1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề toán thpt quốc gia có đáp án (104)

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán thpt quốc gia có đáp án (104)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp đã cho bằng3 Đáp án đúng: D Câu 5... Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đề

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 011.

Câu 1 Tìm tập nghiệm của phương trình  2 x x 3 4

A 1;4 

B 4;2 

C  3

D 4;1 

Đáp án đúng: D

Câu 2

Cho a b, là hai số thực thỏa

4 3

a b> >

và có giá trị nhỏ nhất Tổng a b+ bằng

11

7

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Suy ra 312 16 1,

b

b- ³ > suy ra

Do đó

Khi đó

Câu 3 Trong không gian Oxyz mặt phẳng ( )P

đi qua điểm A(2; 3;5- )

và nhận n =ur (1;2; 6- )

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A x+2y- 6z- 34 0= B 2x- 3y+5z+34= 0

C x+2y- 6z+34= 0 D 2x- 3y+5z- 34= 0

Đáp án đúng: C

Câu 4 Cho khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao 2 h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng3

Đáp án đúng: D

Câu 5

Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2; 3) là

A m =2. B m= 3. C

1 3

m =

- D m= 0..

Đáp án đúng: C

Trang 2

Câu 6 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

2 2

1

3 2

mx y

  có đúng 2 đường tiệm cận?

Đáp án đúng: C

Câu 7 Tập nghiệm của phương trình 2x2x 1 2 2x 1

A 0;1

B  1

D 0;3

Đáp án đúng: D

Câu 8 Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z1 2 iz1 i   với 4 i 0 i là đơn vị ảo

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Giả sử: z x yi  , ,x yÎ ¡

Ta có: z1 2 iz1 i   Û4 i 0 x yi  1 2 i  x yi  1 i  4 i 0

Û 2x 3y4  x1i Û0

1 0

x

 

2 1

y x

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 0;0;2 

và B 3;4;1 

Gọi  P

là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu   S1 : x12y12z32 25

với   2 2 2

M , N là hai điểm thuộc  P

sao choMN  Giá trị nhỏ nhất của 1 AM2BN2là

Đáp án đúng: C

Câu 10 Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức x3 5 iy1 2 i335 23 i

A x y ;  3; 4

C x y   ;   3; 4. D x y  ;   3; 4.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức x3 5 iy1 2 i3 35 23 i

A x y  ;   3;4

B x y ;  3;4

C x y ;  3; 4 

D x y   ;   3; 4

Hướng dẫn giải

Ta có 1 2 i3 11 2 i

Vậy ta có x3 5 iy1 2 i3 35 23 i 3x11y  5x2y i 35 23 i

3x 11y 35 x 3

Trang 3

Câu 11 Trên khoảng (2 ;+∞), hàm số y=2 x − 3+ x −210 có giá trị nhỏ nhất bằng

A 2+5 B 2+55. C 5+27 D 1+45

Đáp án đúng: D

Câu 12 Cho số thực dương a Biểu thức

2

3 2 2

1 

 

 

a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

14

3

5

3

13

3

12

5

a

Đáp án đúng: C

Câu 13 Cho số phức z a bi  với a, b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z là bi B Số z và z có môđun khác nhau.

C Môđun của z bằng 2 a2b2 D z z không phải là số thực

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho số phức z a bi  với a, b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z là bi B Môđun của z bằng 2 a2b2

C z z không phải là số thực D Số z và z có môđun khác nhau.

Lời giải

2

zzabab

Câu 14

Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như sau

Hỏi hàm   2   3 1   2 12   3

2

g x   f x    f x    f x  

có bao nhiêu điểm cực trị?

Đáp án đúng: C

Trang 4

Giải thích chi tiết: Ta có g x 6 f x 2 f x   f x  f x 12f x f x 6 f x 2  f x  12

 

 

 

  2

1 1 0

0

2; 1 3

x x

f x

x b

x c

f x

x d



   

     

   

Vậy hàm g x 

có 6 điểm cực trị

Câu 15 Trong không gian Oxyz, tọa độ nào sau đây là tọa độ của một VTCP của

2 4

9

 

    

A

1 1 3

; ;

3 2 4

1 1 3

; ;

3 2 4

Đáp án đúng: A

Câu 16 Tìm m để hàm số sau xác định trên : y 4x m1 2 xm

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Hàm số y 4x m1 2 xm

xác định trên   4x m1 2 xm    0 x  1

Đặt 2xt t 0

 1

có dạng t2 m1t m   0 t 0;    

2

0;

1

t t

t

Xét hàm số  

2 1

t t

f t

t

 trên 0;  

 

2

2

2 1

1

f t

t

 

  0

f t   t22 1 0t  

  

  

¹

áa m·n

Bảng biến thiên:

Trang 5

Câu 17 Cho phương trình log x a5  , với a là tham số thực Phương trình đã cho có tập nghiệm là

A 5a B  5a

C log 5a  . D log a5  .

Đáp án đúng: B

Câu 18 Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành

một hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ Hỏi thể tích lăng trụ này là bao nhiêu?

A 4cm3 B 16cm3 C

3

64 cm

3

4 cm 3

Đáp án đúng: A

Câu 19 : Cho hình cầu  S

có bán kính r 9 Thể tích của khối cầu  S

bằng bao nhiêu?

