ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1
Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y=−x−1 x−3 B y= x−1 x +1
C y= x +3
−x−2
x +1 .
Đáp án đúng: B
Câu 2 Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm A (1;2; 1) và B ( 1;1;1) ?
A M(3;3; 3) B (3; 3; 3)N
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Phương án
⬩ Phương án
A Có ( 2; 1;2)
AM Suy ra
AB AM hay M ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
B Có ( 2; 1;2)
AB và (2; 5; 2)
AN Dễ thấy ;
AB AM không cùng phương hay N ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
C Có ( 2; 1;2)
AP Dễ thấy AB AP; không cùng phương hay P ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
D Có ( 2; 1;2)
AQ Dễ thấy AB AQ; không cùng phương hay Q ( AB ).
~1Câu 20.
Trang 2Chọn D
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0; 1 là: 2 3 1 1
Câu 3 Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị ( )C Gọi M x y 0; 0
là điểm thuộc nhánh bên phải tiệm cận đứng của ( )C sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của C
là nhỏ nhất Tính x0y0 bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị ( )C Gọi M x y 0; 0
là điểm thuộc nhánh bên phải tiệm cận đứng của ( )C sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của C
là nhỏ nhất Khi đó x0y0 bằng:
A.1 B 1 C.7 D.7
Hướng dẫn giải
Tiệm cận đứng: x 1
Tiệm cận ngang: y 2
Gọi
0 0
0
,
1
x
M x
x
, x 0 1
Tổng khoảng cách từ điểm M tới hai đường tiệm cận là
0
x
Vậy d nhỏ nhất khi:
0 0
4
2( ) 1
x
Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số y2x3 3x2m trên đoạn 5;1
bằng 7 khi m là
Đáp án đúng: B
Câu 5 Cho M(-3; 2; 1); N¿; 2; -3) Biết u=4 i+ MN Độ dài vecto u là:
Đáp án đúng: C
Câu 6 Với a là số thực dương tùy ý, log2(a8) bằng
A 2−log2a B −3+ log2a C 3
1
3log2a
Đáp án đúng: B
Câu 7 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4
2
2x 2 x 17 10 log x 0
là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện: ⬩ Phương án 10 log 2x 0 0x210
Trang 3Ta có:
2 4
4
x
Nếu
⬩ Phương án 10 log 2 x 0 log2 x10 x210
Nếu
⬩ Phương án
10
2 4
x
x
x x
x
Do x¢ x4;5;6;K ;1024 Vậy phương trình đã cho có 1021 nghiệm nguyên
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4 a, SA=2 a, SB=2 a√3 và ( SAB ) vuông góc với mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Thể tích khối chóp SBMDN là
A V = a3√3
6 . B V =
8 a3√3
3 . C V =
a3
a3√2
3 .
Đáp án đúng: B
Câu 9 Phần ảo của số phức z 7 6i bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức z a bi với ,a b Khi đó phần thực của số phức z là a và phần ảo của
số phức z là b
Ta có z 7 6i Do đó phần ảo của số phức z là 6
Câu 10 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
C
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho hàm số ( ) 1 3 1( ) 2 ( 2 ) 2
f x = - x + m+ x - m + m x+
có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số mÎ -[ 9;9] để hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2 ?
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 5
Xác định số phức liên
hợp z của z.
A z 5 3 i B z 5 3 i C z 3 5 i D z 3 5 i
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn (0) 0f f( 1). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y( ), 0,x1,x Xét các mệnh đề sau1.
Trang 41
2
1
1
( )
3
1
1
( )
4
1
1
( )
Số mệnh đề dung là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn (0) 0f f( 1). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y( ), 0,x1,x Xét các mệnh đề sau1.
1
2
1
1
( )
3
1
1
( )
4
1
1
( )
Số mệnh đề dung là
A 3. B 1. C 4. D 2.
Lời giải
1
sai vì (0) 0f
2
1
1
( )
đúng Lý thuyết
3
1
1
( )
sai do yf x( )còn đổi dấu trên 1;0 f(0) 0 f( 1)
4
1
1
( )
sai do yf x( )còn đổi dấu trên 1;0 f(0) 0 f( 1)
Vậy chỉ có một mệnh đề 2
1
1 ( )
là đúng
Câu 14 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 1 là
Trang 5A đường tròn I1; 2
, bán kính R1. B đường tròn I1; 2
, bán kính R1.
C đường tròn I1; 2
, bán kính R1. D đường tròn I1;2
, bán kính R1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt z x yi x y R ; ,
Khi đó: z 1 2i 1 x1 y2i 1 x12 y22 1
12 22 1
x y
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà đường tròn I1;2
, bán kính R1.
Câu 15
Cho là các số thực dương thoả mãna2b2 14ab Khẳng định nào sau đây là sai?
A
ln ln ln
C 2log 4a b 4 log 2a log 2b D 2log 2a b 4 log 2a log 2b
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2
4
a b
Nên ta có
ln ln
ab
vậy A đúng2log 2a b log 2a b 2 log 16 2 ab 4 log 2a log 2b vậy B đúng
2log a b log a b log 16ab 2 log a log b vậy C sai
2log log log
4
vậy D đúng
Cách 2:.
