Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong ABC và 2SH=BC, SBC tạo với mặt phẳng ABC một góc.. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.. Tính
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 011.
Câu 1
Cho hàm số f x ax3bx2cx d a 0, , , ,a b c d R
Đồ thị của hàm số yf x
như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f x 3
là
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho a và b là hai số thực dương, biết rằng log2 log32
b ab
a
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 4 6 1 B a6 b4 C a4 b6 D a b 6 4 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
1 5
1
Câu 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hình thang vuông tại và Ba đỉnh
, , Hình thang có diện tích bằng Giả sử đỉnh , tìm mệnh đề đúng?
Đáp án đúng: D
Trang 2Theo giả thiết là hình thang vuông tại và và có diện tích bằng nên
Do là hình thang vuông tại và nên
Câu 4
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong ABC và 2SH=BC,
SBC
tạo với mặt phẳng ABC
một góc Biết có một điểm O nằm trên đường cao SH sao cho
d O AB d O AC d O SBC Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
500 81
C
125
162
256 81
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Giả sử E F, là chân đường vuông góc hạ từ O xuống AB AC, Khi đó ta có HEAB HF, AC Do
1
OE OF nên HE HF Do đó AH là phân giác của góc BAC
Khi đó AHBC D là trung điểm của BC
Do BCAD BCSAD
Kẻ OK SD thì OK SBC
Do đó OK và 1 SDA 60
Đặt AB BC CA 2a a 0 thì
, cot 60
3
a
SH a HD a
Do đó AD a 3 3 HD nên H là tâm tam giác đều ABC S ABC. là hình chóp tam giác đều và E F, là trung điểm AB AC,
Mặt khác trong tam giác SOK có : sin 30 2
OK
Do DEF đều có OH DFE
nên OE OF OD 1
Trang 3Khi đó DSO vuông tại D và có DH SO Từ đó DH2 HS HO.
2 2 3
a
2
a
3 3,
2
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC thì
2 7
SA R SH
3
/
m c
V
Câu 5 Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l 4 Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho
C S xq 4 3 D S xq 12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l 4 Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho
A S xq 8 3 B S xq 12 C S xq 4 3 D S xq 39
Lời giải
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xqrl4 3
Câu 6 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Góc giữa hai đường thẳng CI và AC, với I là trung điểm của AB bằng
Đáp án đúng: B
Câu 7 Cho hình chóp S ABC có SA ⊥( ABC ), tam giác ABC vuông cân tại A, BC=3 a Góc tạo bởi SB và
mp(ABC) bằng 450 Tính theo a chiều cao của khối chóp S ABC.
A 3√2 a
❑
a
2.
Đáp án đúng: A
Câu 8
Cho hình trụ và hình nón có cùng trục, cùng chiều cao và cùng độ dài bán kính đường tròn đáy Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và độ dài bán kính đường tròn đáy của hình nón Gọi
theo thứ tự lần lượt là thể tích của khối trụ, khối nón, diện tích xung quanh của mặt trụ,
mặt nón Đẳng thức nào sau đây sai ?
A S xqT 2Rh
B V T 3V N
C S xqN Rl
D S xqT 2S xqN
Trang 4Đáp án đúng: D
Câu 9 Cho
1 3 0
vàđặt t= 31- x.Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1
2 0
3 d
I = òt t
B
1
0
3 d
I = òt t
C
1
3 0
d
I =òt t
D
1 3 0
3 d
I = òt t
Đáp án đúng: A
Câu 10 Phương trình z22z 3 0 có hai nghiệm phức z z1, 2 Tính giá trị của biểu thức 2 2
1 2
P z z ?
A P 2. B P 2. C P 10. D
3 2
P
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: z22z 3 0 z12 2 2 2
Vậy Pz12 z22 1 i 2 2 1 i 22 2
Câu 11 Khối chóp có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A Sh. B
1
1
3Sh
Đáp án đúng: B
Câu 12
Các đồ thị nào có thể là đồ thị biểu diễn HS đã cho?
Đáp án đúng: A
Câu 13 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: y=−x4
+4 x2−3
A (−∞;−√2) B (√2 ;+∞) C (0 ;+∞) D (−∞;0).
Đáp án đúng: A
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số ylog (3 x2 3x5)
A 2
1 '
( 3 5) ln 3
y
B y'x2 3x5 ln 5
.
Trang 5C 2
2 3 '
3 5 ln3
x y
D y'2x 3 ln 5
Đáp án đúng: C
Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [− 10;10 ] để hàm số y=x3
−3 x2+3 mx+2023 nghịch biến trên khoảng (1 ;2 )?
Đáp án đúng: A
Câu 16
Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 17 Đạo hàm của hàm sốy2x1 3 x
là
A 2.3 ln 3x B 3 2 2 ln 3 ln 3x x
C 3 2 2 ln 3 ln 3x x
D 2.3x 2x 1 3x x 1
Đáp án đúng: C
Câu 18 Phương trình tiếp tuyến của (C ): y= x +1
x − 1 tại giao điểm với trục hoành là
A y=−1
2( x+1 ).
C y=−1
2( x −1 ).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình tiếp tuyến của (C ): y= x +1
x − 1 tại giao điểm với trục hoành là
A y=−12( x+ 1) B y=−12( x − 1) C y=12( x −1 ) D y=12( x+1 ).
Lời giải
Ta có y '= −2
( x −1 )2 Gọi M ( x0; y0) là tiếp điểm thì tiếp tuyến có phương trình:
y − y0=y ' ( x0)( x − x0)⇔ y = y ' ( x0)( x − x0)+ y0 (1 )
Khi M=( C )∩Ox thì y0=0 và x0 là nghiệm phương trình: x +1
x −1=0⇔ x=−1 ; y ' ( −1 )=−1
2
Ta có phương tình tiếp tuyến của (C ) tại giao điểm với trục hoành là: y=−12( x+ 1)
Câu 19
Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N , P lần lượt là các điểm thuộc đoạn
SA , SC , SB sao cho SM=MA, SN=3 NC, SP=3 PB (tham khảo hình vẽ) Biết rằng khối chóp S BCD có thể tích bằng 32, thể tích của khối tứ diện AMNP là
Trang 6A 3 B 8 C 6 D 9.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N , P lần lượt là
các điểm thuộc đoạn SA , SC , SB sao cho SM=MA, SN=3 NC, SP=3 PB (tham khảo hình vẽ) Biết rằng khối chóp S BCD có thể tích bằng 32, thể tích của khối tứ diện AMNP là
A 8.
B 3.
C 6.
D 9.
Lời giải
Ta có V S BCD=VS ABC=32
V A MNP=VS MNP
V S MNP
V S ABC=
SM
SA .
SN
SC .
SP
SB=
1
2.
3
4.
3
4=
9 32
Suy ra V A MNP=VS MNP=9
Câu 20
A Có giá trị nhỏ nhất là B Có giá trị lớn nhất là
C Có giá trị lớn nhất là D Có giá trị nhỏ nhất là
Đáp án đúng: B
Câu 21 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước lần lượt là 1, 2 , 2 bằng
9 2
Đáp án đúng: D
Câu 22 Nguyên hàm của hàm số
2
cos x
là:
A F x 2e x tanx B F x 2e tanx C x-
Trang 7C F x 2e x tanx C
D Đáp án khác Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
x
2
e
x
Câu 23
Trong mặt phẳng phức, gọi A, B , C là ba điểm lần lượt biểu diễn ba số phức z1
, z2, thỏa mãn
và Khi đó tam giác ABC
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O0;0
, bán kính là 1, và có
Suy ra tam giác ABC vuông tại
Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7 i 6 2 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của biểu thức P z 1 i Giá trị của tổng S M m là
A
5 2 2 73
2
73 5 2
2
2 29 3 2 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dùng bất đẳng thức mincopxki, như sau:
Giả sử z a bi a b ,( , R), khi đó ta có: (a2)2(b1)2 (a 4)2(b 7)2 6 2 (1)
Từ đó ta có: (a2)2(b1)2 (a 4)2(b 7)2 (a 1 4 a)2(b 1 7 b)2 6 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Biểu thức P (a1)2(b1)2 2a26a17,a D 2; 4
Khảo sát hàm số từ đó tìm được
5 2
2
Vậy
73
Câu 25 Hàm số yf x( ) có đạo hàm y x12
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên ;1
và nghịch biến trên 1;
D Hàm số nghịch biến trên ;1
và đồng biến trên 1;
Trang 8
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hàm số yf x( ) có đạo hàm y x 12
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;1
và nghịch biến trên 1;
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số nghịch biến trên ;1
và đồng biến trên 1;
D Hàm số đồng biến trên R
Câu 26 Cho phương trình 2log9 xlog 103 x log 9.log 22 3 Hỏi phương trình đã cho có mấy nghiêm
Đáp án đúng: A
Câu 27 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
2 2
mx y
x m