A 108 B 100  C 972  D 343 

Đáp án đúng: C

Câu 20

Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , ACB 30

 góc giữa hai mặt phẳng

BA C  và  A B C   bằng  Goi  T

là hình trụ ngoai tiếp lăng trụ ABC A B C    Thể tích của khối trụ sinh bởi  T

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , ACB 30

 góc giữa hai mặt phẳng BA C  và  A B C   bằng  Goi  T

là hình trụ ngoai tiếp lăng trụ ABC A B C    Thể tích của khối trụ sinh bởi  T

Lời giải

Trang 6

2 si

1

1 AC

A

B

B

C

C

Ta có

C

B AA ( Tam giác A B C   vuông tại A)

B AA C (Do A C   ABB A 

)

Nên BA C  ; B A C   BA B   BA B  45

Vậy BBA B  a

Khi đó: V R2.BBa3

Câu 21 Cho hàm số y x 3 4x25x 2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng

5

; 3



C Hàm số đồng biến trên khoảng

5 1;

3

 

 

  D Hàm số nghịch biến trên khoảng

5 1;

3

 

 

 

Đáp án đúng: D

Câu 22 Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m để tồn tại 4 số phức z thỏa mãn z z  z z 2 và

z z  z z  m

là số thuần ảo Tổng các phần tử của S

A

1

3

3

2

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: *) z x yi, x y,    z z z z 2  2x 2yi 2  xy  1

*) z z 2  z z  mx2y22yi m là số thuần ảo  x2y2 mm 0

Để tồn tại 4 số phức z thì hệ phương trình 2 2

1

 có 4 nghiệm phân biệt

Hệ có 4 nghiệm thì đường tròn tâm O bán kính m phải cắt các đường thẳng xy  tại 4 điểm phân biệt.1

Trang 7

Để đường tròn  C

: x2y2 m cắt các đường thẳng xy  tại 4 điểm thì đường tròn sẽ là đường tròn nội1

tiếp hoặc ngoại tiếp hình vuông với các bán kính tương ứng

1 2

r 

và bán kính R  Hay 1

1 2 1

m m

 Suy ra

tổng các giá trị m cần tìm là

3

2

Câu 23 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ?

A y x 3 x2 x 3 B yx1

C y x 3x2 5x 3 D

1

2 1

x y x

Đáp án đúng: A

Câu 24 Họ nguyên hàm của hàm số f x e xcosx

A

1

sin

1

x

e

x C x

1 sin 1

x

e

x C x

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có:  e xcosx x ed  xsinx C .

Câu 25 Bất phương trình 6.4x13.6x6.9x 0 có tập nghiệm là?

A S     ; 1  1;

B S     ; 2  2;

C S     ; 2  1;

D S     ; 11;

Đáp án đúng: A

Trang 8

Giải thích chi tiết: Ta có

2

1

1

x

x

x x

  

  

 

 

  

  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     ; 11;.

Câu 26 : Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 7cm Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng P song song với trục và cách trục 3cm Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng  P bằng

A 54 cm  2

B 52 cm  2

C 58 cm  2

D 56 cm  2

Đáp án đúng: D

Câu 27 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx2 3xy 0 khi

quay quanh trục Ox bằng

A

9

2

81 10

81

9

2.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx2 3x

0

y  khi quay quanh trục Ox bằng

A

81

10 B

9

2 C

9 2

D

81 10

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm  x23x0 

0 3

x x

Ta có V   

3

2 2 0

 

81 10

Câu 28

Cho hình nón  N

đường cao SOh và bán kính đáy bằng R , gọi M là điểm trên đoạn SO, OMx,

0 x h  

Hình tròn  C

là thiết diện của mặt phẳng  P

vuông góc với trục SO tại M với hình nón  N

Tìm x để khối nón đỉnh O, đáy là hình tròn  C

có thể tích lớn nhất (xem hình sau)

Trang 9

Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x3y1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

A n    2; 3;0 

C n  2;0; 3 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Mặt phẳng   : 2x3y1 0 có một vectơ pháp tuyến là   2;3;0

Vậy vectơ     2; 3;0 

n n cũng là một vectơ pháp tuyến của  

Câu 30

Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1 B Hàm số có đúng hai cực trị.

C Hàm số không xác định tại x 1 D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0.

Đáp án đúng: A

Câu 31

Cho hàm số ( )f x liên tục trên ¡ và thỏa với mọi x Î ¡

A I =6 B I =- 6 C I =0 D I =- 2

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Đặt t=- ¾¾x ®dx=- d t Đổi cận:

ïïï íï

=-ïïïî

Khi đó

-Suy ra

Trang 10

Câu 32 Cho số thực dương a , và các số thực   Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?,

A

 

  :

 .

C ( )a  a . . D     

 ( )a a .

Đáp án đúng: C

Câu 33

Tập nghiệm của phương trình

Đáp án đúng: B

Câu 34 Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3 ;4 ;5 bằng

Đáp án đúng: A

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình m.4xm1 2 x2m1 0

nghiệm đúng  x ¡ ?

A m  0 B 1 m 4 C m  3 D m  1

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Đặt t 2x  0 thì m.4xm1 2 x2m1 0 , đúng x ¡

 

4 1

t

Ta có

 

2 2 2

4 1

g t

 

  nên  g t nghịch biến trên 0;  

ycbt max0    0 1

Ngày đăng: 11/04/2023, 15:49

w