TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tích các giá trị m để hàm số
3
2
8 khi 2 2
khi 2
x
x
liên tục tạix bằng2
Câu 2 Tìm giới hạn 0 2
1 cos lim
x
ax A
x
2
a
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 22
lim
3
n n
lim
n n
3 lim 4
n
. D lim2n10
Câu 4 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào liên tục tại điểm x 2?
A y8x3 x 1 B 21
4
y x
2 2
x y x
. D y x 3
Câu 5 Tính giới hạn
1
3 2 lim
1
x
x x
1 4
Câu 6 lim 1 2
4
n n
có giá trị bằng
A 1
1 4
1 2
Câu 7 Giả sử hai hàm số y f x và yg x có giới hạn hữu hạn khi x thỏa
mãn:lim
x f x a
x g x b
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A lim
x f x g x a b
x f x g x a b
C.
lim
x
D lim
Câu 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
tại điểm có hoành độ x 1
A yx 3 B y x 3 C yx3 D y x 3
Câu 9 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm thỏa mãn f ' 8 Giá trị của biểu thức 5
8
8 lim
8
x
x
A 1
1
2
Câu 10 Cho hàm số 1 3 2 2
3
f x x mx x m , m là tham số Tính f' 1
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
A 6m 4 B m24m3 C 2 10
2 3
m m D 4m 4
Câu 11 Cho hàm số 2
1
x
f x
x
Tính f x ?
A
2
1 1
f x
x
B
2
2 1
f x
x
C
2
2 1
f x
x
D
2
1 1
f x
x
Câu 12 Cho hàm số 2
3
f x x Tính giá trị của biểu thức S f 1 4f 1
A S 2 B S 4 C S 6 D S 8
Câu 13 Cho hàm số 1
1
x
f x
x
Tính f 1
A f 1 1 B 1 1
2
f C f 1 1 D 1 1
2
f
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số sau
2 1 khi 1 ( )
1 3 khi 1
f x
A
2 +1 khi 1
khi 1
f x
x x
2 1 khi 1
khi 1 1
f x
x x
C
2 1 khi 1
khi 1 1
f x
x x
2 1 khi 1
khi 1
f x
x x
Câu 15 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
2
x
x
C , 2
x
2
x
Câu 16 Đạo hàm của hàm số
1
3x+5 y
x
là:
A
2
2 1
y
x
2
3
1
1
y
x x
x
C
2
1
1
1
y
x x
x
. D
2
1
1
1
y
x x
x
Câu 17 Cho hàm số 1 3
( )
3
f x mx x Với giá trị nào của m thì x 1 là nghiệm của bất phương trình
( ) 2
f x ?
A m 3 B m 3 C m 3 D m 1
Câu 18 Cho f x sinxcosx Khi đó '
6
f
bằng
A 3 1
2
2
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
C 3
1
2
Câu 19 Đạo hàm của hàm số y3sinx5 là
A y 3 cosx B y 3 cosx C y cosx D y 3 cosx 5
Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos 2 sinx x là
A y cos 2xsinx. B y 2 sin 2 cosx xcos 2 cosx x
C y 2 sin 2 cosx xcos sin 2x x D y 2 sin 2 sinx xcos 2 cosx x
Câu 21 Hàm số sin cos
cos sin
y
có đạo hàm bằng
A
2
2
.sin 2 (cos sin )
2
.sin (cos sin )
. C
2
2
.cos 2 (cos sin )
. D
2
cos sin
x
Câu 22 Đạo hàm của hàm số ysin 3x5cos 4x2021 là
A 3cos 3x20 sin 4x. B 3 cos 3x20 sin 4x2021
C 3cos 3x20 sin 4x. D cos 3x5 sin 4x
Câu 23 Đạo hàm của hàm số ysin 22 xlà:
A cos 2x2 B 2 cos 2x2 C 2 sin 4x D sin 4x
Câu 24 Cho hàm số
4 3 1 4
x
y x Tập nghiệm của bất phương trìnhy ''' 6 là
A S ;1 B S ; 2 C S 2; D S ; 2
Câu 25 Hàm số
2
1
1
y x
có đạo hàm cấp 5 bằng
A (5) 1206
( 1)
y
x
(5)
6
120 ( 1)
y x
C
(5)
6
1 ( 1)
y x
(5)
6
1 ( 1)
y
x
Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai vectơ AB
và A C
bằng
Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và A C
A 135 B 60 C 90 D 45
Câu 28 Cho tứ diện ABCD có ABCDa, 3
2
IJ a (I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD)
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
A 45 B 60 C 90 D 30
Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng
ABC Mệnh đề nào sau đây sai?
