Giáo án lớp 4 tuần 2
Trang 1Ngày tháng 8 năm 2012…
Nhận xét của tổ chuyên môn
………
………
………
………
Ngày tháng 8 năm 2012… Nhận xét của ban giám hiệu ………
………
………
………
………
Tuần 2
Ngày lập : 21/08/ 2012
Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2:Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu
+ Hiểu đợc nội dung bài : ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
+ Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình huống biến chuyển của truyện, phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn + GD ý thức biết giúp đỡ ngời khác khi gặp khó khăn
II Đồ Dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: + Tranh - Dùng GTB
+ Bảng phụ - Ghi đoạn văn luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
+ 1 HS đọc TL bài “Mẹ ốm” và trả lời nội dung bài
+ GV nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng - nêu yêu cầu tiết học
2 Các hoạt động
Hoạt động 1 :Luyện đọc
+ GV chia đoạn bài đọc
+ GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp
HS hiểu một số từ ngữ mục Chú giải
+ HS tiếp nối đọc theo đoạn 2 - 3 lợt
+ HS luyện đọc theo cặp
Trang 2+ GV đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2 :Tìm hiểu bài
+ GV nêu câu hỏi 1 : Trận địa mai
phục của bọn nhện đáng sợ nh thế nào?
Nội dung: Cho HS nêu nội dung bài: ca
ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,
ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà
Trò yếu đuối, bất hạnh
Hoạt động 3 : Hớng dẫn luyện đọc diễn
cảm
+ Treo bảng phụ, hớng dẫn HS luyện
đọc diễn cảm đoạn “Từ trong hốc đá
+ HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
- Lời lẽ ra oai thách thức, phóng càng dạp phanh phách
+ HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- HS nối tiếp nêu nội dung
+ HS tiếp nối đọc theo đoạn 1 lợt
+ HS xác định giọng đọc+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 3III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Viết công thức tính chu vi hình vuông
- GV treo tranh phóng to trang 8 SGK
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các đơn
đọc viết số dựa vào bảng
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu
-Nêu cách đọc số?
+ Đọc từ hàng cao đến hàng thấp
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu
+ GV viết từng số lên bảng , yêu cầu HS
đọc
3 Củng cố dặn dò :
+ HS quan sát + HS nêu mối quan hệ các hàng liền kề
+ 1 HS nêu yêu cầu
+ HS nêu yêu cầu BT3 + HS làm vở và đọc số
Trang 4+ Số có sáu chữ số thì hàng cao nhất là
+ Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ
thể Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Thế nào gọi là quá trình trao đổi chất?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Các cơ quan tham gia trao đổi chất ở ngời:
Bớc 1: GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát các hình trang 8 SGK và thảo luận theo cặp.
- Trớc hết chỉ vào từng hình trang 8 SGK, nói tên và chức năng của từng cơ quan
- HS thảo luận trả lời câu hỏi:
Kết luận:.- Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất dinh dỡng và ô-xi tới tất các các cơ quan của cơ thể và đem chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể đến các cơ quan bài tiết để thải chúng ra ngoài và đem khí các-bô-nic đến phổi để thải ra ngoài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất
ở ngời
Bớc 1:Làm việc với sơ đồ trang 9 SGK
Trang 5-HS xem sơ đồ trang 9 SGK để tìm các từ còn thiếu cần bổ sung vào sơ đồ cho hoàn chỉnh
và tập trình bày mối liên hệ giữa các cơ quan: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong quá trình trao đổi chất
Kết luận: Nhờ sự hoạt động phối hợp nhịp nhàng của các cơ quan hô hấp, tiêu hoá, tuần
hoàn và bài tiết mà sự trao đổi chất diễn ra bình thờng, cơ thể khoẻ mạnh Nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc mục bạn cần biết
- GV nhấn mạnh vai trò của cơ quan tuần hoàn
- Dặn chuẩn bị bài sau: các chất dinh dỡng có trong thức ăn
_
Tiết 6: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu
+ HS kể lại đợc câu chuyện Nàng tiên ốc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình
+ Biết chuyển câu chuyện kể bằng văn vần sang văn xuôi
+ Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: trong cuộc sống cần có tình thơng yêu lẫn nhau
