Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm... Môđun của số phức z là một số thựcA. Môđun của số phức z là một số thực không âm.. Môđun của số phức z là một số thực?. Môđun củ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x y x
trên đoạn [-1;1] Giá trị
của M, m là
A
2
3
B
5
3
C
5
, 1
3
D
5
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: 2
x
Câu 2 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
x 22 y 0 0 y 13
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A x 2
B x 2
C x 1
D x 3
Đáp án đúng: A
Câu 3
Cho hàm số Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm
Đáp án đúng: A
Câu 4
Cho hàm số y ax 4bx2c a b c ; ; có đồ thị như hình vẽ bên.
Trang 2Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A x 0 B x 2 C x 1 D x 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c ; ; có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
B x B 1 x 2 C x 0 D x 1
Lời giải
Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại x 0
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức z a bi là z a2b2
B Môđun của số phức z là một số thực.
C Môđun của số phức z là một số thực không âm.
D Môđun của số phức z là một số âm.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức z là một số âm.
B Môđun của số phức z là một số thực.
C Môđun của số phức z a bi là z a2b2
D Môđun của số phức z là một số thực không âm.
Hướng dẫn giải
z a bi với a b; ,i2 1 z a2b2
Do
;
0
z
a b
z
Vậy chọn đáp án A.
Câu 6 Cho hàm số 2 3 3
0 ( ) e
0 1
f x
k
m
i
Biết hàm số ( )f x liên tục trên và tích phân
1
1
( ) d b
f x x a e
c
với
* , , ;a
a b c
b
tối giản (e 2,718281 .) Biểu thức a b c m có giá bằng
Đáp án đúng: C
Trang 3Giải thích chi tiết: Cho hàm số 2 3 3
0 ( ) e
0 1
f x
k
m
i
Biết hàm số ( )f x liên tục trên và tích
phân
1
1
( ) d b
f x x a e
c
với
* , , ;a
a b c
b
tối giản (e 2,718281 .) Biểu thức a b c m có giá bằng
A 11 B 35 C 13 D 36
Lời giải
Chon B
Vì hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục tại điểm x 0.
3 2
0
3 0
2
1
x
x
Vậy
1
23
12
a
b
c
a b c m 35
Câu 7
Cho hàm số f x
Hàm số yf x có đồ thị như hình sau
Trang 4Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
3
nghiệm đúng với mọi
;
2 2
x
A 2 1 19
12
B 2 3 11
12
C 2 1 19
12
D 2 3 11
12
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 5
3
2 3
5 1 2sin 2sin
x x
Đặt tsinx 2 (với
;
2 2
x
thì t 3; 1
, khi đó bất phương trình được viết lại thành:
2
t t
hay 2 3 3 2 65
m f t t t t
Xét hàm số 2 3 3 2 65
g t f t t t t
trên đoạn 3; 1
Ta có g t 2f t 2t2 3t Do đó 3
2 3 3 0
g t f t t t
Trang 6
Dựa vào sự tương giao của đồ thị hàm số yf t và parabol
2 3 3
y t t
trên đoạn 3; 1 thì
g t t
Suy ra bảng biến thiên của hàm số g t trên đoạn 3; 1 như sau:
Trang 7Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi
;
2 2
x
khi và chỉ khi bất phương trình *
nghiệm đúng
với mọi t 3; 1
Điều đó tương đương với 1 2 1 19
12
m g f
dựa vào tính liên tục của hàm số g t
Câu 8
Biết , khi đó giá trị của được tính theo là:
Đáp án đúng: D
Câu 9 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
1 2
mx y
x m
-= + có tiệm cận đứng là đường thẳng x = - 1 ?
A
1
2
m = ×
B m =0. C m =2. D m = - 2.
Đáp án đúng: C
Câu 10 Tập xác định của hàm số
2
2 3
3
y x x
là
A ;0 3; B \ 0;3
C 0;3
Đáp án đúng: C
Trang 8Câu 11
Câu 6 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn 3;1 và có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số
đã cho là
3 4
Đáp án đúng: D
Câu 12
Cho hàm số y=ax4+bx2+ có đồ thị như hình vẽ Tìm kết luận đúngc
A bc> 0 B ac> 0 C a b+ > 0 D ab> 0
Đáp án đúng: A
Câu 13
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 14 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u và công sai 1 3 d Giá trị của 4 u4bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u và công sai 1 3 d Giá trị của 4 u4bằng
Câu 15 Để giá trị lớn nhất của hàm số
2
y= x x- - m+
đạt giá trị nhỏ nhất thì m thỏa
A
5
3
m=
4 3
m=
1 2
m=
3 2
m=
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D=[ ]0;2
Đặt f x( )= 2x x- 2- 3m+4,x DÎ , ta có 2
1
2
x
x x
Do f x( ) liên tục trên D nên ta có
Trang 9{ } { }
max ( ) max (0) ; (1) ; (2) max 3 4 ; 3 5
D
-
2
m- > m- Û m- > m- Û m<
Trường hợp 1
3 2
m=
ta được
1 2
P=
Trường hợp 2
3 2
m>
ta được
P= m- = m- > - =
Trường hợp 3
3 2
m<
ta được
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là nhỏ nhất khi
3 2
m=
Câu 16 Giá trị của
4 0,75
3
K
bằng
A K 12. B K 24. C K 18 D K 16.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giá trị của
4 0,75
3
K
bằng
A K 16 B K 24 C K 18 D K 12.