đồng biến trên mỗi khoảng xác định
A 2 m 2 B
2 2
m m
C 2 m 2 D
2 2
m m
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
2 2
2
4
m y
x m
m x
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi m2 40 2m2
Câu 28 Cho
2 2 1
ln(1 2 )
d ln 5 ln 3 ln 2 2
x
, với a b c , , Giá trị của a2(b c ) là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
2 2 1
ln(1 2 )
d ln 5 ln 3 ln 2 2
x
, với a b c , , Giá trị của a2(b c ) là:
A 3 B 0 C 9 D 5
Lời giải
Đặt
2
2
1 2 1
x
x
x
Khi đó
2
2 1
ln(1 2 )
d
x x x
2 2
1 1
x
2
Vậy a2(b c ) 5
Câu 29 Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn a b Giá trị 4 16 4log2alog2b bằng
A 4
B 2
Trang 9C 8
D 16
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ a b , lấy logarit cơ số 2 hai vế ta được 4 16 4
log a log b 4
4log a log b 4
Câu 30
Cho hàm số bậc ba yf x( ) ax 3bx2cx d có đồ thị C và hàm số bậc hai y g x ( )mx2nx p có đồ thị P
Biết rằng C
và P
cùng đi qua các điểm (1; 2), (3;1), (5;3) , đồng thời phần hình phẳng giới hạn bởi
C
và P
có diện tích bằng 1 Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay phần hình phẳng đó quanh trục hoành Hỏi V gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số bậc ba yf x( ) ax 3bx2cx d có đồ thị C và hàm số bậc hai
2 ( )
y g x mx nx p có đồ thị P
Biết rằng C
và P
cùng đi qua các điểm (1; 2), (3;1), (5;3) , đồng thời phần hình phẳng giới hạn bởi C
và P
có diện tích bằng 1 Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay phần hình phẳng đó quanh trục hoành Hỏi V gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
Trang 10A 14 B 16 C 8 D 9.
Lời giải
Do P
:y g x ( )mx2nx p đi qua các điểm (1;2), (3;1), (5;3) nên ta có hệ:
3
8
m
m n p
p
Vậy P
:
Vì C
và P
cắt nhau tại ba điểm (1;2), (3;1), (5;3) nên
3 2 ( ) ( ) ( 1)( 3)( 5) ( 9 23 15)
f x g x a x x x a x x x
Mà
( ) ( ) ( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ( ) ( ))
f x g x dx f x g x dx f x g x dx f x g x dx
Nên
Vậy thể tích khối tròn xoay là
( ( ) ( )) ( ( ) ( )) 3 9, 424
V f x g x dxg x f x dx
Trang 11
Câu 31 Cho hàm số f x có đạo hàm trên thỏa mãn x2 f x x1 f x ex
và 0 1
2
Tính
2
f
A
2 e 2
3
B 2 e
6
C
2 e 2 6
D 2 e
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
x2 f x x1 f x ex x1 f x f x x1 f x ex
2
Mà 0 1
2
0
C
Vậy 1 e
x
f x
x
Khi đó
2 e 2
6
Câu 32 Cho log 3 a2 , log 7 b3 Biểu diễn P log 12621 theo ,a b
A
1
P
b
1
P ab
C
2 1
a b
P
b
P
ab a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho log 3 a2 , log 7 b3 Biểu diễn P log 12621 theo ,a b
A
2 1
a b
P
b
B
P
ab a
C
1
P ab
D
1
P
b
Lời giải
1
a
2 3
21
1 2 log 7.3 2
log 126
a P
Câu 33 Tìm nghiệm phức của phương trình: x22x 2 0?’
A x1 2 ;i x2 2 i B x1 2 ;i x2 2 i
C x1 1 ;i x2 1 i D x1 1 ;i x2 1 i
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: 22 4.1.24 suy ra có một căn bậc hai là2i, phương trình có hai nghiệm:
x i x i
Câu 34
Trang 12Trong không gian cho hai mặt phẳng Mặt phẳng
vuông góc với cả và đồng thời cắt trục tại điểm có hoành độ bằng Phương trình của mp là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: có vectơ pháp tuyến , có vectơ pháp tuyến
Vì mặt phẳng vuông góc với cả và nên có một vectơ pháp tuyến là
Vì mặt phẳng cắt trục tại điểm có hoành độ bằng 3 nên đi qua điểm
Vậy đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến nên có phương trình:
Câu 35 Hàm số yx4 2x2 đồng biến trên khoảng1
A 0;1
B 0;
C 1;1 D ;0
Đáp án đúng: D