II Đồ Dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh -
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1 : Tìm hiểu câu chuyện
GV đọc diễn cảm bài thơ: Nàng tiên ốc - 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 HS đọc toàn bài thơ
- Cả lớp đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi để ghi nhớ nội dung
Trang 6+ Đoạn 1: Bà lão nghèo làm nghề gì để
+ GV: Thế nào là kể lại bằng lời của
em? ( Em đóng vai ngời kể, kể lại câu
chuyện cho ngời khác nghe, dựa vào nội
- 1 HS khá , giỏi kể làm mẫu đoạn 1
- đi làm về nhà cửa dã đợc quét sạch sẽ,
đàn lợn đợc ăn no, vờn rau sạch cỏ
- Bà thấy một làng tiên từ trong chum
n-ớc bn-ớc ra
- HS tập kể chuyện theo nhóm đôi
- HS tiếp nối nhau thi kể từng đoạn
- 1 vài HS kể cả câu chuyện
- HS tập kể
- HS nghe nhận xét theo yiêu trí đánh giá
_ Tiết 7: Tiếng Việt ( Tăng)
Luyện viết: Bài 2: Cánh diều tuổi thơ
I Mục tiêu :
+ HS viết đúng bài: Cánh diều tuổi thơ
+ Rèn cho HS viết chữ đúng và đều nét
+ Giáo dục HS viết chữ đẹp và giữ vở sạch
II,Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV+ HS : Vở luyện viết - HS thực hành luyện viết
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về vở luyện viết
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện viết:
- GV cho HS đọc bài viết và nêu các tiếng
đợc viết hoa trong bài:
+ ôn cách viết từ viết hoa
Trang 7tụi : Tiếng sỏo
- GV lu ý cho HS cách viết và cho HS nêu
lại t thế ngồi viết cúng cách cầm bút viết
- Cho HS viết bài
- GV quan sát giúp đỡ HS khi viết cha
đẹp
- GV thu chấm nhận xét từ 5- 7 bài
- GV trng bày bài viết đẹp nhất cho HS
quan sát và học tập bài viết của bạn
+ GV: - Bảng từ ; các tấm bìa ghi các chữ số - Bài tập 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Trang 8Bài 1: Viết theo mẫu:
GV treo bảng phụ gọi HS lên chữa
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
GV hỏi Hs về quy luật của từng dãy số
+ GV: Bảng phụ kẻ sẵn các cột A, B, C, D + BT1 viết sẵn các từ mẫu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 9A Kiểm tra bài cũ : Viết những tiếng chỉ ngời có trong gia đình mà phần vần:
Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
+ Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
+ GV chốt:
- Tiếng nhân có nghĩa là ngòi: nhân dân,
công dân, nhân loại, nhân tài
- Tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng
ng-ời: nhân hâu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
*Bài tập 3: Đặt câu với mỗi từ ở nhóm
- HS trao đổi nhóm đôi
- 2HS lên bảng điền vào bảng phụ ( mỗi HS 2cột)
- Hs tiếp nối nhau đọc các câu đã đặt
Trang 10I Mục tiêu
- Cần phải trung thực trong học tập Giá trị của trung thực nói chung, trung thực trong học tập nói riêng
- Học sinh có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- Không yêu cầu HS lựa chọn phơng án phân vân
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực
II Đồ Dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV + HS: SGK Đạo đức 4 - HĐ1, 2
- Giấy khổ lớn ghi kết quả thảo luận nhóm
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung
thực trong học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
1 Thế nào là trung thực trong học tập? Em hãy nêu một số biểu hiện của sự trung thực
trong học tập đáng khen trong lớp ta
2 Tại sao phải trung thực trong học tập?
tính trung thực trong học tập để mọi
ng-ời noi theo
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét và bổ sung
+ HS làm việc theo nhóm + đại diện nhóm lên trình bày
- 1 hoặc 2 nhóm HS trình bày tiểu phẩm
đã chuẩn bị về chủ đề bài học
- Cả lớp thảo luận và nêu nhận xét
Trang 11Hớng 2 : Những gơng xấu , cha thể hiện
- Yêu cầu HS tiếp tục su tầm các câu ca
dao, tục ngữ, truyện , tấm gơng về trung
+ HS biết hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật
+ Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn cụ thể.+ GD HS thật thà ngoan ngoãn , biết giúp đờ ngời khác khi gập khó khăn
II Đồ Dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Giấy khổ to + Trình bày phần nhận xét và 9 câu văn ở phần luyện tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
+ 1 HS trả lời câu hỏi : Thế nào là kể chuyện ?
+ 1 HS nói về nhân vật trong truyện
Trang 12+ GV đọc diễn cảm.
