ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Cho hàm số, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1
Cho hàm sốy x 4 3x2 3, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của m thì phương trình
x x m có ba nghiệm phân biệt?
A m 0 B m 3 C m 4 D m 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm sốy x 4 3x2 3, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của m thì phương trình x4 3x2m0có ba nghiệm phân biệt?
A m B 3 m C 4 m D 0 m 4
Lời giải
Tác giả: Lê Minh;FB:Minhle
Xét phương trình x4 3x2m 0 x4 3x2 3m 3
Khi đó dựa vào đồ thị để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì m 3 3 m 0
Câu 2 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau?
9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giả sử số tự nhiên có dạng abcde
Số các số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau là A95.
2
5
1
2 2x x 1 d
bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng
A 2x 1
B 2x 15
C x. D 2 2x x 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính
2
5
1
2 2x x 1 d
bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng
A x B 2x 1
C 2x 15
D 2 2x x 1
Lời giải
Ta Chọn Cách đặt 2x 1 t.
Trang 2Câu 4 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?
A 1 B Vô số C Không có D 2
Lời giải
Có vô số phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó Đó là các phép tịnh tiến có véctơ tịnh tiến là véctơ không hoặc véctơ tịnh tiến là véctơ chỉ phương của đường thẳng đó
Câu 5 Với mọi a b, thỏa mãn log2a3log2b Khẳng định nào dưới đây đúng?8
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Mã 102 - 2021 Lần 1) Với mọi a b, thỏa mãn log2a3log2b Khẳng định nào dưới8 đây đúng?
A a3 b 64 B a b 3 256 C a b 3 64 D a3 b 256
Lời giải
log a log b 8 log a b 8 a b2 256
Vậy a b 3 256
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A1; 2;0 ; B1;0; 1 ; C0; 1; 2 và D0;3;m Giá trị của
mthuộc khoảng nào sau đây để bốn điểm trên đồng phẳng?
A 1;1 B 1; 2. C 5;7. D 2; 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có AB0; 2; 1 ; AC 1;1; 2 ; AD 1;5;m
AB AC
, , ,
A B C D đồng phẳng AB AC AD; . 0 2m 0 m0
Câu 7 Cho
3
0
ln
I
, với a b, là các số nguyên b 0 Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A 1
a
a
1 2
a
a
b .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét thêm tích phân liên kết là
3
0
cos d sin cos
x x J
Trang 3
Ta có
3
sin cos d
d
1
Xét tích phân
3
0
sin cos d sin cos
I J
Với tích phân trên ta đặt: tsinxcosx dtcosx sinxdxsinx cosxdx dt
Đổi cận
3 1
Suy ra
3 1
2 1
2 .
Từ 1 , 2 ta có hệ phương trình
ln
Vậy
b
a
Hay 2
a
b .
Câu 8
Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hỏi hàm sốy= f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 9 Trên khoảng 0;
, đạo hàm của hàm số ylog3x là
A
1
3
y
x
ln 3
y x
1
ln 3
y x
l
y x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có 3
1 log
ln 3
x
Câu 10 Hỏi hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ?
Đáp án đúng: D
Trang 4Câu 11 Điểm cực đại của hàm số y x 3 3x2 3 là
A x 3
B x 2
C x 7
D x 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D
Ta có y 3x2 6x;
0 0
2
x y
x
Suy ra điểm cực đại của hàm số là x 0
Câu 12
Gọi (d) là tiếp tuyến của (C): tại Hệ số góc của (d) là:
Đáp án đúng: C
Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;3;1
, B4; 1;3 , C 6;2; 4
và D2;1;7
Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa 3MA 2MB MC MD MA MB
là một mặt cầu S
Xác định tọa độ tâm I và
tính bán kính R của mặt cầu S .
A
8 10 1
; ;
3 3 3
I
,
3 3
R
14 8 1; ;
3 3
I
,
21 3
R
C
4 2
;1;
3 3
I
,
3 3
R
1 14 2
; ;
3 3 3
I
21 3
R
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: AB 4 5 2 1 323 1 2 21
Gọi K x y z ; ;
là điểm thỏa mãn điều kiện 3KA 2KB KC KD 0
Trang 5
Suy ra:
1 14 3 8 3
x y z
14 8 1; ;
3 3
Ta lại có: 3MA 2MB MC MD MA MB
3MK 0 BA
3MK BA
3MK BA
BA MK
3
MK
Từ đó tập hợp điểm M là mặt cầu S
tâm
14 8 1; ;
3 3
I K
, bán kính
21 3
R
Câu 14
Cho hàm số yf x( ) có đồ thị (C) như hình vẽ sau
Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) có phương trình y m cắt (C) tại 3 điểm phân biệt:
Đáp án đúng: C
Câu 15 Một vật dao động có phương trình là x 4cos 2 t / 3 (cm) Quãng đường chất điểm trong 1/3 giây
kể từ thời điểm ban đầu là
Đáp án đúng: A
Câu 16 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác.Đẳng thúc nào sau đây đúng?
A AG12 AB AC
B AG23AB AC
C AG AB AC
D AG13 AB AC
Đáp án đúng: D
Trang 6Câu 17 Cho hàm số f x( ) liên tục trên 1; và
8 0
( 1) 10
Tính
3 1
( )
I x f x dx
A I= 10 B I= 40 C I= 20 D I= 5
Đáp án đúng: A
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=e x
(x2− x −1) trên đoạn [0;2] là
A min
[0 ;2]
❑
y=− 1.
B min
[0 ;2]
❑
y=− e
A B C D.
C min
[0 ;2]
❑
y=e2.
