọi thấp xuống những vì sao.
- Tôi đã ngửa cổ suốt một thời
gian mới lớn… từ trời/… hi vọng khi
tha thiết cầu xin: “Bay đi diều ơi/
Bay đi!”
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu nhóm luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu: Giọng vui thiết tha,
nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
+ Tác giả đã quan sát cánh diều
bằng giác quan nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và trả
lời câu hỏi:
+ Trò chơi thả diều mang lại cho
+ Qua các câu mở bài và kết bài,
tác giả muốn nói điều gì về cánh
+ mềm mại nh cánh bớm,tiếng sáo diều vi vu trầmbổng, trên cánh diều cónhiều loại sáo
+ tai và mắt
- Lớp đọc thầm
+ Các bạn hò hét nhau thảdiều thi, sung sớng đếnphát dại nhìn lên bầu trời+ Nhìn lên bầu trời đêmhuyền ảo, đẹp nh một tấmthảm nhung khổng lồ, bạnnhỏ thấy lòng cháy lên cháymãi khát vọng tha thiết cầuxin: Bay đi diều ơi! Bay
Trang 3- Trò chơi thả diều đã đem lại
niềm vui gì cho các em?
- Giáo dục tính cẩn thận trong khi chia
* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2(a), bài 3(a)
II chuẩn bị
- GV: Bảng phụ viết quy tắc chia 2 giấy khổ lớn làm BT3
- HS: Sách vở
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho
một số
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học
b Phát triển bài:
* Ôn một số kiến thức đã học
- 2 em lên bảng làm bài
- 1 số em nêu
Trang 4100, 1000,
- 1 em tÝnh gi¸ trÞ biÓuthøc vµ 1 em nªu quy t¾c
320 : 40 = 320 : ( 10 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
= 320 :4
= 80
32000 400
00 80
Trang 5b) HDHS đặt tính và tính
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
3200 : 400 = 80
* Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có
+ Có bao nhiêu tấn hàng?
a) 20 tấn hàng: mỗi toa
+ Thừa số cha biết
+ Lấy tích chia cho thừa số
đã biết
- HS lên bảng thực hiện, cảlớp làm vào vở
x = 640
- 1 em đọc, cả lớp đọcthầm
- Hs tóm tắt và giải bài toán
180 : 30 = 6 ( toa xe)
Trang 6* Không bắt buộc HS nam thêu
* Với HS khéo tay: Vận dụng kiến thức, kĩ năng cắt, khâu, thêu
để làm đợc đồ dùng đơn giản phù hợp với HS
- Rèn tính kiên trì, sáng tạo trong lao động
- Giáo dục HS yêu thích lao động thủ công, biết quý sản phẩmlao động và có ý thức thực hiện an toàn trong lao động
II chuẩn bị :
Mẫu thêm móc xích hình quả cam, một số sản phẩm cắt,khâu, thêu
Dụng cụ vật liệu phục vụ cho tiết học
III các hoạt động dạy - học :
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của
- HS nêu: khâu thờng, khâu
đột tha, khâu đột mau, thêu
Trang 7- GV yêu cầu HS nhắc lại các
loại mũi khâu, thêu đã học
- HD nhắc lại quy trình và
cách cắt vải theo đờng vạch
dấu, khâu thờng, khâu đột,
********************************************************
Khoa học
Tiết kiệm nớc
I MụC tiêu
- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc
- Giáo dục ý thức thực hiện tiết kiệm nớc, bảo vệ môi trờng
II chuẩn bị
- GV: Hình trang 60, 61 SGK
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để bảo vệ nguồn nớc, bạn cùng - HS nêu
Trang 8gia đình và địa phơng nên và
không nên làm gì?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của bài
b Phát triển bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu
tại sao phải tiết kiệm nớc và
làm thế nào để tiết kiệm
n-ớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát
hình vẽ và trả lời câu hỏi:
- 2 em đọc
Trang 9- áp dụng phép chia số có 2 chữ số để giải toán.
- Giáo dục tính cẩn thận trong khi giải Toán
* Bài tập cần làm: Bài 1,2
II chuẩn bị
- GV: Bảng ghi các bớc chia
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK
42 0
- HSđọc lại quy trình chiatrên bảng
779 18
72 43
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập và
nêu tên gọi của x
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số,
số chia cha biết
- GV và HS nhận xét, chốt kết quả
đúng
59 54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào bảng con
- HS nhận xét, sửa sai
a) 12 b) 7
16 (d 20) 7 (d 5)
240: 15 = 16 (bộ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế
- HS làm bài vào vở, 2emlàm ở bảng
= 714
X = 714 : 34
X = 21 b) 846 : X = 18
X = 846 : 18
X = 47
Trang 114 Củng cố:
- Khi thực hiện chia cho số có hai
chữ số ta thực hiện chia theo thứ
tự nh thế nào?
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Ghi nhớ cahcs chia cho số có 2
chữ số, chuẩn bị bài sau
Chính tả
Nghe - viết: Cánh diều tuổi thơ
I MụC tiêu
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong
bài Cánh diều tuổi thơ.