Hoạt động 2 :Từng cặp HS trao đổi ,
thực hiện các yêu cầu 2 ; 3
+ Các nhóm làm bài vào phiếu cử đại diện báo cáo kết quả
+ 2 - 3 HS đọc ghi nhớ
+ 1 HS đọc yêu cầu bài
+ Từng cặp HS trao đổi, làm vào phiếu
+ Vài HS trình bày kết quả
_
Tiết 3: toán
Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- HS viết và đọc số có 6 chữ số (cả trờng hợp có các chữ số Nhận biết đợc cụ thể từng số
có mấy lớp, mỗi lớp mấy hàng
- áp dụng vào làm bài tập
- GD tính chăm học
II Đồ dùng dạy học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng từ các tấm bìa ghi các chữ số
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A - Kiểm tra bài cũ* Kiểm tra - đánh giá
Trang 13425
301
hai mơi lăm nghìn
ba trăm linh một.
728
Bảy trăm hai mơi tám nghìn
ba trăm linh chín
425
hai mơi lăm nghìn bảy trăm
ba mơi sáu.
* Luyện tập - thực hành
- 1HS nêu yêu cầu bài 1
- 1 học sinh làm trên bảng phụ, HS cả lớp làm vào vở
2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba
* Trò chơi truyền điện
- 1HS đọc yêu cầu BT2
- GV viết các số lên bảng gọi 1HS
đọc số và nêu giá trị của chữ số 5 ở
Trang 1465 243: Sáu mơi năm nghìn hai trăm bốn mơi ba
762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn năm trăm
bốn mơi ba
53 620: Năm mơi ba nghìn sáu trăm hai mơi
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào
mỗi số Nếu HS đó trả lời đúng thì
đợc quyền gọi bạn tiếp theo trả lời tiếp Cứ thế cho đến hết
Bài 3 (trang 10) Viết các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm: 4300
b) Hai mơi bốn nghìn ba trăm mời sáu: 24 316
c) Hai mơi bốn nghìn ba trăm linh một: 24 301
d) Một trăm tám mơi nghìn bảy trăm mời lăm:
- HS đổi vở kiểm tra bài
Bài 4 (trang 10): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Dãy số (a) đợc viết theo qui luật nào?
- Trả lời: số đứng sau hơn số đứng liền trớc
100 000 đơn vị
Dãy số (e) có tên gọi là gì?
- Trả lời: dãy số liên tiếp
* Luyện tập - thực hành, vấn đáp
- 1HS đọc yêu cầu BT3
- 5HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
Trang 15+ GV: Bảng phụ - Viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ sau theo lời đọc của GV:Lập loè, nông nổi, nở nang, lấp
-GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt HS
soát lại bài
- GV chấm chữa 10 bài
- HS lắng ghe
-HS đọc thầm lại đoạn cần viết và tìm những từ ngữ cần viết hoa có trong bài-HS viết một số từ khó: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, khúc khuỷu, gập gềnh
- HS viết bài vào vở
Hoạt động 2 : Hớng dẫn HS làm bài tập - 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở soát lỗi cho nhau.
chính tả
Bài 2: Chọn cách viết đúng từ - Một HS đọc yêu cầu của bài.
đã cho trong ngoặc - 2 HS lên bảng lớp- nhìn đoạn văn trên bảng+ GV chốt lời giải đúng - phụ- thi làm nhanh bài tập ( chỉ viết những
b)Bài 3: Thi giải đố nhanh và viết đúng tiếng cần điền)
câu đố:
-Giáo viên cho 4 HS đại diện 4 tổ lên thi - Trọng tài và cả lớp, tính điểm
giải đố nhanh
+GV nhận xét tuyên dơng HS có lời - HS nêu yêu cầu
giải nhanh, đúng - 1 HS dới lớp đọc câu đố
3 Củng cố dặn dò :
+ Tìm từ có tiếng chứ âm l, n
.
Trang 16
Tiết 5: Tập đọc
Truyện cổ nớc mình
I - Mục tiêu :
+ Hiểu đuợc nội dung ý nghĩa của bài thơ:
- Tác giả yêu thích truyện cổ của đất nớc vì truyện cổ đề cao tình thơng ngời, lòng nhân hậu; truyện cổ tích để lại những bài học quý báu của cha ông
+ Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ đúng chỗ ở các dấu câu phù hợp với âm điệu, vần nhịp của bài thơ lục bát
+ GD y thức biết yêu quý và bảo vệ kho tàng truyện cổ Việt nam
II-Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh minh họa bài học trong SGK - Dùng GTB
III- Hoạt động dạy học chủ yếu.–
A Kiểm tra bài cũ
- Sau khi học xong 2 bài “Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu “, em nhớ nhất hình ảnh nào về
Dế Mèn? Vì sao?
