Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ ABC A B C
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Đặt a=log 23 , khi đó log 486 bằng
A
4 1
1
a
a
+
3 1 1
a a
+
4 1 1
a a
3 1 1
a a
-Đáp án đúng: A
Câu 2 Đạo hàm của hàm số
ln 2x
y x
là
A
1
2
y
x
2
1 ln 2x
y
x
C
ln 2
2
x y
x
2
ln 2x
y x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: GVSB: Quỳnh Như; GVPB1: Minh Hằng Nguyễn; GVPB2: Nguyễn Minh Thành
Ta có:
2
1.ln 2 1 ln 2
y
Câu 3 Biết hàm số y=f x( ) liên tục trên ¡ và có M m, lần lượt là GTLN-GTNN của hàm số trên đoạn [0;2 ] Trong các hàm số sau, hàm số nào cũng có GTLN và GTNN trên đoạn [0;2] tương ứng là M và m?
C 2
4 . 1
x
y f
x
æ ö÷
ç
= ççè + ÷÷ø D y=f x( + 2 - x2).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Bằng cách đặt ẩn phụ t, sau đó tìm được tập giá trị của t cũng thuộc đoạn [0;2] thì kết luận đáp án đó thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với 2
4
1
x
t
x
=
+ có
Với
2
t= +x - x Î êéë ùúû khi x Î [0;2 ]
Trang 2Cho hàm số y=(x2 - 1 ) f x( )
liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
( ) 2
1
x
f x
x
=
thuộc khoảng nào sau đây?
A (1;3 ) B (0;2 ) C (3;5 ) D (2;4 )
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Ta có
1
x
x
= ¾¾ ® =
-Đồ thị hàm số x2 - 1f x( )
xác định bằng cách giữ phần x ³ 1 và x £ - 1 của đồ thị hàm số (x2 - 1) f x( )
và lấy đối xứng phần - < < 1 x 1 của đồ thị hàm số (x2 - 1) f x( )
qua trục Ox.
Vẽ đường thẳng y x= cắt đồ thị hàm số x2 - 1f x( )
tại hai điểm x a= (- < < 1 a 0) và x b= (2 < <b 3 )
Câu 5 Xét các số phức z thỏa mãn z =1. Giá trị lớn nhất của T = + +z 1 2z- 1 bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ z = ¾¾1 ® tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thuộc đường tròn ( )C có tâm (O 0;0), bán kính R =1. Gọi (A - 1;0 , 1;0 ) B( ) Nhận thấy AB là đường kính của ( )C nên MA2+MB2=AB2= 4.
Trang 3Khi đó T =MA+ 2MB£ (1 2 + 2 2)(MA2 +MB2)= 5.4 = 2 5.
Câu 6 Biết phương trình log3x log log5x 2 x có hai nghiệm phân biệt 0 x x Tính giá trị biểu thức1; 2
2 1 2
log ( )
A T log 35 . B 1 log 5 2 C T log 53 . D T log 25 .
Đáp án đúng: C
Câu 7 Tích phân
1 3
0
4x 1 dx
bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 8
Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x 4 2x21 B yx3x21
C y x 3 x21 D y x42x21
Đáp án đúng: A
Câu 9 Khi tính nguyên hàm
3 d 1
x x x
, bằng cách đặt u x ta được nguyên hàm nào?1
A u2 3 d u. B u2 4 d u.
C 2u2 4 d u. D 2u u 2 4 d u.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt u x , 1 u 0 nên u2 x 1 2
d 2 d
1
x u
Khi đó
3
d 1
x
x x
2 1 3
.2 d
u
u u u
2u2 4 d u.
Câu 10 Cho hàm số
5 7
x y
x
-=
- Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A x= - 7;y=1,. B x= - 7;y= - 5.
C x=7;y= - 1. D x= - 7;y=5.
Đáp án đúng: C
Câu 11 Cho hai tập hợp A={1; 2; 4;5;6}, B={1;3;5;7;9} Mệnh đề nào sau đây đúng?
A A BÈ ={1;2;3;4;5;6;9}. B A BÇ ={ }1;5 .
C A BÈ ={1;2;3;4;5;7}. D A BÇ ={1;3;5;7}.
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 12
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A y=− x3+3 x2+2 B y=x3−3 x2
+2
C y=x4
+3 x2+2
Đáp án đúng: B
Câu 13
Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm a b c (, , a b c< < ) như hình vẽ Biết ( )f b <0, hỏi đồ thị hàm số y=f x( ) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Từ đồ thị của ta có BBT của hàm số y=f x( ) như hình bên
Câu 14 -2017] Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y e x 2?
