1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 11 đề số 9

17 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 Môn TOÁN Lớp 11 Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 9 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 1 Trắc nghiệm (35[.]

Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1. Cho hàm số

 

khi 0 2

(0) khi 0

x

 



Hỏi (0)f nhận giá trị nào sau đây thì để hàm số liên tục trên khoảng     ?; 

A f(0) 2 B f(0) 4 C

5 (0) 2

D Không tồn tại (0)f .

Câu 2. Tìm giới hạn

0

1 cos 2 lim

3 2sin 2

x

x A

x

Câu 3. Giả sử ta có lim  

và lim  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim    

     

C

 

 

lim

x

D lim    

Câu 4. Kết quả của phép tính 0

sin lim

x

x x

 bằng

A 0 B 1 C 1 D Không tồn tại

Câu 5. Tính 1 2

1 lim

1

x

x x

A

1

1 2

Câu 6. Tính giới hạn

2 2

4 2020 lim

2 2 2021

n n

 

 

1

1 2

Câu 7. Tính

2 2 1

1 lim

3 2

x

 

 

Câu 8. Cho hàm số   2

2 5

f x

x

 có đồ thị là  C

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị  C

tại điểm có hoành độ bằng 2 bằng

Câu 9. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên tập số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng

Trang 2

A      

1

1

1 lim

1

x

f

x

 

1

1 lim

1

x

f x f

x

 

C    

1

1 lim

x

f x f

x

 

D    

1

1

1 lim

1

x

f f

x

 

Câu 10. Hàm số y( 2x1)2018

có đạo hàm là

A 4036( 2x1)2017

B 4036( 2x1)2017

C 2( 2x1)2017

Câu 11. Đạo hàm của hàm số y x 3 tại điểm x 2 bằng

Câu 12. Đạo hàm của hàm số y x 2 x là:

Câu 13. Đạo hàm của hàm số

x

  

tại x 1 bằng bao nhiêu?

Câu 14. Đạo hàm của hàm số y2x7 x bằng biểu thức nào sau đây?

A

14x

x

B 14x62 x C

14

2

x

x

D

14x

x

Câu 15. Cho hai hàm số f x 

g x 

f  2  và 1 g 2  Đạo hàm của hàm số 4 f x g x  tại điểm x 2 bằng

Câu 16. Hàm số

2 1 1

x y x

 có đạo hàm là

A  2

3 1

y x

 

B  2

1 1

y x

 

C  2

1 1

y x

 

D y  2

Câu 17. Cho hàm số

2

2

y x

 Tập nghiệm của bất phương trình y ' 0 có chứa bao nhiêu phần tử là

số nguyên ?

Câu 18. Tìm đạo hàm của hàm số f x  sin 2x2cosx

A f x  2cos 2x2sinx

C f x  2cos 2x 2sinx

Câu 19. Tìm đạo hàm của hàm số f x  tan 2xcotx

A   22 12

f x

f x

f x

f x

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số f x  sin 22 x cos3x

A f x 2sin 4x 3sin 3x B f x sin 4x3sin 3x

C f x 2sin 4x3sin 3x

D f x 2sin 2x3sin 3x

Câu 21. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos 2x

Trang 3

A

1 sin 2 4 2

B

1 sin 2 4 2

C

1 cos 2 2

D ysin 2x

Câu 22 Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x là:

A y  2021 cosx sin 2021x B y  2021 cosx 2021sin 2021x

C y  2021cosxsin 2021x D y  2021cosx2021sin 2021x

Câu 23 Đạo hàm của hàm số

tan 2

3

y  x  

  là:

A

2

1 cos 2

3

y

x

 

 .B

2

2 cos 2

3

y

x

 

 

C

2

1 cos 2

3

y

x

 

  D

2

2 cos 2

3

y

x

 

 

Câu 24. Cho hàm số

2 1

y

x

 Tính giá trị của

 

 

3 1

y

A

 

 

1 4

B

 

 

1 4

 

 

1 3

D

 

 

1 3

Câu 25. Đạo hàm cấp 2 của hàm số y 2x5 là

A

1 (2 5) 2 5

y

 

1 (2 5) 2 5

y

 

C

1

2 5

y

x

 

D

1

2 5

y

x

 

Câu 26. Cho tứ diện ABCD Gọi H là trung điểm AD , K là trung điểm BCG là trọng tâm tam giác

BCD Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A HB HC HD    3HG

    

C AB AC AD   3AG

  

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có cạnh SA x , tất cả các cạnh còn lại đều bằng a Gọi I J, lần lượt là

trung điểm của SBCB. Góc giữa hai đường thẳng SAIJlà:

A 30 0 B 60 0 C 45 0 D 90 0

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của

SCBC Số đo của góc IJ CD, 

bằng

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SAvuông góc với mặt phẳng đáy

Mệnh đề nào sau đây sai?

