Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên.. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 008.
Câu 1
Tìm giá trị cực đại của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 2 Cho hàm số liên tục trên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng bằng
Lời giải
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng bằng
Câu 3 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số có 3 điểm cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 4
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:
Đáp án đúng: B
Câu 5
Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 2A B
Đáp án đúng: A
Câu 6 Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh
Đáp án đúng: A
Câu 7 Biết là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình
có đúng bốn nghiệm thực phân biệt Tính
Đáp án đúng: C
, ta có bảng biến thiên:
Để phương trình đã cho có đúng bốn nghiệm thực phân biệt thì phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt
Câu 8
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 3Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 10
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ trên Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng nào dưới đây
Đáp án đúng: D
Trang 4Câu 11 Hàm số có đạo hàm ?
Đáp án đúng: D
Câu 12
Cho tứ diện có ba cạnh , , đôi một vuông góc với nhau, ,
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng Thể tích khối tứ diện bằng
Đáp án đúng: D
Câu 13 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực) Gọi là tập hợp các giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn Tổng các phần tử của bằng
Đáp án đúng: D
+ Với (thỏa mãn)
+ Với (thỏa mãn)
Nếu là một nghiệm của phương trình thì cũng là một nghiệm của phương trình
Vậy
Vậy tổng các phần tử của bằng
Câu 14
Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Trang 5Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A B C D
Lời giải
Ta có
Từ bảng xét dấu của ta có
Suy ra bảng xét dấu y' như sau
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng và
Câu 15 Tứ diện có bao nhiêu cạnh?
A cạnh B cạnh C cạnh D cạnh.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Trang 6Câu 17 Nếu hàm số thỏa mãn điều kiện ; thì số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vì nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là
Câu 18 Cho khối nón có chiều cao và bán kính đáy Thể tích của khối nón đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 19 Thể tích khối lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh và đường chéo
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Thể tích khối lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh và đường chéo bằng
Lời giải
FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt
Trang 7
Câu 20
Cho hình cầu tâm bán kính , tiếp xúc với mặt phẳng Một hình nón tròn xoay có đáy nằm trên , có chiều cao , có bán kính đáy bằng Hình cầu và hình nón nằm về một phía đối với mặt phẳng Người ta cắt hai hình đó bởi mặt phẳng song song với và thu được hai thiết diện có tổng diện tích là
Gọi là khoảng cách giữa và , Biết rằng đạt giá trị lớn nhất khi (phân số tối giản) Tính giá trị
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi là tâm của thiết diện cắt bởi mặt phẳng và mặt cầu
Theo giả thiết ta có và là bán kính của đường tròn thiết diện Khi đó
Trang 8
Gọi là tâm của thiết diện cắt bởi mặt phẳng và mặt cầu.
Gọi là tâm của thiết diện cắt bởi và hình nón Theo giả thiết ta có và
Gọi là diện tích thiết diện của mặt phẳng và hình nón
Ta có
Vậy
đạt giá trị lớn nhất khi đạt giá khi lớn nhất
Theo đề ra ta có
Câu 21 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4x −8.2 x+4=0
A T =1. B T =2. C T =8. D T=0.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.b] Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4x −8.2 x+4=0
A T =1 B T =0 C T =2 D T =8.
Hướng dẫn giải>Ta có: 4x −8.2 x +4=0⇔[ 2 x=4+2√3
2x =4−2√3 ⇔[ x=log2
(4+2√3)
x=log2(4 −2√3)
T =log2(4+2√3)+log2(4−2√3)=log2(4+2√3)(4 −2√3)=log24=2
vuông góc với mặt phẳng có phương trình là:
Đáp án đúng: A
Câu 23 Tổng diện tích tất cả các mặt của hình lập phương cạnh bằng là
Đáp án đúng: B
Câu 24 : Khối hai mươi mặt đều như hình vẽ có bao nhiêu đỉnh?
Trang 9C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có thể đếm số đỉnh trên hình và khối 20 mặt đều có 12 đỉnh
Câu 25
Số các giá trị của tham số nguyên để đồ thị hàm sô cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là
Đáp án đúng: D
Câu 26
Cho hàm số có đồ thị là hình bên dưới Gọi là các số dương biểu diễn cho diện tích của các phần tô đậm phía trên và phía dưới Khi đó bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị là hình bên dưới Gọi là các số dương biểu diễn cho
diện tích của các phần tô đậm phía trên và phía dưới Khi đó bằng
A B C D
Lời giải
Trang 10Câu 27 Cho là các số thực dương tùy ý, biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho là các số thực dương tùy ý, biểu thức bằng
A B C D .
Lời giải
Ta có:
Câu 28 Tìm điểm trên đồ thị sao cho khoảng cách từ đến đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là tọa độ điểm cần tìm
Khoảng cách từ đến đường thẳng là: hay
Xét hàm số:
Lập bảng biến thiên suy ra khi tức
Tiếp tuyến tại là , tiếp tuyến này song song với
phẳng Viết phương trình của đường thẳng song song với , cắt và lần lượt tại
Trang 11Đáp án đúng: B
Câu 30 Tập xác định của hàm số là:
Đáp án đúng: D
Câu 31
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = có hệ số góc k = - 9, có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 32 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị, trong đó có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại?
Đáp án đúng: C
Câu 33 Tổng các nghiệm của phương trình là:
Đáp án đúng: A
Câu 34
Cho đồ thị hàm số như hình vẽ Tìm mệnh đề đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 35 Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối chóp đã cho bằng
Trang 12A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: