Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình: có nhiều nghiệm nhất là: Đáp án đúng: C Đáp án đúng: A Câu 4.. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi t
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1
Cho hàm số có bảng xét dấu như sau
Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: B
Câu 2
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình: có nhiều nghiệm nhất
là:
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Câu 4 Trong không gian mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho số thực dương Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Trang 2Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Môđun của bằng
Lời giải
Câu 7 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x −1−√x2+x+3
x2− 5x+6 .
C x = -3 và x = -2 D x = 3 và x = 2.
Đáp án đúng: B
Câu 8 Cho khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, , góc giữa hai mặt phẳng
và bằng Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Quốc Nguyễn
Gọi là giao điểm của hai đường chéo hình vuông
Do là khối hộp chữ nhật nên thể tích là
Trang 3
Ta có ( do ) , do đó
Thể tích khối hộp chữ nhật là ( đvtt)
Câu 9 Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
Đáp án đúng: D
Câu 10
Cho hàm số y=− x3+x2+1 có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Đáp án đúng: D
Câu 11
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất lớn hơn Biết rằng đồ thị của hàm số là hình bên dưới
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số : và đường thẳng : Số giao điểm của và là số nghiệm của (*) Dựa vào đồ thị hàm số, yêu cầu bài toán Vậy chọn
x = -1 và x = 2
Đáp án đúng: C
đường thẳng x = -1 và x = 2
Trang 4A B C D
Câu 13 Tìm để hàm số sau xác định trên :
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hàm số xác định trên
Đặt
có dạng
Xét hàm số trên
Bảng biến thiên:
Câu 14 Cho Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: C
Câu 15
Mô đun của số phức bằng
Trang 5Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Mô đun của số phức bằng
Lời giải
Câu 16 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và
Tích phân bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chuyển thông tin sang bằng cách:
Đặt
Tích phân từng phần
Hàm dưới dấu tích phân là nên liên kết với
Ta tìm được
Vậy
Câu 17 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường
và là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các
đường và là:
A B C D
Lời giải
Trang 6Hoành độ giao điểm của đường với là Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 18 Gọi là tập tất cả các giá trị thực của để tồn tại 4 số phức thỏa mãn và
là số thuần ảo Tổng các phần tử của là
Đáp án đúng: D
Để tồn tại 4 số phức thì hệ phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Hệ có 4 nghiệm thì đường tròn tâm bán kính phải cắt các đường thẳng tại 4 điểm phân biệt Các đường thẳng đôi một cắt nhau tạo thành 1 hình vuông như trên đồ thị
Để đường tròn : cắt các đường thẳng tại 4 điểm thì đường tròn sẽ là đường tròn nội
tiếp hoặc ngoại tiếp hình vuông với các bán kính tương ứng và bán kính Hay Suy ra tổng các giá trị cần tìm là
Trang 7Câu 19
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số nghiệm của phương trình cũng chính là số nghiệm của phương trình
Dựa vào BBT, ta thấy đường thẳng cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt
Vậy phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Trang 8Câu 20 : Cho hình cầu có bán kính Thể tích của khối cầu bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
Câu 21 Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có Tính diện tích toàn phần của khối trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD và A’B’C’D’
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Diện tích toàn phần của hình trụ bán kính R, đường cao h là
Cách giải:
Xét tam giác vuông ACD có:
Xét tam giác vuông AA’C’ có:
Vậy Tính diện tích toàn phần của khối trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD và A’B’C’D’ là:
Câu 22 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=x√4− x2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: TXĐ: D=[− 2;2]. Đạo hàm f '(x)=√4− x2− x2
√4− x2= 4− 2x2
√4 − x2
⇒ f '(x)=0⇔4 − 2x2=0⇔[ x=√2∈[−2;2]
x=−√2∈[− 2;2].
Ta có { f(−2)=0
f(−√2)=−2
f(√2)=2
f(2)=0
⇒ M=2 ; m=− 2..
Câu 23 Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành
một hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ Hỏi thể tích lăng trụ này là bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Câu 24 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng và
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số đồng biến trên các khoảng và
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Trang 9Đáp án đúng: A
Câu 25 Tính mô đun của số phức thỏa mãn với là đơn vị ảo
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giả sử: ,
Ta có:
Câu 26
Cho hình vẽ sau, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn , và Tính
Đáp án đúng: B
Câu 28 Tìm m để hàm số đồng biến trên ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Tìm m để hàm số đồng biến trên ?
Lời giải
Hầm số đồng biến khi Vậy hàm số đồng biến khi
dưới đây ?
Đáp án đúng: C
Trang 10Giải thích chi tiết: Cho hàm số có Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây ?
Lời giải
Câu 30 Bất phương trình có tập nghiệm là?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 31 Cho Gọi là tập hợp các giá trị của để bất phương trình có hữu hạn nghiệm nguyên Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trường hợp 1:
Ta có:
Rõ ràng trong trường hợp này không thể có hữu hạn nghiệm nguyên
Trường hợp 2:
Ta có:
Để bất phương trình có hữu hạn nghiệm nguyên thì:
Câu 32 Tỉ số thể tích hình cầu và thể tích hình trụ cùng ngoại tiếp một hình lập phương bằng
Trang 11A 2√3 B π C √3 a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
O, I lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương và tâm đường tròn đáy của hình trụ ngoại tiếp hình lập phương
Dễ dàng tính được bán kính mặt cầu ngoại tiếp R1=OA=√3a
2 , bán kính đáy của hình trụ R2=√2a
2 .
Ta có V1= 4
3 π R13= 4
3π 3√3a3
8 =√3 π a3
2
V2=π R22.h=π( √2a
2 )2
a= π a23
Vậy V V1
2=√3
Câu 33
Cho hàm số liên tục trên và thỏa với mọi
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Khi đó
Suy ra
Trang 12Câu 34 Trong không gian , cho các điểm và Gọi là mặt phẳng chứa đường
, là hai điểm thuộc sao cho Giá trị nhỏ nhất của là
Đáp án đúng: C
Câu 35
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt
Lời giải
Trang 13Ta có, để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng cắt đồ thị hàm số
tại 3 điểm phân biệt