A y e x x B y e x2x 1
C y e 2x2x D y e x 2x 1
Đáp án đúng: D
Câu 15
Trang 5Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại . ' ' ' B, AB a 3. Hình chiếu vuông góc của '
A lên mặt phẳng (ABC là điểm ) H thuộc cạnh AC sao cho HC 2HA Mặt bên (ABB A' ') tạo với đáy một
góc 60 Thể tích khối lăng trụ là0
A
3
3
a
3 3 2
a
3 3 5
a
3 6
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại . ' ' ' B, AB a 3. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC là điểm ) H thuộc cạnh AC sao cho HC 2HA Mặt bên (ABB A' ')
tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối lăng trụ là0
A
3
3
2
a
3 3 5
a
3 3
a
3 6
a
Lời giải
Điểm K thuộc cạnh AB sao cho KB = 2KA thì
/ /
KH BCnên KH AB, KH là hình chiếu của
'
A Knên A K' AB, suy ra góc A KH' bằng 0
60 Tam giác AHK vuông cân tại K nên
3
AB
KH AK 3
3
a
Tam giác A KH' có A H' HKtan 600 a
Thể tích khối lăng trụ là
3
ABC
BA BC a
V A H S a
Câu 17 Cho hình tứ diện ABCD có ADABC, ABC là tam giác vuông tại B Biết BC a , AB a 3, 3
AD a Quay các tam giác ABC và ABD (Bao gồm cả điểm bên trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng
AB ta được 2 khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng
A
3
4 3
16
a
3
5 3 16
a
3
3 3 16
a
3
8 3 3
a
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết:
Khi quay tam giác ABD quanh AB ta được khối nón đỉnh B có đường cao BA, đáy là đường tròn bán kính
3
AE cm Gọi I AC BE , IH AB tại H Phần chung của 2 khối nón khi quay tam giác ABC và tam
giác ABD quanh AB là 2 khối nón đỉnh A và đỉnh B có đáy là đường tròn bán kính IH
Ta có IBC đồng dạng với IEA
1 3
IC BC
IA AE
3
Mặt khác IH BC //
3 4
AH IH AI
AB BC AC
a
IH BC
Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của khối nón đỉnh 2 A và B có đáy là hình tròn tâm H
2
1
1
3
V IH AH
2
2
1
3
V IH BH
1 2
V V V
2
3
V IH AB
2 9
3 16
a
3
16
a V
Câu 18
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A 13
log
B 12
log
C ylog 4 x D ylog 2x
Đáp án đúng: B
Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , AC 3a, SAABC, SA3a Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A
3
3
2
a
Trang 7B
3
4 3
3
a
C
3
6
3
a
D
3
3
4
a
Đáp án đúng: A
Câu 20 Xét các số phức ,z w thỏa mãn z 2 2i 1
và w 1 2i w 3i
Khi z w w 3 3 i
đạt giá trị nhỏ nhất Tính z2w
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét các số phức ,z w thỏa mãn z 2 2i 1
và w 1 2i w 3i
Khi z w w 3 3 i
đạt giá trị nhỏ nhất Tính z2w
A 2 13 B 7 C 2 5 D 61
Lời giải
Giả sử điểm biểu diễn của ,z w lần lượt là M F, .
Do z 2 2i 1
nên M nằm trên đường tròn C
tâm I 2; 2
, bán kính R 1 Gọi A1; 2 , B0;3
Do w 1 2i w 3i
nên F nằm trên đường thẳng d x y: 1 0 là đường trung trực
của đoạn thẳng AB
Gọi C3; 3
Khi đó z w w 3 3 i MF FC
Ta đi tìm giá trị nhỏ nhất của tổng hai đoạn thẳng này
Trang 8Giả sử C
là đường tròn đối xứng với C
qua đường thẳng d Suy ra C
có tâm I3;3
, bán kính 1
R Khi đó ứng với mỗi R M C
luôn tồn tại M C
sao cho MF M F Suy ra z w w 3 3 i MF FC M F FC
đạt giá trị nhỏ nhất khi I M F C, , , thẳng hàng
Khi đó F là giao điểm của d và I C với I C x : 3 Suy ra F3; 2
Tương ứng ta có M là giao điểm của đường thẳng IF và đường tròn C
, M nằm giữa I F, .