Câu này ý C sai vì 2log 4a b 4 log 4a log 4b log 4a b 2 4log 4 log 4 4ab
Câu 16 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số y a với x a0 và a1 luôn đi qua điểm M a( ;1)
B Đồ thị hàm số y a và đồ thị hàm số x yloga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx
C Hàm số y a với x a1 nghịch biến trên khoảng ( ; )
D Hàm số y a với 0 x a 1 đồng biến trên khoảng ( ; )
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Câu B sai vì hàm số y a x với 0 nghịch biến trên khoảng (a 1 ; )
Câu C sai vì hàm số y a x với a đồng biến trên khoảng ( ; )1
Câu D sai vì đồ thị hàm số y a x với a và 0 a luôn đi qua điểm ( ; )1 M a a hoặc (0;1) a M chứ không phải
( ;1)
M a
Câu 17
Trang 6Cho hàm số yf x
xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số yf x
trên đoạn 2;2
A m2;M 2 B m5;M 1
C m1;M 0 D m5;M 0
Đáp án đúng: B
Câu 18 Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 z2 1 Giá trị của
z z z z bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi z1x1y i z1; 2 x2y i2 , với x y x y 1, , ,1 2 2
Ta có
z z x y x y
z z x x y y
z z x x y y
Từ (1) và (2) ta có: 2 2 2 2 2 2
z z z z x y x y
Câu 19
.[ 1] Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A 0, 4x
C y 2 x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A 0, 4x B y 2 x
C ylog2x D ylog0,4x
Lời giải
Trang 7Hình bên là đồ thị của hàm mũ có cơ số a: 0a1.
Câu 20
Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào ?
A
2
b
a
V f x f x x
b
a
V f x f x x
C
b
a
V f x f x x
b
a
V f x f x x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do f x1 f x2 x a b;
nên
b
a
V f x f x x
Câu 21 Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3; 4; 5 Thể tích của khối hộp đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 22 Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
x 1
Đáp án đúng: B
Câu 23
Đường cong bên dưới là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số
đó là hàm số nào?
A y x3 1 B y x 3 1
Trang 8C y x42x 1 D y x4 2x 1
Đáp án đúng: A
Câu 24 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều với cạnh bằng 4 thì có số đo góc ở đỉnh bằng?
A 600 B 450 C 300 D 1200
Đáp án đúng: A
Câu 25 Trên đoạn 2;6 , hàm số f x x 16
x
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A x 6. B x 2. C x 4 D x 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2;6
4
4
x
Câu 26 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng P : 8x 4y 8z11 0 và Q : 2x 2y 7 0 là
A 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Chọn A
P 8; 4; 8 ; Q 2; 2;0
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P & Q
ta có
cos
P Q
P Q
Vậy 4
Câu 27
Cho các hàm số lũy thừayx,yx,y x có đồ thị như hình vẽ Chọn đáp án đúng
Trang 9A . B . C . D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Từ đồ thị các hàm số ta thấy tại x thì: 2 2 2 2
Câu 28
Tập giá trị của hàm số là
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hàm số yf x , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 B Hàm số có bốn điểm cực trị.
C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x 6
Đáp án đúng: A
Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình
1 1
4 2
x
là:
A 1;
B ;3 C 3;
D ; 1
Trang 10
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
1 1
4 2
x
là:
A 3;
B ; 1
C 1;
D ;3
Lời giải
Ta có:
1
1
2
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình
1 1
4 2
x
là: S ; 1
Câu 31 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 3 x+2
x +1 là đường thẳng có phương trình
Đáp án đúng: C
Câu 32
Cho hàm chẵn liên tục trên và thoả mãn Tính
Đáp án đúng: D
Câu 33
Cho hàm số y= x+b
cx +d , (b , c , d ∈ℝ) có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A b<0 , c> 0 , d<0 B b>0 , c< 0 , d<0.
C b>0 , c> 0 , d>0 D b<0 , c> 0 , d>0.
Đáp án đúng: D
Trang 11Giải thích chi tiết: Ta có: y '= d − bc
(cx + d )2 Tiệm cận ngang của đồ thị là: y=1
c>0⇒c >0.
Tiệm cận đứng của đồ thị là: x=− d
c<0⇒d >0 (Vì c >0).
Giao của đồ thị với trục Oy là (0 ; b
d)⇒ b
d<0⇒ b<0 (Vì d >0).
Vậy: b<0 , c>0 , d>0.
Câu 34 Phương trình tiếp tuyến của C y x: 2
tại điểm M0 có hoành độ x 0 1 là
2
y x
B yx 1
y x
y x
Đáp án đúng: D
Câu 35 Trên khoảng 0;
, hàm số f x x 2cosx đạt cực đại tại :
A x 3
5 6
x
2 3
x
Đáp án đúng: C