A BCSA B BCSAB C BC SB D BCSAC
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC và AH là đường cao
của tam giác SAB Mệnh đề nào sau đây sai?
A SBBC B AHBC C SB AC D AH SC
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và ABC vuông ở B, AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
A SABC B AH BC C AH AC D AH SC
Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng đáy , đường cao bằng Gọi là
góc giữa mặt phẳng và Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A tan 3 B tan 2 C 2
tan
12
Câu 33 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại , A cạnh bên SA vuông góc với đáy, M
là trung điểm BC J là trung điểm của , BM Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và () ABC là)
A góc .SMA B góc .SJA C góc SBA D góc SCA
Câu 34 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt
phẳng ABCD bằng:
2
a
Câu 35 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB C và
A DC bằng
A 2
2
a
3
a
2
a
3
a
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Cho hàm số
2
1 ( ) 1
x
f x
x
Tính f/(4)
Câu 2 Cho hàm số
2
2 1 2
f x
x
có đồ thị là C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc
với đường thẳng : 1 2020
6
d y x có dạng axby với c 0 a b, nguyên tố cùng nhau Hãy tính
giá trị của biểu thức Pa b c biết rằng hoành độ tiếp điểm lớn hơn 2
Câu 3 Cho
0
2 3 1 1 lim
x
x I
x
2
1
2 lim
1
x
J
x
Tính I J .
Câu 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 4a Chân đường cao hạ từ đỉnh S
lên mặt phẳng đáy là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AB4AH , góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng ABC bằng 60 o Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
BẢNG ĐÁP ÁN
16D 17B 18B 19A 20D 21D 22C 23C 24B 25A 26A 27D 28B 29D 30C 31C 32D 33A 34B 35B
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tích các giá trị m để hàm số
3
2
8 khi 2 2
khi 2
x
x
liên tục tạix 2 bằng
.
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Lời giải Chọn D
+) Hàm số đã cho có tập xác địnhD
2 3
2
8
x
+) 2
2
f m
+) Hàm số đã cho liên tục tại x khi và chỉ khi 2 12m2 m 2 3
Câu 2 Tìm giới hạn 0 2
1 cos lim
x
ax A
x
2
a
Lời giải Chọn C
Ta có:
2 2
2
2
A
ax x
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 22
lim
3
n n
lim
n n
3 lim 4
n
. D lim2n10
Lời giải Chọn B
Ta có:
lim 22 0
3
n n
2 3
1
n
n
lim 3 0
4
n
lim2n1
Câu 4 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào liên tục tại điểm x 2?
A y8x3 x 1 B 21
4
y x
2 2
x y x
. D y x 3
Lời giải Chọn A
Câu 5 Tính giới hạn
1
3 2 lim
1
x
x x
1 4
Lời giải Chọn D
Ta có:
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Câu 6 lim 1 2
4
n n
có giá trị bằng
A 1
1 4
1 2
Lời giải Chọn D
lim 1 2
4
n n
1 2 1 lim
n
Câu 7 Giả sử hai hàm số y f x và yg x có giới hạn hữu hạn khi x thỏa mãn: lim
x f x a
và lim
x g x b
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A lim
x f x g x a b
x f x g x a b
C
lim
x
Lời giải Chọn C
Vì có thể b 0
Câu 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4
1
y x
tại điểm có hoành độ x 1
A yx 3 B y x 3 C yx3 D y x 3
Lời giải Chọn D
Ta có: y 1 và 2
2
4 1
y x
y 1 1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm A 1; 2 là y x12 x 3
Câu 9 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm thỏa mãn f ' 8 Giá trị của biểu thức 5
8
8 lim
8
x
f x f x
A.1
1
2
Lời giải Chọn C
Ta có
8
8
8
x
f x
Câu 10 Cho hàm số 1 3 2 2
3
f x x mx x m , m là tham số Tính f ' 1
A 6m 4 B m24m3 C 2 10
2 3
m m D 4m 4
Lời giải Chọn D
Ta có f x x24mx 3 f ' 1 124 1 3m 4m4
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Câu 11 Cho hàm số 2
1
x
f x
x
Tính f x ?
