Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành.. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành: Diện tích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 015.
Câu 1
Cho Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
và trục hoành Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành:
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
(do là hàm số chẵn)
Trang 2(do trong các khoảng phương trình vô nghiệm)
Từ , , suy ra các A, B, C là đúng, D là sai
Câu 2 Cho các số thực a , m , n và a dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
m
m n
n
a
a
a
m
m n a a
n
C a m n a m n D a m n a m a n
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
m
m n
n
a a
a
Câu 3 Cho lăng trụ đứng tam giác có là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 3 2 và thể tích bằng 6 Tính chiều cao của lăng trụ đó
A
4
2
Đáp án đúng: A
Câu 4 Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x 3, yx Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H
xung quanh trục Ox bằng:
A
8
21
6 15
21 8
64 15
Đáp án đúng: A
Câu 5
Cho hình chóp có , vuông góc với mặt phẳng , tam giác
đều cạnh Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Đáp án đúng: A
Câu 6
Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 3A B C D
Đáp án đúng: A
Câu 7 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A5; 2;0 , B4;5; 2 và C0;3;2
Điểm M di
chuyển trên trục Ox Đặt Q2MA MB MC 3MB MC
Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b trong
đó a b , và b là số nguyên tố Tính a b
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A5; 2;0 , B4;5; 2 và C0;3; 2
Điểm M di chuyển trên trục Ox Đặt Q2MA MB MC 3MB MC
Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b trong
đó a b , và b là số nguyên tố Tính a b
A 38 B 23 C 43 D 18
Lời giải
Ta có Q2MA MB MC 3MB MC 2 3MG GA GB GC 3 2MI IB IC
Với G3; 2;0
là trọng tâm của tam giác ABCvà I2; 4;0
là trung điểm BC, ta có:
Q MG MI MG MI
,
Do G và I nằm cùng phía so với Ox nên gọi G' 3; 2;0 là điểm đối xứng của G qua Ox
Khi đó Q2 3MG 3 2MI 6MG MI 6MG MI' 6 'G I 6 37
Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của G I' và Ox
HẾT
-Câu 8 Cho hai số phức z1 3 4 ;i z2 4 i Số phức
1 2
z z
z có phần thực bằng
A
16
13
4 i
9 25
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
i i
i
i
1
2
3 4 4
z
Phần thực là
16
17
Câu 9 Trong không gian Oxyz , mặt cầu S : x2 y2 z2 4x2y 6z 1 0 có tâm là
A 2; 1;3
B 4; 2;6
C 4; 2; 6
D 2;1; 3
Đáp án đúng: A
Câu 10 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x 2 x , trục Ox
quanh trục Ox.
Trang 4A
1
5 6
5
6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
2
y x x , trục Ox quanh trục Ox.
A
5
6 B 30
C
1
30 D
5 6
Lời giải
Hoành độ giao điểm của đồ thị y x 2 x và trục hoành là x và 0 x Thể tích khối tròn xoay cần tìm là1
2
2
30
V x x dxx x x dx
Câu 11 Cho hình chóp O ABC. có OA OB OC a,AOB , 60 BOC , 90 AOC 120 Gọi S là trung điểm cạnh OB Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. là
A
7
4
a
B 2
a
C 4
a
D
7 2
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Xét AOB đều nên cạnh AB a
Xét BOC vuông tại O nên BC a 2
Xét AOC có.AC AO2CO2 2.AO CO .cos1200 a 3
Xét ABC có AB2BC2 AC2 nên tam giác ABC vuông tại B tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
trung điểm H của cạnh AC
Lại có hình chóp O ABC có OA OB OC a nên OH (ABC)
Trang 5Xét hình chóp S ABC có OH là trục đường tròn ngoại tiếp đáy, trong tam giác OHB kẻ trung trực của cạnh
SB cắt OH tại I thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, bán kính R IS
Xét OHB có HOB ,cạnh 60
3 4
a
OB a OE
3 3 tan 60
4
a
IE OE
Xét IES vuông tại E:
IS IE ES
Câu 12 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A ( 1 );2 và có vectơ chỉ phương u (2; 3)
là
A
1 2
2 3
1 2
2 3
C
3 2
6 3
6 4
3 2
Đáp án đúng: B
Câu 13 Cho hàm số f x 7 m x 3
Có bao nhiêu số tự nhiên m để f x đồng biến trên ?