A BC SABB CDSADC BDSACD ACSBD

Câu 30. Cho tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau (hình bên dưới) Gọi H là hình , ,

chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ABC

Trang 4

O C

B

A

M H

Khẳng định nào sau đây sai?

A AH OBCB H là trực tâm của tam giác ABC

Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SA a 6 Tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

A 60 o B 45 o C 90 o D 30 o

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Chọn nhận định SAI

A SAC  SBD

B SAB  SBCC SCD  SAD D SBC  SCD Câu 33. Cho hình chóp S ABCD. có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi M là trung điểm của SA

Mặt phẳng MBD

vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A SBC

B SAC

C SBD

D ABCD

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD), SA2 a Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

4 5

a

B

5

a

C

2 5

a

D

3 5

a

Câu 35. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Tính khoảng cách giữa hai đường SABC

3 4

a

3 2

a

.

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1. Cho hàm số

2

2

( 2) 2

khi 1

8 khi 1

x

   

  

 Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số

liên tục tại x 1?

Câu 2. Cho hàm số f x( )x2  x12019

Tính giá trị của biểu thức Sf  1  f  1

Câu 3. Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C Biết rằng trên  C có hai điểm A x yA; A,B x yB; B

phân biệt, các tiếp tuyến với  C tại A B, có cùng hệ số góc, đồng thời đường thẳng đi qua A và

B vuông góc với đường thẳng x y  5 0. Tìm tọa độ điểm ,A B

Trang 5

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạch a , biết SDABCD; ABC1200

góc tạo bởi mặt phẳng (SBC với đáy ) ABCD bằng 0

60 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng SBC

BẢNG ĐÁP ÁN

16A 17D 18D 19A 20C 21A 22B 23D 24A 25A 26B 27D 28A 29D 30A 31A 32D 33B 34C 35D

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1. Cho hàm số

 

khi 0 2

(0) khi 0

x

 



Hỏi (0)f nhận giá trị nào sau đây thì để hàm số liên tục trên khoảng     ?; 

A f(0) 2 B f(0) 4 C

5 (0) 2

D Không tồn tại (0)f .

Lời giải Chọn A

Tập xác định: 

Với x 0 thì

( )

2

f x

x

là hàm phân thức hữu tỉ xác định với mọi x 0 Do đó hàm số liên tục trên các khoảng  ;0

và 0;  

Tại x 0, ta có:

2

lim ( ) lim lim 2

f x

x

Để hàm số liên tục trên khoảng     thì hàm số liên tục tại phải liên tục tại ;  x 0

0

lim ( ) (0) (0) 2

Câu 2. Tìm giới hạn

0

1 cos 2 lim

3 2sin 2

x

x A

x

Lời giải Chọn D

Ta có:

2 2

3 sin

sin

x

    

 

Trang 6

Câu 3. Giả sử ta có lim  

và lim  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim    

     

C

 

 

lim

x

D lim    

Lời giải Chọn C

Vì có thể b 0

Câu 4. Kết quả của phép tính 0

sin lim

x

x x

 bằng

A 0 B 1 C 1 D Không tồn tại

Lời giải Chọn B

 Ta có 0

sin

x

x x

Câu 5. Tính 1 2

1 lim

1

x

x x

A

1

1 2

Lời giải Chọn A

   

2

Câu 6. Tính giới hạn

2 2

4 2020 lim

2 2 2021

n n

 

 

1

1 2

Lời giải Chọn C

2

2

4 2020 1

2 2021

 

 

Câu 7. Tính

2 2 1

1 lim

3 2

x

 

 

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 1 2 1 2

lim 1 1 1 1 1 0 lim 3 2 0

3 2 0, 1

x

x

       

  

     

2 2 1

1 lim

3 2

x

 

  Chọn#A.