Tranh minh họa bài tập đọc
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết
bảng lớp, lớp viết vở nháp: vất vả,
tất cả, lấc cấc, lấc láo
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học
b Hớng dẫn nghe - viết
- GV đọc đoạn văn và hỏi:
+ Cánh diều đẹp nh thế nào?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ
niềm vui sớng nh thế nào ?
- Nhóm 2 em: mềm mại, vui sớng, phát dại, trầm bổng, sáo kép, vì sao
Trang 12- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm vở 8 em, nhận xét và
chữa lỗi phổ biến
c Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp
các nhóm yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang
đến lớp tả hoặc giới thiệu trong
xe đạp, que chuyền.
+ Chọi dế, chọi gà, thả
chim, chơi chuyền
+ Trống ếch, trống cơm, cầu tr- ợt
trống, trốn tìm, trồng
nụ trồng hoa, cắm trại, bơi chải, trợt cầu
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhóm 4 em hoạt động vừatả vừa làm động tác và giúpbạn biết cách chơi
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọnbạn miêu tả dễ hiểu, hấpdẫn nhất:
+ Tôi muốn tả cho các bạn biết chiếc ô tô cứu hỏa mẹ mới mua cho tôi
+ Tôi sẽ làm thử để các bạn biết cách cho xe chạy
Trang 13- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau.
- Biết những đồ chơi, trò chơi có lợi hay những đồ chơi có hạicho trẻ em
- Giáo dục HS: Biết chọn đồ chơi và trò chơi để chơi
II chuẩn bị
- GV: Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhiều khi, ngời ta còn sử dụng
câu hỏi vào các mục đích
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu
HS quan sát và nói tên đồ chơi
hoặc trò chơi trong tranh
- Nhận xét, kết luận từng tranh
đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS làm bài theo
+ diều, thả diều + đầu s tử, đàn gió, đèn ông sao, múa lân, rớc đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn cha có
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
Trang 14bổ sung
- Nhận xét, kết luận những từ
đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
+ Trò chơi bạn gái thờng thích
- Những đồ chơi trò chơi nào
có lợi, những đồ chơi trò chơi
nào có hại?
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sung
a) đá bóng, bắn súng, cờ tớng, lái mô tô
b) búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, trồng nụ trồng hoa thả diều, rớc đèn, trò chơi điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn khéo tay, thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ
và bỏ học là có hại c) súng nớc (làm ớt ngời khác),
đấu kiếm (dễ gây thơng tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ say mê, hăng say, thú vị, say
sa, hào hứng
*************************************************
Lịch sử
Nhà Trần và việc đắp đê
Trang 15- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựngkhối đoàn kết dân tộc
- Giáo dục HS: Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
II chuẩn bị
- GV: Tranh ảnh đắp đê dới thời Trần
III các hoạt động dạy - học
+ Sông ngòi tạo ra những thuận
lợi và khó khăn gì cho sản xuất
- Hệ thống sông ngòi nớc tachằng chịt, có nhiều sông nh:sông Hồng, sông Cả, sông Mã + Sông ngòi chằng chịt lànguồn cung cấp nớc cho việccấy trồng, nhng cũng thờngxuyên tạo ra lũ lụt làm ảnh h-ởng đến mùa màng và đờisống của nhân dân
+ Đọc SGK, thảo luận nhóm
Trang 16+ Yêu cầu HS đọc SGK thảo
luận nhóm nội dung sau:
+ Tổ chức cho HS thảo luận
cặp đôi và trình bày nội dung
sau nội dung sau:
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
+ Th kí ghi kết quả thảo luậnvào giấy
+ Đại diện các nhóm dán bảngkết quả vào báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- Nhà Trần rất quan tâm đếnviệc đắp đê phòng chống lụtbão
+ Đặt thêm chức quan Hà đê
sứ để trông coi việc đắp đê.+ Mọi ngời phải tham gia đắp
đê
+ Hàng năm con trai 18 tuổitrở lên phải dành 1 số ngàytham gia đắp đê
+ Có lúc, vua Trần cũng tựmình trông coi việc đắp đê.+ Đọc SGK, 2 HS ngồi cùng bàntrao đổi, thảo luận
+ Đại diện 1 số cặp nêu ýkiến
+ Các cặp khác nhận xét, bổsung
- Hệ thống đê điều đợc hìnhthành dọc theo sông Hồng vàcác con sông lớn khác ở ĐBBB
và Bắc Trung Bộ
- Góp phần làm cho nôngnghiệp phát triển, đời sốngnhân dân thêm no ấm, thiêntai lũ lụt giảm nhẹ
- Vài học sinh đọc lại
Trang 17- Giáo dục HS yêu thể dục thể thao, năng tập luyện tăng cờngsức khỏe
II chuẩn bị
- Địa điểm: sân trờng sạch sẽ
- Phơng tiện: còi
III các hoạt động dạy- học
1 Phần mở đầu :
- GV tập hợp HS, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập
đánh giá GV sửa chữa sai sót,
biểu dơng các tổ thi đua tập
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếmtheo nhịp 1-2; 1- 2
- Cả lớp chơi chính thức
Trang 18-Giao bài tập về nhà: Ôn bài
thể dục phát triển chung
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: :
Trang 19- Đặt tớnh rồi tớnh
23456: 12 70 210: 35
- Nhận xét, sửa sai
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết
- Cho HS làm rồi chữa bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc yêu cầu
bài tập và nêu cách tìm thừa số và
số chia cha biết
- Yêu cầu tự làm bài
- HS lờn bảng làm bài, lớp theo dừi
để nhận xột bài làm của bạn
8192 64
64 128179
128 512 512 0
1154 62
62 18 534
496 38
- 2 HS lên bảng thực hiện,cả lớp làm vào VBT
a) x =24 b) x = 53
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề
Trang 20- Ghi nhớ cách chia cho số có 2 chữ
số để vận dụng hoàn thành bài
tập
+ Phép chia 3500 cho 12
Bài giải
Ta có: 3500 : 12 = 291 (d 8) Vậy đóng gói đợc nhiều nhất 291 tá bút và thừa 8 bút.
- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn) ủaừkeồ
- Giáo dục học sinh biết yêu quý và bảo vệ đồ chơi
II chuẩn bị
- GV: 1 số truyện viết về đồ chơi Bảng lớp viết sẵn đề bài
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Búp
bê của ai? bằng lời của búp bê.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
Trang 21- Em còn biết truyện nào có nhân
vật là đồ chơi của trẻ em hoặc là
con vật gần gũi với trẻ em?
- Các em hãy giới thiệu câu chuyện
của mình cho các bạn nghe
- 4 em tiếp nối đọc
+ Chú lính chì dũng cảm(An-đéc-xen) và Chú ĐấtNung (Nguyễn Kiên) cónhân vật là đồ chơi
+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài)
có nhân vật là con vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,Vua Lợn, Chú sẻ và bông hoabằng lăng, Con ngỗngvàng
- 2-3 em giới thiệu
- 2 em cùng bàn kể chuyện,trao đổi với nhau về nhânvật, ý nghĩa truyện
- Lắng nghe
- 4 - 5 em kể, các em kháclắng nghe để hỏi lại bạnhoặc trả lời câu hỏi củabạn
- HS nhận xét, bình chọn
- Lắng nghe
Trang 22- Dựa vào ảnh mụ tả về cảnh chợ phiờn.
- HS khỏ, giỏi: Biết khi nào một làng trở thành làng nghề Qui trỡnh sản xuất đồgốm
- Giáo dục HS biết Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân
II chuẩn bị
- GV: Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằngBắc Bộ (su tầm)
III các hoạt động dạy - học
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh,
ảnh, SGK và vốn hiểu biết của
độ tinh xảo, tạo nên các sản
Trang 23- Giảng: Nguyên liệu làm gốm là
một loại đất sét đặc biệt, mọi
công đoạn làm gốm đều phải
tuân thủ quy trình kĩ thuật
nghiêm ngặt Công đoạn quan
trọng nhất là tráng men
Hoạt động 2: Chợ phiên
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh,
ảnh, SGK và vốn hiểu biết của
mình để thảo luận:
+ Kể về chợ phiên ở đồng bằng
Bắc Bộ?
+ Mô tả chợ theo tranh, ảnh: Chợ
nhiều người hay ớt người? Trong chợ cú
những loại hàng húa nào ?
GV: Ngoài cỏc sản phẩm sản xuất ở địa
phương, trong chợ cũn cú nhiều mặt hàng
được mang từ cỏc nơi khỏc đến để phục vụ
cho đời sống, sản xuất của người dõn
+ Làng chuyên làm một loạihàng thủ công nh làng gốmBát Tràng, làng dệt lụa VạnPhúc
+ Ngời làm nghề thủ cônggiỏi gọi là nghệ nhân
- HS nhận xét, bổ sung
- Quan sát
- Lắng nghe
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán diễn
ra tấp nập, hàng hóa phầnlớn là các sản phẩm sản xuấttại địa phơng
+ Chợ đông ngời, trong chợbán rau, trứng, gà, vịt
- HS nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc
Trang 24- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài
Hiểu: + Công lao của các thầy, cô giáo đối với học sinh
+ Học sinh phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo
- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
- Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với cácthầy, cô giáo
II chuẩn bị
- GV: Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho hoạt động2
III các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thầy, cô giáo đã có công lao
nh thế nào đối với HS ?
- HS phải có thái độ nh thế nào
đối với thầy, cô giáo?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của bài
- Gọi 1 HS kể 1 câu chuyện về
kỉ niệm của thầy cô đối với bản
+ Tiểu phẩm: Thăm cô giáoốm
- Lớp chất vấn các bạn sắmvai
- Lắng nghe và quan sáttranh
- Nêu cảm xúc