A
2
1 1
f x
x
B
2
2 1
f x
x
C
2
2 1
f x
x
. D
2
1 1
f x
x
Lời giải :
Ta có
f x
Câu 12 Cho hàm số 2
3
f x x Tính giá trị của biểu thức S f 1 4f 1
A S 2 B S 4 C S 6 D S 8
Lời giải
2
3
2
1
Câu 13 Cho hàm số 1
1
x
f x
x
Tính f 1
A f 1 1 B 1 1
2
f C f 1 1 D 1 1
2
f
Lời giải
Ta có:
2 2
1
2
x
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số sau
2 1 khi 1 ( )
1 3 khi 1
f x
A
2 +1 khi 1
khi 1
f x
x x
2 1 khi 1
khi 1 1
f x
x x
C
2 1 khi 1
khi 1 1
f x
x x
2 1 khi 1
khi 1
f x
x x
Lời giải
Với x ta có: '( )1 f x 2x 1
Với x ta có: 1 1
'( )
f x
x
Tại x ta có: 1
2
suy ra hàm số không có đạo hàm tại x 1
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Vậy
2 1 khi 1
khi 1
f x
x x
Câu 15 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
2
x
x
x
2
x
Lời giải
2
x
Câu 16 Đạo hàm của hàm số
1
3x+5 y
x
là:
A
2
2 1
y
x
2
3
1
1
y
x x
x
C
2
1
1
1
y
x x
x
. D
2
1
1
1
y
x x
x
Lời giải
Ta có:
2
2
2
1
3x+5
x x
y
x
Câu 17 Cho hàm số 1 3
( )
3
f x mx x Với giá trị nào của m thì x là nghiệm của bất phương trình 1 ( ) 2
f x ?
A m 3 B m 3 C m 3 D m 1
Lời giải
Ta có f x mx2.
1
x là nghiệm của bất phương trình f x( )2 f 1 2m 1 2m3
Câu 18 Cho f x sinxcosx Khi đó '
6
f
bằng
A. 3 1
2
2
C 3
1
2
Lời giải
Ta có f ' x cosxsinx
Do đó ' cos sin
f
3 1 2
Câu 19 Đạo hàm của hàm số y3sinx5 là
A y 3 cosx B. y 3 cosx C y cosx D y 3 cosx 5
Lời giải
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Ta có: y3sinx5 y(3sin )x 53cos x
Câu 20 Đạo hàm của hàm số ycos 2 sinx x là
A. y cos 2xsinx. B. y 2 sin 2 cosx xcos 2 cosx x
C y 2 sin 2 cosx xcos sin 2x x D. y 2 sin 2 sinx xcos 2 cosx x
Lời giải
Ta có: ycos 2 sinx x
cos 2 sin cos 2 sin
2 sin 2 sinx xcos 2 cosx x
Câu 21 Hàm số sin cos
cos sin
y
có đạo hàm bằng
A
2
2
.sin 2 (cos sin )
2
.sin (cos sin )
. C
2
2
.cos 2 (cos sin )
. D
2
cos sin
x
Lời giải
Ta có
s in cos cos sin cos sin s in cos
cos sin
y
sin cos sin cos s in cos
cos sin
2
cos sin
x
Câu 22 Đạo hàm của hàm số ysin 3x5cos 4x2021 là
A 3cos 3x20 sin 4x. B 3 cos 3x20 sin 4x2021
C 3cos 3x20sin 4x. D cos 3x5sin 4x
Lời giải
sin 3 5 cos 4 2021
y x x 3x .cos 3x5 4 x sin 4x3 cos 3x20 sin 4x
Câu 23 Đạo hàm của hàm số ysin 22 xlà:
A cos 2x2 B. 2 cos 2x2 C 2 sin 4x D. sin 4x
Lời giải
Ta có: y'(sin 2 ) '2 x
2 sin 2 (sin 2 ) 'x x
2sin 2x cos 2x 2x
sin 4x 2
2 sin 4x
Câu 24 Cho hàm số
4 3 1 4
x
y x Tập nghiệm của bất phương trìnhy ''' 6 là
A. S ;1 B S ; 2 C. S 2; D. S ; 2
Lời giải
3 2
y x x y '' 3 x2 6 xy'''6x6
y x x