Đáp án đúng: B
Câu 14 Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yx 6 x2 trên đoạn 4 0;3 Khi đó:
A 2 2 1
B 2 1 C 2 1 D 2 2 1
Đáp án đúng: A
Trang 6Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v 3; 2 Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường tròn
C x: 2y12 thành đường tròn 1 C' Mệnh đề nào sau đây đúng?
A C' : x 32y12 4 B C' : x32y12 4
C C' : x32y12 1 D C' : x 32y12 1
Đáp án đúng: C
Câu 16
Tính nguyên hàm
Đáp án đúng: C
Câu 17 Trong măt phẳng Oxy cho điểm M(1; 2) Phép vị tự tâm O tỉ số k 3 biến điểm M thành điểm nào
trong các điểm sau?
A (3; 6) B (3;6) C ( 3;6) D ( 3; 6)
Đáp án đúng: A
Câu 18 Cho các số phức z1, z , 2 z thỏa mãn điều kiện 3 z1 4, z2 3, z3 và 2 4z z1 216z z2 39z z3 1 48
Giá trị biểu thức Pz1z2z3
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với mọi số phức z ta có
2
z zz
Do đó 4z z1 216z z2 39z z3 1 48 (4 z z1 216 z z2 39 )(4 z z3 1 z z1 216 z z2 39 ) 48z z3 1 (1)
Biến đổi biểu thức (1) (nhân phân phối và kết hợp giả thuyết z1 4, z2 3, z3 ) ta thu gọn được2
1 2 2 1 2 3 3 2 3 1 1 3 25
z z z z z z z z z z z z
Mặt khác
2
1 2 3 1 2 3
P z z z z z z z12 z2 2 z32z z1 2z z2 1z z2 3z z3 2z z3 1z z1 3 16 9 4 ( 25) 4 Vậy P 2.
Câu 19 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 lần lượt là
Đáp án đúng: C
Câu 20 Tập xác định của hàm số y a x với 0a1là
A ;0
B 0;. C D ;
Đáp án đúng: D
Trang 7Câu 21
Cho các hàm số lũy thừa y x , y x , y x có đồ thị như hình vẽ Chọn đáp án đúng:
A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho các hàm số lũy thừa y x , y x , y x có đồ thị như hình vẽ Chọn đáp án đúng:
A B C D
Lời giải
Từ đồ thị chọn x 0,5 ta thấy: 0,5 0,50,5
Do đó
Câu 22 Chị Hiền gửi ngân hàng số tiền 900.000.000 đồng, với lãi suất 0,6% /tháng Mỗi tháng vào ngày ngân
hàng tính lãi, chị Hiền rút ra số tiền là 5.000.000 đồng Hỏi số tiền chị Hiền còn lại sau 35 tháng gần nhất với
số tiền nào sau đây
A 915 triệu đồng B 920 triệu đồng.
C 900 triệu đồng D 910 triệu đồng.
Đáp án đúng: A
Câu 23 Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng theo hình thức lãi kép Hỏi sau 15 tháng thì số tiền người đó nhận được là bao nhiêu? (tính cả gốc lẫn lãi)
Đáp án đúng: D
Câu 24 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x22x1 là
A x3x2 x C B 6x 2 C
C x32x2 x C D x3x2x
Đáp án đúng: A
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 33x2mx 2 có cực đại và cực tiểu
A m 3. B m 3. C m 3. D m 3.
