Mệnh đề nào dưới đây là đúng?... Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Cho hai số thực và , với.. Tìm tất cả các giá trị để hàm số nghịch biến
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2
1
x y
có đúng bốn đường tiệm cận
A m 5; 4 \ 4 B m 5; 4 \ 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
2
2
1 1
y
m
2
2
1 1
y
m
Do đó đồ thị hàm số luôn có 2 đường tiệm cận ngang
Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình
2
có 2 nghiệm phân biệt khác 1 g x
có nghiệm x1 x2 và 1 x x1; 2 1
Câu 2
Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 2A a 0, b 0, c 0. B a 0, b 0, c 0.
C a 0, b 0, c 0. D a 0, b 0, c 0.
Đáp án đúng: D
Câu 3
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số y f x
là
A y 2 B x 2 C y 1 D x 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 3Giá trị cực đại của hàm số y f x
là
A x 2 B y 1 C x 3 D y 2
Lời giải
FB tác giả: Lê Chí Tâm
Từ BBT ta có giá trị cực đại của hàm số là y 2
Câu 4 Số nghiệm của phương trình log (2 x2 4 ) 2x bằng
Đáp án đúng: A
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 3 2
có 3 điểm cực trị?
2
m
C 9 ; \ 0
32
m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 3 2
có 3 điểm cực trị?
A m0;
B 9; \ 0
2
m
C m ;0
D 9 ; \ 0
32
m
Lời giải
0 0
x y
Do yf x
là hàm bậc ba nên hàm số yf x
có ba cực trị khi và chỉ khi phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt khác 0
Ta có
1
2
3 4.4 2 9 32 0 4.0 3.0 2 0
m
9 32 0
m
32
m
Câu 6 Tính tích phân
2
2
1
bằng cách đặtu=x2- 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
0
d
B
2
1
d
C
3
1
D
2
1
1
d 2
Trang 4Đáp án đúng: A
Câu 7 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P : 2x y z 3 0 ?
A n 2 2;1;1. B n 1 2;1; 1
C n 3 2; 1;1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng có phương trình Ax By Cz D 0 A2B2C2 0
thì nhận nA B C; ;
là một vectơ pháp tuyến Nên mặt phẳng P : 2x y z 3 0 nhận n 3 2; 1;1 là một vectơ pháp tuyến
Câu 8
Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Lời giải
Câu 9 Ông An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6% /năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi
ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền 200 triệu đồng cả gốc lẫn lãi?
A 12 năm. B 13 năm. C 14 năm. D 11 năm.
Đáp án đúng: A
Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm , A4;1;5 , B3;0;1 , C1;2;0
và điểm
; ;
M a b c thỏa mãn . 2 . 5 .
MA MB MB MC MC MA lớn nhất Tính P a 2b4 c
A P23 B P31 C P11. D P13
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + Đặt 2 5
2
2 2 2 2 2 2 2 2
2
Trang 5 2 2 2 2 2 2 2 2 2
MA MB AB MB MC BC MC MA AC
2
MA MB MC AB BC AC
AB BC AC
không đổi nên Q lớn nhất khi
2
đạt giá trị lớn nhất
+
2
Gọi E là điểm thỏa mãn
3
4
5 17
1; ;
2 4
E
ME EA EB EC EA EB EC
Vì
2
EA EB EC
không đổi nên T đạt giá trị lớn nhất khi ME 0 M E
5 17
1; ;
2 4
M
5 17
2 4 1 2 4 13
Câu 11
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau Điểm cực đại của hàm số y=f ( x ) là
Đáp án đúng: A
Câu 12 Cho hàm số y=a x với a>1 Chọn mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng. B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0 ;1 ).
C Hàm số đồng biến trên ℝ. D Hàm số có tập giá trị là (0 ;+∞ ).
Đáp án đúng: A
Trang 6Câu 13 Tìm số các nghiệm nguyên dương của bất phương trình
2 2
x x
Đáp án đúng: D
Câu 14
Hình chiếu A trên (SBC) là
Đáp án đúng: A
Câu 15
Tìm tất cả các giá trị để hàm số nghịch biến trên khoảng lớn nhất có độ dài bằng
Đáp án đúng: C
khoảng lớn nhất có độ dài bằng
Lời giải
Hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài 2 khi phương trình
có hai nghiệm thỏa mãn
Trang 7Câu 16 Phương trình
2
3 1
9
x x
có hai nghiệm x x1, 2
Tình P x x1 2
Đáp án đúng: D
Câu 17 Với x là số thực dương tùy ý,
1 6
3
x x bằng
A
2
9
1
8
x
Đáp án đúng: C
Câu 18
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình?
A yx42x21. B y x 4 2x2 1.
C y x32x2 1. D y x 3x21.