Tập nghiệm bất phương trình là S ; 2
Câu 25 Hàm số
2
1
1
y x
có đạo hàm cấp 5 bằng
A (5) 1206
( 1)
y
x
(5)
6
120 ( 1)
y x
C
(5)
6
1 ( 1)
y x
(5)
6
1 ( 1)
y
x
Lời giải
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1
y x
x
1 1
1
y
x
3
2 1
y
x
3
4
6 1
y x
4
5
24 1
y x
(5)
6
120 ( 1)
y
x
Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai vectơ AB
và A C
bằng
Lời giải Chọn A
Vì ABCD A B C D là hình lập phương nên A C AC
Do đó:
AB A C, AB AC, BAC45
Câu 27 Cho hình lập phương ABCD A B C D Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và A C
A 135 B 60 C 90 D 45
Lời giải Chọn D
Ta có góc giữa hai đường thẳng AB và A C là góc giữa hai đường thẳng A B và A C (vì / /
AB A B ) Lại có góc giữa hai đường thẳng A B và A C bằng góc B A C 45
Vậy góc giữa hai đường thẳng AB và A C bằng 45
Câu 28 Cho tứ diện ABCD có ABCDa, 3
2
IJ a (I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD)
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
A 45 B 60 C 90 D 30
Lời giải Chọn B
Gọi M , N lần lượt là trung điểm AC , BC
Ta có:
O
J M
A
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
// // //
a
MINJ
là hình thoi
Gọi O là giao điểm của MN và IJ
Ta có: MIN2MIO
3 3 4
2 2
a IO
a MI
Mà: AB CD, IM IN, MIN60
Câu 29 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng
ABC Mệnh đề nào sau đây sai?
A BCSA B BCSAB C BCSB D BCSAC
Lời giải Chọn D
Xét mệnh đề#A Do SAABC chứa BC nên BCSA Vậy mệnh đề A đúng
Xét mệnh đề B Do B AB BC SA B
SA
C BC
Vậy mệnh đề B đúng
Xét mệnh đề C Do BCSAB chứa SB nên BC SB Vậy mệnh đề C đúng Xét mệnh đề D Nếu BCSAC thì BC ACmâu thuẫn với giả thiết tam giác
ABC vuông tại B Do đó mệnh đề D sai
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC và AH là đường cao
của tam giác SAB Mệnh đề nào sau đây sai?
A SBBC B AHBC C SB AC D AH SC
Lời giải Chọn C
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Ta có :
BC SA SA ABC BC ABC BCSAB
BC AH và BCSB do đó đáp án A và B đúng
Mặt khác:
AH BC AH SC nên đáp án D đúng
Vậy chọn đáp án C
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và ABC vuông ở B, AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
A SABC B AH BC C AH AC D AH SC
Lời giải Chọn C
Do SAABC nên câu A đúng
Do BCSAB nên câu B và D đúng
Vậy câu C sai
Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng đáy , đường cao bằng Gọi là
góc giữa mặt phẳng và Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. tan 3 B. tan 2 C. 2
tan
12
Lời giải Chọn D
H
C
B A
S
.