-Hãy đọc đoạn nói lên hình ảnh đó ?
-Nêu đại ý của bài
độ trì, độ lợng, đa tình, đa mang
GV ghi bảng từ HS đọc sai cho HS sửa lại
- HS đọc chú giải ,giải nghĩa từ b) Tìm hiểu bài
* Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà? - Các nhóm học sinh đọc thầm , thảo luận
Trang 17- Vì truyện cổ dân tộc rất nhân hậu, ý
nghĩa sâu xa.
- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm
chất quý báu của cha ông.
- Vì truyện cổ truyền cho đời sau nhiều lời
răn dạy quý báu của cha ông.
- 1vài HS trả lời
* Những truyện cổ nào đợc nhắc đến trong
bài? Nêu ý nghĩa của những truyện đó (
Tấm Cám, Đẽo cày giã đờng)
* Hãy tìm thêm những truyện cổ khác thể
hiện lòng nhân hậu của ngời VN ta?
(Trầu Cau, Thạch Sanh, Nàng Tiên ốc)
( Lu ý học sinh: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
không phải là truyện cổ)
* Em hiểu hai câu thơ cuối bài nh thế nào?
( Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông
đối với đời sau Qua những câu chuyện cổ
cha ông dạy con cháu cần sống nhân hậu,
độ lợng, công bằng, chăm chỉ.) c) Đọc
diễn cảm + Học thuộc lòng
- Đọc bài thơ với giọng thong thả trầm
tĩnh, sâu lắng Thể thơ là thể lục bát song
sự ngắt giọng các câu thơ cần phù hợp
từng câu:
- HS đặt câu hỏi phụ
- VD: Tôi yêu truyện cổ nớc tôi//
Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa//
Th ơng ng ời / rồi mới th ơng ta //
Yêu nhau /dù mấy cách xa/ cũng tìm//
Vàng cơn nắng,/ trắng cơn ma//
Con sông chảy /có rặng dừa nghiêng soi
Rất công bằng,/ rất thông minh//
Vừa độ l ợng /lại đa tình,/ đa mang//
Trang 18Tiết 6: Toán ( tăng)
Ôn: Biểu thức có chứa mộ chữ - Chu vi hình chữ nhật, hình vuông
I Mục tiêu:
- Củng cố về tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
củng cố về cấu tạo tiếng
- Rèn kỹ năng tính toán và giải toán
- Giáo dục cho hs có ý thức tự học, tự bồi dỡng kiến thức cho bản thân
II ,Các HĐ dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên thực hiện tính nhẩm và tính giá trị biểu thức
- GV nhận xét cho điểm
HĐ2: Dạy - học bài mới:
Bài 1: Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức
- gv yêu cầu hs thực hiện tính giá trị với:
123+b với b = 145; b= 645;
b= 38 ; b= 876 ; b=406; b=87
- GV nhận xét cho điểm
* Mở rộng:Yêu cầu hs tự nghĩ ra 1số
biểu thức và thực hiện tính giá trị
Bài 2:Tìm b; a; r biết giá trị của biểu
-Củng cố về vốn từ ngữ theo chủ điểm đã học,hiểu đợc đơn vị cấu tạo của từ hán việt
-Rèn kỹ năng mở rộng vốn từ theo các chủ điểm nh: Nhân hậu- Đoàn kết
- Giáo dục cho hs cần phải có lòng nhân hậu và tinh thần đoàn kết , giúp đỡ ngời khác
Trang 19khi gặp khó khăn
II, Các HĐ dạy - học chủ yếu:
* Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:GV yêu cầu hs
? Tìm từ có tiếng nhân, giải nghĩa các
từ vừa tìm đợc
- yêu cầu hs trung bình tìm từ
* MR: hs khá giỏi giải nghĩa từ và đặt
câu với từ vừa tìm đợc
Bài 3: Rèn kỹ năng viết câu văn
-GV yêu cầu hs khá giỏi viết đoạn văn
ngắn trong đó có sử dụng vốn từ thuộc
chủ điểm nhân hậu - đoàn kết
- Yêu cầu hs lên trìnhbày