Suy ra M 1; 2
Do đó z w w 3 3 i
đạt giá trị nhỏ nhất khi z 1 2 ,i w 3 2i Suy ra z2w 5 6i z2w 61
Câu 21 Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a 2log9b , mệnh đề nào dưới đây đúng?2
A a6b B a9b2 C a9b D a9b2
Đáp án đúng: C
Câu 22
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x2 x 1 B yx33x 1
C y x 4 x2 1 D y x 3 3x 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A yx2 B x 1 yx33x C 1 y x 4 x2 D 1 y x 3 3x 1
Lời giải
Dựa theo hình dáng đồ thị là hàm số bậc 3 có hệ số của x3dương nên ta chọn D.
Câu 23
Với là các số thực dương tùy ý và , bằng
Trang 9A B
Đáp án đúng: B
Câu 24 Nếu log2 x5log2a4log2b a b , 0 thì x bằng
A a b5 4 B 5a4b C a b4 5 D 4a5b
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có log2x5log2a4 log2b log2 xlog2a b5 4 x a b 5 4
Câu 25 Cho
2
1
2,
f x dx
2
1
1
g x dx
2
1
bằng
A
17
2
I
B
1 2
I
C
15 2
I
D I 17.
Đáp án đúng: A
1
2
x
Câu 26
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y= 2 x+1
2 x −1
x +1 .
Trang 10Đáp án đúng: B
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x 22y12 Gọi 9 C là ảnh của đường tròn C
qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O , tỉ số
1 3
k
và phép tịnh tiến theo vectơ v1; 3
Tính bán kính R của đường tròn C
A R 27 B R 1 C R 3 D R 9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C
: x 22y12 Gọi 9 C là ảnh của đường tròn C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O , tỉ số k 13 và phép tịnh tiến theo vectơ
1; 3
v
Tính bán kính R của đường tròn C
A R 9 B R 3 C R 27 D R 1
Lời giải
Đường tròn C
có bán kính R 3 Qua phép vị tự tâm O , tỉ số
1 3
k
, đường tròn C biến thành đường tròn C1 có bán kính là R1 k R 1
.3 1
3
Qua phép tính tiến theo vectơ v 1; 3
, đường tròn C1 biến thành đường tròn C có bán kính R R1 1
Vậy R của đường tròn C
là R 1
Câu 28 Nếu loga b thì p loga a b2 4 bằng
Ⓐ 4p2 Ⓑ 4p2a Ⓒ a p 2 4 Ⓓ p42a
Đáp án đúng: A
Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số y2x33x212x2 trên 1;2
là
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số y f x là hàm số nào trong các đáp án dưới đây?
Trang 11A y x 4 2x21.
B yx33x21.
C y x 3 3x21.
D
2
1
x
y
x
Đáp án đúng: B
Câu 31 Với a là số thực dương tùy ý, 3
3
log 3a
?
A 3 log 3a B 3 3log 3a C 1 3log 3a D 1 log 3a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với a 0, ta có 3 3
log 3a log 3 log a 1 3log a
Câu 32 Cho tứ diện MNPQ với J K, lần lượt là trọng tâm các tam giác MNQ MPQ, Khẳng định nào sai?
A JK/ /NPQ
C JK/ /MNP
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho tứ diện ABCD với M N, lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD ACD, Khẳng định
nào sai?
A MN/ /ABC
B MN/ /BCD
C MN/ /ABD
D MN (IBC)
Lời giải
Gọi I là trung điểm của AD
Trang 12Do M N, lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD ACD, nên MN(IBC) và
1 3
IM IN
IB IC
Theo định lý Talet có MN/ /BC
Mà BC(BCD BC), (ABC)
Vậy MN / /BCD, MN/ /ABC
Câu 33 Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2 3i 2 và z2 1 2i 1
Tìm giá trị lớn nhất của Pz1 z2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi M x y 1 ; 1 là điểm biều diễn số phức z1, N x y 2 ; 2 là điểm biểu diễn số phức z2
Số phức z1thỏa mãn z1 2 3i 2 x1 2 2 y1 3 2 4
suy ra M x y 1 ; 1 nằm trên đường tròn tâm
2;3
I và bán kính R 1 2
Số phức z2 thỏa mãn z2 1 2i 1 x2 1 2 y1 2 2 1 suy ra N x y 2 ; 2 nằm trên đường tròn tâm
1; 2
J và bán kính R 2 1
Ta có z1 z2 MNđạt giá trị lớn nhất bằng R1IJ R2 2 34 1 3 34
Câu 34
Cho hàm số Vói giá trị nào của thì
Đáp án đúng: A
Câu 35
Cho hàm số yf x liến tục trên và có bảng biến thiên:
Trang 13Đồ thị hàm số
1
y
f x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: B