Một hình lập phương có diện tích toàn phần tổng diện tích của 6 mặt bằng 24a.. Tính thể tích V của2 khối lập phương đó.. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Mặt phẳ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 011.
Câu 1 Tính giới hạn
3 1
1 lim
1
x
x M
x
A M 1 B M 1 C M 3 D M 0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
M
Câu 2 ¿ - K12- THPT Bảo Thắng - Lào Cai - Năm 2021 - 2022) Cho
Giá trị
2
1
2f x 3g x dx
bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
2f x 3g x dx 2 f x dx 3 g x dx 2.2 3 1 1
Câu 3 Một hình lập phương có diện tích toàn phần (tổng diện tích của 6 mặt) bằng 24a Tính thể tích V của2
khối lập phương đó
C V 48 6a 3 D V 6 6a 3
Đáp án đúng: B
Câu 4
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A
1
y
x
Trang 2
C
1
2 2
x
y
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số mũ có cơ số a 1 Loại phương án A, C, D
Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x3 – 3x – 1 trên đoạn [-1; 3].
Đáp án đúng: B
Câu 6
4
5x dx
bằng
A 20x3 C B
5 1
5x C. C x5 C D 5x5 C
Đáp án đúng: C
Câu 7 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3; 1; 4) lên (Oxz) có tọa độ là
A (0; 1; 4)
B (3; 0; 4)
C (0; 1; 0)
D (3; 1; 0)
Đáp án đúng: B
Câu 8 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
A y= x − 2
x −2
− x +2.
C y= − x +2 x +2 D y= − x +2 x +2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Xét các hàm số sau
y= x − 2 x +2 ⇒ y ′
( x+2 )2>0 , ∀ x ≠− 2: Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
y= − x +2 x +2 ⇒ y ′
= − 4 ( x +2 )2<0 ,∀ x ≠ −2: Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định y= x −2
− x +2=−1⇒ y ′
=0: Hàm hằng, hàm số không tăng không giảm trên mỗi khoảng xác định của nó
y= − x +2 x +2 ⇒ y ′
(− x +2 )2>0 , ∀ x ≠ 2: Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Vậy hàm số y= − x +2
x +2 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2
3
m x y
x
-= + nhận đường thẳng y=8 làm tiệm cận ngang
A m= ±2. B m=0. C m=- 2. D m=2.
Đáp án đúng: A
Câu 10
Trang 3Cho tích phân Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 11
Cho hàm số y=ax4+bx2+ có đồ thị như hình vẽ Tìm kết luận đúngc
A ac> 0 B ab> 0 C bc> 0 D a b+ > 0
Đáp án đúng: C
Câu 12 Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 13 Tập xác định của hàm số y 4 2 x 6 x là:
A 2;6
D 6;
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho một khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao a h2a Mặt phẳng P song song với trục OO'
của khối trụ chia khối trụ thành 2 phần, gọi V1 là thể tích phần khối trụ chứa trục OO', V2 là thể tích phần còn
lại của khối trụ Tính tỉ số
1 2
V
V , biết rằng P cách OO' một khoảng bằng a22.
A
2
2
2
2
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết:
Gọi H1
là phần khối trụ chứa trục OO'; H2
là phần còn lại của khối trụ
Gọi ABB A' ' là thiết diện do mặt phẳng P khối trụ
Gọi I là hình chiếu của O lên mặt phẳng ABB A' '.
Thể tích khối trụ: V r h2 a22a2a3
Ta có: P cách OO' một khoảng bằng a22 OI a22.
Ta có: OA2 IA2IO2
2
=
Suy ra tam giác OIA vuông cân tại I IOA 450 AOB900
Diện tích hình quạt AOB là
2.90 2
Diện tích tam giác AOB là
2
1
2a
Suy ra diện tích hình viên phân ứng với H2
là:
2
a
Diện tích hình viên phân ứng với H1
là:
Vì H1 và H2 có cùng chiều cao nên
1 2
:
V
V
Câu 15 Cho chóp S ABCD. có SA x và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1.Tìm xđể thể tích của khối chóp
.
S ABCD đạt giá trị lớn nhất
6
3
2
Đáp án đúng: C
Trang 5Giải thích chi tiết:
Tứ giác ABCDcó các cạnh bằng nhau nênABCD là hình thoi do đóAC cắt BDtại trung điểm Ocủa mỗi đường và AC đường trung trực của đoạn thẳng BD
Gọi Hlà hình chiếu của điểmStrên mặt phẳng ABCD
Ta có:SBSD 1 HBHD suy ra Hthuộc đường trung trực AC của đoạn thẳng BD
Xét hai tam giác cân SBDvà CBDcó SBSDCBCD 1; BD chung
Suy ra: SBD BCD SO OC
SAC
có đường trung tuyến
1 2
vuông tạiS
1
Trong tam giác vuông OBC
S ABCD ABCD
Áp dụng bất đẳng thức cauchy có 2 2 2 3 2 3
3
Dấu bằng xảy ra khi: 2 2 6
2
Vậy thể tích chóp S ABCD. lớn nhất bằng
1
4khi
6 2
x
Câu 16 Tập xác định của hàm số yx135 là
A 1; . B 1;. C 0;. D \ 1
Đáp án đúng: A
Câu 17
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Trang 6C D
Đáp án đúng: A
Câu 18
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có tiệm cận ngang y 1. B Hàm số không có tiệm cận.