D min
[0 ;2]
❑
y=− 2 e
Đáp án đúng: B
Câu 19 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sinx siny x y k k
2
C sinx siny x y k k
2
Đáp án đúng: B
Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 3 2 osxc 2
A m 1 B m 3 C m 0 D m 2.
Đáp án đúng: A
Câu 21 Họ nguyên hàm của hàm số
1 ( )
( 1)
f x
x x
=
- là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 7Ta có:
Câu 22 Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn đỉnh của một tứ diện?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có 2 loại mặt phẳng thỏa mãn đề bài là:
⏺Loại 1: Mặt phẳng qua trung điểm của 3 cạnh bên có chung đỉnh Có 4 mặt phẳng thỏa mãn loại này (vì có 4
đỉnh)
Nhận xét Loại này ta thấy có 1 điểm nằm khác phía với 3 điểm còn lại
⏺Loại 2: Mặt phẳng qua trung điểm của 4 cạnh (4 cạnh này thuộc 2 cặp cạnh, mỗi cặp cạnh là chéo nhau) Có 3
mặt phẳng như thế
Nhận xét Loại này ta thấy có 2 điểm nằm khác phía với 2 điểm còn lại
Câu 23
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là
A x 20 B y 20 C x 4 D y 1
Đáp án đúng: B
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;5;6 ; B1;3;2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz
Gọi C là điểm nằm trên trục Oz sao cho BC và AH là hai đường thẳng cắt nhau Xác định
tọa độ điểm C.
A C0;0;4
Trang 8C C0;0;2
2 0;0;
3
C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;5;6 ; B1;3;2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz Gọi C là điểm nằm trên trục Oz sao cho BC và AH là hai đường thẳng cắt
nhau Xác định tọa độ điểm C.
A C0;0;2
B
2 0;0;
3
C
C C0;0;4
D C0;0; 4
Lời giải
Vì H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz
nên H0;5;6
Gọi C0;0;c
là một điểm nằm trên trục Oz và D là giao điểm của BC và AH Khi đó A D H, , nên AD k HA 4 ;0;0k
suy ra tọa độ điểm D k4 4;5;6
Lại có B D C, , thẳng hàng nên
7 12
4 4 1 0 1
2
3
k
Vậy C0;0; 4
Câu 25
Cho hàm số yf x
xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 26 Gọi Slà tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số thuộc
S, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng
Trang 9A
1
2
2
4
9.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi số cần lập là a a a a a a , 1 2 3 4 5 6 a i0,1, ,9 ; i1,6;a1 0
Gọi A là biến cố: “chọn được số tự nhiên thuộc tập Ssao cho số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ”
Do đó n 9.A95136080
Trường hợp 1: a chẵn và hai chữ số tận cùng chẵn.1
Số cách lập: 4 .A A 42 73 10080.
Trường hợp 2: a chẵn và hai chữ số tận cùng lẻ.1
Số cách lập: 4 .A A 52 73 16800.
Trường hợp 3: a lẻ và hai chữ số tận cùng chẵn.1
Số cách lập: 5 .A A 52 73 21000.
Trường hợp 4: a lẻ và hai chữ số tận cùng lẻ.1
Số cách lập: 5 .A A 42 73 12600.
Xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng:
60480 4
1360809 9
n A
P A
n
Câu 27
Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và SA vuông góc với ABC. Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30o (tham khảo hình vẽ)
Thể tích khối chóp S ABC. bằng
A
3
3
.
16
a
B
3
12
a
C
3
6 12
a
D
3
6
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 10Gọi H là trung điểm AB HC AB HC SAB
Xét tam giác SHC vuông tại
SC
Ta có: SA SC2 AC2 a 2.
Ta có:
2
3 4
ABC
a
Suy ra:
3
a
Câu 28 Đạo hàm của hàm số y = xlnx trên khoảng 0;
là
A lnx B lnx + x. C lnx 1 D lnx +1.
Đáp án đúng: D
Câu 29 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB và 1 AD Gọi M , 2 N lần lượt là trung điểm
của AB và CD Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Quay hình chữ nhật xung quanh trục MN ta được hình trụ có bán kính đáy
1 2
rAM
,
chiều cao hAD2 Thể tích khối trụ tương ứng bằng
2
.2
V r h
Câu 30 Tập xác định của hàm số
cos sin 1
x y
x
là
| k
D k
B D\k 2 | k
|
\
D k
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số
cos sin 1
x y
x
là
A.D\k | k B. D\k 2 | k
Trang 11C
|
\
D k
| k
D k
Lời giải
Vậy tập xác định 2
| k
D k
Câu 31
Cho hàm số Gọi f x
là đạo hàm cấp hai của Giá trị của f 1
bằng
Đáp án đúng: A
Câu 32 Cho hàm số f x x ln x2
Tính f ' e
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm của một tích f.g ' f '.g f.g '
Cách giải:
Ta có: f x x ln x2 f ' x 2x.ln x x 2 1 2x ln x x f ' e 2e ln e e 2e 2 3e
x
Câu 33 Cho hình chóp H
có đúng 2018 cạnh, tính số mặt của hình H
A 2019 mặt B 1009 mặt C 1010 mặt D 2018 mặt.
Đáp án đúng: C
Câu 34 Khối chóp tứ giácS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a√5, chiều cao là 4 a Thể tích của khối
chóp đó bằng
A 4√5 a
3
3
.
Đáp án đúng: B
Câu 35 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
2 2
4 a b 3a Giá trị của ab bằng2
A 2
B 6
C 3
D 12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2
2
4 a b 3a 2 a b 3a a b 3a a b 3a ab 3