Trang 8Đáp án đúng: A
Câu 26 Cho F x x1e x là một nguyên hàm của hàm số f x e 3x
Tìm nguyên hàm của hàm số
3x
f x e
A f x e dx 3x 6 3 x e xC B f x e dx 3x 6 3 x e xC
C f x e dx 3x 6x 3e xC D f x e dx 3x 2x1e xC
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho hàm số f x có đạo hàm trên 2;4 Biết f 2 1, f 4 5 Tính
4
2
d
I f x x
A I 3 B I 4 C I 2 D I 1
Đáp án đúng: B
Câu 28 Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau là abcde a b c d e
Chọn a: có 5 cách chọn
Chọn b: có 4 cách chọn
Chọn c: có 3 cách chọn
Chọn d: có 2 cách chọn
Chọn e: có 1 cách chọn
Theo quy tắc nhân ta có 5.4.3.2.1 120 số cần tìm
Câu 29 Nếu các số hữu tỉ a , b thỏa mãn
1
0
thì giá trị của biểu thức a b bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Nếu các số hữu tỉ a , b thỏa mãn
1
0
thì giá trị của biểu thức a b bằng
A 4 B 5 C 6 D 3
Lời giải
0 0
Ta lại có
1
0
Suy ra:
Vậy a b 4.
Câu 30 Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên tập ℝ và có đạo hàm f ′
( x )=( x − 1 )23 ( x +1 )20 ( x − 2)21 Hàm số
f ( x ) đồng biến trên khoảng nào?
A (1 ;+∞) B (− 2;− 1) C (− 2;+∞ ) D (− ∞;− 1 ).
Trang 9Đáp án đúng: A
Câu 31
Diện tích hình phẳng H được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x
, trục hoành và hai đường thẳng
,
x a x b a b
được tính theo công thức
A d d
a
f x x
C
b
a
f x x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng H được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , a b được tính theo công thức
A d d
B b d
a
f x x
C
b
a
f x x
D d d
Lời giải
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S f x xf x xf x xf x xf x x
Câu 32
Cho một miếng bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 Trên cạnh AB lấy điểm M , trên cạnh CD lấy điểm N
sao cho AM CN Cuốn miếng bìa lại sao cho 2 AD trùng với BC để tạo thành mặt xung quanh của hình trụ Tính thể tích khối tứ diện ADNM
Trang 10A 2
81 3
27 3
9 3
3 3 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho một miếng bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 Trên cạnh AB lấy điểm M, trên
cạnh CD lấy điểm N sao cho AM CN Cuốn miếng bìa lại sao cho 2 AD trùng với BC để tạo thành mặt xung quanh của hình trụ Tính thể tích khối tứ diện ADNM
A 2
3 3
2 B 2
81 3 2 C 2
27 3 2 D 2
9 3 2
Lời giải
Bán kính đường tròn đáy trụ là:
2
Giả sử MF và NE là các đường sinh của hình trụ (hình vẽ), ta được hình lăng trụ tam giác AME DFN Đồng thời ta cũng có E là điểm chính giữa cung lớn AM và F là điểm chính giữa cung lớn DN
ME 2
AM AE
là tam giác đều
Ta có:
3 3 3 3
2 sin 60 2
2
Diện tích tam giác AME là:
2 2
2
AME
ADNM AME DFN AME
Trang 11Câu 33 Cho hình hộp ABCD A B C D. có các cạnh bằng 2a Biết BAD 60
, A AB A AD 120 Tính thể
tích V của khối hộp ABCD A B C D.
A 8a 3 B 2a 3 C 2 2a 3 D 4 2a 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Từ giả thuyết ta có các tam giác ABD, A AD và A AB là các tam giác đều
A A A B A D
nên hình chiếu H của A trên mặt phẳng ABCD
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABD.
.2
2 2 2 6
3
Thể tích của khối hộp ABCD A B C D. :
2
3
2 6 4 3
ABCD
a
Câu 34 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1 ;−1 ) trên mặt phẳng (Oxy ) có tọa độ là
Đáp án đúng: C
Câu 35 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x )=x3
−21 x trên đoạn [2;19] bằng
Đáp án đúng: B