ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho , Khi đó tập là A B C D Đáp án đúng B Câu 2 Tìm để hàm[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Đáp án đúng: B
Câu 2 Tìm để hàm số đồng biến trên
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm để hàm số đồng biến trên
Lời giải
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị của hàm số có 3 đường tiệm cận
Đáp án đúng: D
Câu 4 Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện: và
Trang 2A B C D .
Đáp án đúng: D
Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: y ' =2 x.8 x2
Câu 6 Cho là số thực dương Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số ta được kết quả
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho là số thực dương Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số ta được kết quả
Giải :
Trang 3Câu 7 Cho hai số phức và Phần ảo của số phức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Vậy phần ảo của số phức là
Câu 8
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào?
A y = – x3 + 2x2 – 3 B y = – 6x3 + x2 + 6x – 2.
C y = – x4 – 4x2 D y = −13 x3 +3x2 – 5x – 2.
Đáp án đúng: B
Câu 9 Tập xác định của hàm số y=cot ( x− π3) là
A D=R¿5 π6 +kπ∨k ∈Z \}. B D=R¿π2+kπ∨k∈Z \}.
C D=R¿2π
Đáp án đúng: D
Câu 10 Chọn ngẫu nhiên viên bi từ một hộp chứa viên bi đỏ và viên bi xanh Xác suất để chọn được
viên bi xanh là
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên viên bi từ một hộp chứa viên bi đỏ và viên bi xanh Xác suất để
chọn được viên bi xanh là
Lời giải
Goi A là biến cố chọn được 2 viên bi xanh
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Lấy modul hai vế:
đặt điều kiện Khi đó phương trình trở thành:
Dấu bằng xảy ra khi
Câu 12 Cho tam giác vuông tại có và Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có chiều cao hình nón , bán kính đáy thì độ dài đường sinh là:
Câu 13
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 5Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Đáp án đúng: C
Câu 14
Trong mặt phẳng (Oxy ), cho điểm A (1;2)và ⃗u(3;1) Tìm tọa độ điểm M sao cho điểm là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo ⃗u.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng (Oxy ), cho điểm A (1;2)và ⃗u(3;1) Tìm tọa độ điểm M sao cho điểm
là ảnh của qua phép tịnh tiến theo ⃗u
A M ( −2;1) B M ( −2;−1) C M ( 2;1) D M ( 4;3).
Lời giải
Ta có: T ⃗u ( M )= A ⇔\{ x M = x A − x ⃗u =1− 3=− 2
y M = y A − y ⃗u =2−1=1 Vậy M ( −2;1).
Câu 15 Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Lời giải
Câu 16
Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào dưới đây?
Trang 6Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ BBT ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ và TCN nên loại các đáp án A,B,C
Câu 17 Điểm trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại cắt đồ thị tại hai điểm (khác ) thỏa mãn thì tọa độ của là?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi
Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
cắt tại điểm có hai nghiệm phân biệt
Ta có: là hai nghiệm của mà
Câu 18 Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Suy ra phần thực của là , phần ảo của là
Câu 19 Một vật chuyển động theo quy luật với (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Trang 7Giải thích chi tiết: Vận tốc tại thời điểm là với
Suy ra: Vậy vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng .
Câu 20
Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 21 Tìm parabol biết rằng parabol có trục đối xứng
Đáp án đúng: B
Câu 22 Cho Tính theo ta được kết quả là
Đáp án đúng: D
Câu 23
Với mọi số thực dương , , , và , khác , mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với mọi số thực dương , , , và , khác , mệnh đề
nào sau đây sai?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Trang 8Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Giá trị của là ?