Hướng dẫn giải
Câu 17
Giá trị của bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 18 Có bao nhiêu số có 5 chữ số tận cùng là 3 và chia hết cho 7.
A 12855. B 12856. C 1285. D 1286.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số có 5 chữ số tận cùng là 3 và chia hết cho 7.
A 12855. B 12856. C 1285. D 1286.
Lời giải
Giả sử abcd3 10. abcd 3 3.abcd7.abcd số tự nhiên có 3 5 chữ số thỏa mãn đề bài là
Ta có chia hết cho 7 khi 3.abcd chia hết cho 3 7.
Khi đó,
3
3
k abcd k abcd k k
là số nguyên khi k 3 1l
Suy ra
9993
7 6 1000 7 6 9999 142
7
có 1286 giá trị của l.
Vậy có 1286 số thỏa mãn bài toán.
Trang 10Câu 19 Cho hàm số f (x)liên tục và không âm trên đoạn 2;5 Gọi S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi
các đường y f (x); x 2; x 5;Ox Khi đó S bằng
2
5
d
S f x x
C
5
2
d
S f x x
Đáp án đúng: C
Câu 20 Tập xác định của ylnx25x 6
là
A ; 2 3; B ;2 3;
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số đã cho xác định x25x 6 0 2x3
Vậy tập xác định: D 2;3
Câu 21 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x m tiếp xúc với đồ thị hàm số
1
2
x
y
x
.
C m 2;2
Đáp án đúng: B
Câu 22 Số phức liên hợp của số phức z 3 i là
C
10 10
z i
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Số phức liên hợp của số phức z a bi là z a bi
Vậy z 3 i
Câu 23 Cho hai z1 2 3 , i z2 1 i Tính z13z2
A z13z2 11
C z13z2 11
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có z1 3z2 (2 3 ) 3(1 i i) 5 6 i z1 3z2 52 62 61
Câu 24
Biết rằng phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 11A 1 2 5
1 . 3
x x =
B x x =1 2 53 C 1 2
1. 5
x x =
D 1 2
1. 5
x x =
-Đáp án đúng: B
Câu 25
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Đáp án đúng: B
Câu 26 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “giới tính”, trường “đoàn
viên”, nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?
Đáp án đúng: C
Câu 27
Cho hàm số yf x
liên tục trên có đồ thị như hình vẽ
Phương trình f x có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khim
A m 1;3
C m 3;1
Đáp án đúng: B
Câu 28
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
Trang 12A y=x3- 3x+2 B y= - x3+3x+2.
C y= -x4+2x2+2 D y=x4- 2x2+2
Đáp án đúng: A
Câu 29
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?
A y=− x4
−2 x2
C y=14x4−2 x2. D y=x4
+3 x2
Đáp án đúng: A
Câu 30 Trong các hàm số sau, hàm số nào không có điểm cực trị?
1
x y x
Đáp án đúng: B
Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x 2 trên đoạn 2;2 bằng
A 0 B 7 C 16 D 1
Đáp án đúng: B
Câu 32 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 2 5i và B là 1điểm biểu diễn của số phứcz 2 5i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng yx
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
Đáp án đúng: D
Trang 13Câu 33 Cho hàm số y x 3 2x2 4x Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1 1;3 bằng:
A
122
13
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có y' 3 x2 4x 4
2
2 1;3
1;3 3
x
x
2 7; 1 4; 3 2
y y y
Vậy Max y 1;3 2;Min y 1;3 7 Max y Min y 1;3 1;3 9
Câu 34 Cho tập hợp A 3; 2; 1;0 ;1;2;3
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Ax| x 3
C Ax| x 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho tập hợp A 3; 2; 1;0 ;1;2;3 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Ax| x 3
B Ax| x 3
C Ax| x 3
D A x| x 3
Lời giải
Ta có Ax| x 3 3; 2; 1;0 ;1;2;3
Câu 35
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A y=- x3+3x+ 1 B y=- x2+ - x 1
C y x= 4- x2+ 1 D y x= 3- 3x+ 1
Đáp án đúng: D