C Hàm số có tiệm cận ngang x 1. D Hàm số có tiệm cận đứng y 2.
Đáp án đúng: A
Câu 19 Cho biểu thức P x3 , x 0
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
2
3
P x B P x 3 C P x 6 D
3 2
P x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Kết quả P x3 x3 21 x32
Câu 20
Nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=2 a, AD=a Hình chiếu của đỉnh S lên mặt
đáy là trung điểm cạnh AB, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 45 ° Tính thể tích V của khối chóp đã
cho
A V =√2 a3
√2 a3
6 . C V =2√2 a3 D V =2√2a3
3 .
Đáp án đúng: D
Câu 22 Biết rằng F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=2x+1 thỏa mãn F(1)=3. Tính F(0)
A F(0)=5 B F(0)=0 C F(0)=1 D F(0)=3
Đáp án đúng: C
Câu 23 Hình nào dưới đây không phải hình đa diện?
Trang 7C D
Đáp án đúng: A
Câu 24
Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác đều cạnh a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện biết SA= a và SA
(ABC).là
Đáp án đúng: D
Câu 25 Từ các chữ số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
Đáp án đúng: A
Câu 26
Cho khối hộp Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và khối tứ diện
A
7
8
Đáp án đúng: B
Câu 27
Cho x y, là hai số thực không âm thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2x 1 4 2 2 1
P=e - + x - y+ bằng
1. 2
D
1. 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét hàm số trên (0;+¥) và đi đến kết quả ( )2
2x+ 1 = 2y- 1.
Khi đó P=e2x- 1 + 2x2 - 4x- 2 =g x( ).
Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x2z 7 0 và các điểm A0;1;1,
1; 2; 3
B , C1;0; 3 Điểm D thuộc mặt cầu S
Thể tích lớn nhất khối nón được tạo thành từ hình nón
đỉnh D đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A 11 B 7 C
7
11 3
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết:
Ta có S : x12y2z12 Tâm 9 I1;0; 1 , R 3
Ta có:
1; 3; 4 1; 1; 4
AB
AC
, 8; 8; 4
AB AC
Phương trình mặt phẳng ABC
là: 2x 2y z 1 0
Để hình nón nhận D làm đỉnh và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đạt giá trị lớn nhất thì
D thuộc đường thẳng d đi qua tâm I và vuông góc ABC.
Phương trình đường thẳng
1 2
1
Suy ra D S d , ta có tọa độ D là nghiệm hệ phương trình 2 2 2
1 2 2 1
Với t 1 D3; 2;0 , 11
3
d D ABC
Với t 1 D1; 2; 2 , 7
3
d D ABC
Mà
2 1
3
N
mà R 3, h d D ABC ,
Vậy thể tích khối nón lớn nhất khi và chỉ khi h d D ABC , đạt giá trị lớn nhất
Suy ra D3; 2;0 , 11
3
d D ABC
thỏa mãn yêu cầu
Khi đó
1 11 9 11
N
Câu 29
Bảng biến thiên ở hình vẽ bên dưới là bảng biến thiên của 1 trong 4 hàm số ở các đáp án A, B, C, D
Trang 9Hàm số đã cho là hàm số nào?
Đáp án đúng: C
cos 2
d sin cos 2
x
có dạng sin cos 2 sin cos 22
Hãy tính biểu thức P a 2b2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
cos sin sin cos cos 2
x
Đặt usinxcosx2 ducosx sinx xd
2
sin cos 2
u x
Từ đó ta có a , 1 b 1
Vậy P 2
Câu 31 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x' x21 x 2 , x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng , 2
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có f x' 0 x2
Dấu f x' :
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
Câu 32 Cho vectơ a 5; 2;3
r
, tìm vectơ b
r
cùng phương với vectơ a
r
Trang 10A b 10; 4; 6
r
B b 10; 4; 6
r
C b 10; 4; 6
r
D b 10; 4;6
r
Đáp án đúng: C
Câu 33
Giả sử a b , Khi đó giá trị của là
Đáp án đúng: A
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với ABCD
Biết SC tạo với ABCD
một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3 3
3
a
V
B
3 6
6
a
V
C
3 6
3
a
V
D
3 3
6
a
V
Đáp án đúng: B
Trang 11Giải thích chi tiết:
Gọi H là trung điểm của AB Vì tam giác SAB đều nên SH AB
Suy ra SC ABCD, SCH 30
Vì SH là đường cao của tam giác đều cạnh a nên
3 2
a
SH
.cot 30 3
Trong tam giác vuông BHC, ta có:
2 2
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là S ABCD AB BC a a. . 2a2 2
Vậy thể tích hình chóp S ABCD. là
3 2
Câu 35 Cho hàm số
2 1 1
x y x
có đồ thị C
và đường thẳng :d y2x 3 Đường thẳng d cắt C
tại hai điểm A và B Khoảng cách giữa A và B là
A
5 5
2
AB
B
5 2
AB
C
2 5 5
AB
D
2 5
AB
Trang 12Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
2
2
x