Đáp án đúng: B
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y mx 3 2mx2(m 2)x1 không có cực trị
A m 6;0
C m ( ;6) (0; ) D m 6;0
Đáp án đúng: B
Câu 20
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Đáp án đúng: C
Câu 21
Trang 8Biết với a b, Î ¢ . Tính P= 2a b+
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi
Đặt t= -p x¾¾ ® dt=- d x Đổi cận
0
0
p p
ì = ® = ïï
íï = ® = ïî
Khi đó
Suy ra
Đặt x u 2
p
= +
ta suy ra
Vậy
0
2
4
a
b
p
Câu 22 Cho hình hộp chữ nhật có tổng độ dài tất cả các cạnh bằng 32, độ dài đường chéo bằng 2 6 Tìm thể
tích lớn nhất Vmax của hình hộp đã cho.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Trang 9Gọi a b c, , là kích thước của hình hộp chữ nhật ( , , a b c0), ta có
24
2 6
Suy ra
2 2 2 2
20 2
b c 2 4bc 8 a24 20 a8 a 0 a 4
V abc a a a f a a a a
Ta có V abc a 20 a8 a f a a a 2 8a20
3 2 16 20
f a a a
2
2
3
a
a
Suy ra Vmax max0;4 f a f 2 f 4 16
Câu 23 Cho tích phân
e
1
2x 5 ln dx x
Chọn khẳng định đúng?
e e 2
1 1
I x x x x x
e e 2
1 1
I x x x x x
e
1 1
I x x x x x
e e 2
1 1
I x x x x x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
e
1
2x 5 ln dx x
Chọn khẳng định đúng?
e e 2
1 1
I x x x x x
e e 2
1 1
I x x x x x
e e 2
1 1
I x x x x x
D e e 2
1 1
I x x x x x
Lời giải
Đặt
1
x
; dv2x 5 d x v x 2 5x
1
x
Câu 24 Cho hình chóp tam giác đều S ABC , có cạnh đáy bằng 3a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45.
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng
Trang 10A 4a3 3 B
3
3
a
3
3
a
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn 2 1 1 ( 2 )
a a i a
Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M
là điểm biểu diễn số phức z Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M và ( 3; 4) I (khi a thay đổi) là
Đáp án đúng: A
2
M thuộc đường tròn ( ) :C x2y2 1 bán kính R 1
Vì ( 3;4)I nằm ngoài ( )C nên để khoảng cách d giữa hai điểm M và ( 3;4) I nhỏ nhất thì
d IO R
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SABlà tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD
là
A
21
3
a
21 7
a
21 21
a
21 14
a
Đáp án đúng: A
Câu 27 Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
6 5
3 4
y
C x và 1 x 4 D x và 1 x 4
Đáp án đúng: B
Câu 28 Số đỉnh và số cạnh của một hình lập phương lần lượt bằng
A 8 và 12 B 6 và 12 C 12 và 8 D 12 và 6.
Đáp án đúng: A
Câu 29 Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn O; R và O ; R
, AB là một dây cung của đường tròn O; R,
tam giác O AB đều và mặt phẳng O AB
tạo với mặt phẳng chứa đáy hình trụ một góc bằng 45 Thể tích của khối trụ bằng
A
3
15
5
R
3
15 15
R
3
3 7 7
R
3
7 7
R
Đáp án đúng: A
Câu 30 Trong không gian, hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 11Lời giải
Gọi hình vuông là ABCD tâm O M N P K , , , lần lượt là trung điểm của AB BC CD DA , , , .
Trong không gian, hình vuông đó có 5 trục đối xứng là các đường AC BD MP NQ , , , và đường vuông góc
với mặt phẳng ABCD tại tâm O
Câu 31
Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm số f x
trên đoạn 1;3
là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị hàm số ta thấy Giá trị lớn nhất của hàm số f x
trên đoạn 1;3 là 1
Trang 12Câu 32 Thiết diện qua trục của một khối nón N
là một tam giác đều và có diện tích bằng 4 3 Tính thể tích
V của khối nón N
A
8
3
8 3 3
V
Đáp án đúng: D
Câu 33 Kết quả của I x x 2 715dx là :
A 1 2 16
7
7
C 1 2 16
7
7
Đáp án đúng: C
Câu 34 Cho hình lập phương ABCD A B C D. Chọn mệnh đề đúng?
A AB AD AC AA
C AC C A
D AB CD
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD A B C D. Chọn mệnh đề đúng?
A AC C A
B AB AD AC AA
.C AB CD
D AB C D 0
Lời giải
Ta có AB C D AB CD AB BA 0
Câu 35 Thể tích khối hình chữ nhật ABCD A ' B ' C ' D ' với AB=2 , AD=3 , AA '=4 bằng
Ⓐ 14 Ⓑ 24 Ⓒ 20 Ⓓ 9.
Đáp án đúng: B