Hướng dẫn giải
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 25 Cho hàm số , có đồ thị Xét điểm có hoành độ thuộc Tiếp tuyến cuả tại cắt tại điểm thứ là có tọa độ Tiếp tuyến của tại cắt tại điểm thứ là có tọa độ Tiếp tục như thế tiếp tuyến của tại cắt tại điểm thứ là
có tọa độ Tìm biết
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Hoành độ giao điểm của và là nghiệm của phương trình:
Suy ra: ta được dãy là một cấp số nhân với số hạng đầu là và
Từ giả thiết suy ra :
Câu 26
Gọi , lần lượt có điểm biểu diễn là và trên mặt phẳng phức ở hình bên Tính
Trang 9A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ hình bên ta có tọa độ biểu diễn số phức
Câu 27 Cho số phức , điểm biểu diễn hình học của số phức có tọa độ là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức , điểm biểu diễn hình học của số phức có tọa độ là
Lời giải
Điểm biểu diễn hình học của số phức có tọa độ là
Câu 28
Một công ty có 2 dự án đầu tư là và Giả sử sau một thời gian t năm thì dự án thứ nhất phát sinh lợi nhuận với tốc độ là (trăm đô la/năm) và dự án thứ 2 phát sinh lợi nhuận với tốc độ là
(trăm đô la/năm) Tính lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu tới khi tốc độ sinh lợi nhuận
dự án thứ 2 vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất
A Xấp xỉ 4143,83 (trăm đô la) B Xấp xỉ 5243,83 (trăm đô la).
C Xấp xỉ 4243,83 (trằm đô la) D Xấp xỉ 4144,83 (trăm đô la).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Thời điểm mà tốc độ sinh lợi nhuận dự án thứ 2 vượt bằng dự án đầu tư thứ nhất thỏa mãn
Lợi nhuận vượt thực tế từ lúc ban đầu cho tới là:
(trăm đô la)
Câu 29 Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: A
Trang 10Câu 30 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 160 m/s thì người lái xe đạp phanh Sau khi đạp phanh thì ôtô
chuyển động chậm dần đều với vận tốc v=160-10t (m/s), với t là thời gian tính bằng giây (s) Quãng đường mà ôtô đi được kể từ khi đạp phanh đến khi ôtô dừng lại là
Đáp án đúng: C
Câu 31 Giá trị của biểu thức M=(3+2√2)2019⋅(3√2−4)2018 bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 32 Giả sử là các số thực dương thỏa mãn Tính giá trị của
Đáp án đúng: B
Câu 33 Một đám vi trùng tại ngày thứ có số lượng , biết rằng và lúc đầu đám vi trùng có
con Sau 10 ngày, đám vi trùng có khoảng bao nhiêu con ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 34 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox Thể tích
của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Hướng dẫn giải
Trang 11Tọa độ giao điểm của đường với và là các điểm và Tọa độ giao điểm của đường với là Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 35 Cho hàm số y=f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π
4] thỏa mãn f '(x)=tan x f(x),
∀ x∈[0; π4], f(0)=1 Khi đó ∫
0
π
4
cos x.f(x)d x bằng
A 1+π4 B 0 C ln 1+π4 . D π4.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π
4] thỏa mãn
f '(x)=tan x f(x), ∀ x∈[0; π4], f(0)=1 Khi đó ∫
0
π
4
cos x.f (x)d x bằng
A 1+π4 B π4 C ln 1+π4 D 0
Lời giải
Từ f '(x)=tan x f(x), ∀ x∈[0; π
4] và f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn [0; π
4], ta có:
f '(x)
f (x) =tan x, ∀ x∈[0; π
4]
⇒ ∫ f '(x)
f (x) d x= ∫ tan x d x, ∀ x∈[0; π4]
⇒ ∫ f '(x)
f (x) d x= ∫ sin x cos x d x, ∀ x∈[0; π4]
⇒ ln f(x)=−ln(cos x)+C, ∀ x∈[0; π4]
Mà f(0)=1 nên suy ra ln f(0)=−ln(cos0)+C ⇒ C=0
Như vậy ln f(x)=−ln(cos x)⇒ f(x)= 1cos x, ∀ x∈[0; π4]
Từ đó I=∫
0
π
4
cos x f(x)d x ¿∫
0
π
4
cos x 1 cos x d x ¿∫
0
π
4
d x= π4.