Trang 7

Câu 8. Cho hàm số   2

2 5

f x

x

 có đồ thị là  C

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị  C

tại điểm có hoành độ bằng 2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 9. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên tập số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng

A      

1

1

1 lim

1

x

f

x

 

1

1 lim

1

x

f x f

x

 

C    

1

1 lim

x

f x f

x

 

D    

1

1

1 lim

1

x

f f

x

 

Lời giải

Vì hàm số có đạo hàm tại x 1 nên  1 lim1    1

1

x

f

x

 

Câu 10. Hàm số y( 2x1)2018

có đạo hàm là

A.4036( 2x1)2017

B.4036( 2x1)2017

C.2( 2x1)2017

Lời giải Chọn A

y' (( 2x1)2018

)' 2018( 2)( 2x1)2017

4036( 2x1)2017

Câu 11. Đạo hàm của hàm số y x 3 tại điểm x 2 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có y' 3 x2 y' 2 3.22 12

Câu 12. Đạo hàm của hàm số y x 2 x là:

Lời giải Chọn B

Ta có: y'x2 x' 2x1

Câu 13. Đạo hàm của hàm số

x

  

tại x 1 bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Ta có

6 2

3

x

   

Do đó

 

 

6

2

3

1

Trang 8

Câu 14. Đạo hàm của hàm số y2x7 x bằng biểu thức nào sau đây?

A

14x

x

B 14x62 x C

14

2

x

x

D

14x

x

Lời giải Chọn C

Ta có

14

2

x

  

Câu 15. Cho hai hàm số f x 

g x 

f  2  và 1 g 2  Đạo hàm của hàm số 4 f x g x  tại điểm x 2 bằng

Lời giải Chọn A

Đặt h x  f x g x 

Ta có h x  f x g x f x g x 

Do đó h 2 f 2 g 2    1 4 5

Câu 16. Hàm số

2 1 1

x y x

 có đạo hàm là

A  2

3 1

y x

 

B  2

1 1

y x

 

C  2

1 1

y x

 

D y  2

Lời giải Chọn A

Ta có

 

y

Câu 17. Cho hàm số

2

2

y x

 Tập nghiệm của bất phương trình y ' 0 có chứa bao nhiêu phần tử là

số nguyên ?

Lời giải

Ta có:

2

2

y x

Suy ra:

(4 3).( 2) (2 3 ) 4 11 6 2 3 2 8 6 '

y

x

Khi đó

2 2

2 ( 2)

x

y

x x

 

 

  Tập nghiệm của bất phương trình y ' 0 có chứa

2 số nguyên

Câu 18. Tìm đạo hàm của hàm số f x  sin 2x2cosx

A f x  2cos 2x2sinx

C f x  2cos 2x 2sinx D f x  2cos 2x 2sinx

Lời giải

Ta có: f x   sin 2x2 cos x2cos 2x 2sinx

Câu 19. Tìm đạo hàm của hàm số f x  tan 2xcotx

Trang 9

A   22 12

f x

f x

f x

f x

Lời giải

Ta có: f x   tan 2xcotx 2 2

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số f x  sin 22 x cos3x

A. f x  2sin 4x 3sin 3x B. f x  sin 4x3sin 3x

C. f x 2sin 4x3sin 3x

D. f x  2sin 2x3sin 3x

Lời giải

Theo các công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác ta có:

  2sin 2 sin 2  3sin 3 2.2.sin 2 cos 2 3sin 3

2sin 4x 3sin 3x

Câu 21. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos 2x

A

1 sin 2 4 2

B

1 sin 2 4 2

C

1 cos 2 2

D ysin 2x

Lời giải

Ta có

1 sin 2 4 2

' cos 2

Câu 22 Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x

là:

A y  2021cosx sin 2021x B y  2021cosx 2021sin 2021x

C y  2021 cosxsin 2021x D y  2021 cosx2021sin 2021x

Lời giải

+) Ta có:

2021sin cos 2021 2021 sin ' cos 2021

2021 sin 2021 sin2021 2021 cos 2021sin 2021

y

 

Câu 23 Đạo hàm của hàm số

tan 2

3

y  x  

  là:

A

2

1 cos 2

3

y

x

 

 .B

2

2 cos 2

3

y

x

 

 

C

2

1 cos 2

3

y

x

 

  D

2

2 cos 2

3

y

x

 

 

Lời giải

Ta có:

Trang 10

+

2

2 3

x y

Câu 24. Cho hàm số

2 1

y x

 Tính giá trị của y 3  1

A

 

 

1 4

B

 

 

1 4

 

 

1 3

D

 

 

1 3

Lời giải

Hàm số

2 1

y

x

 có tập xác định: D \ 1

Ta có:  2

2 1

y x

 

 4  3

x y



2 3

x y

Suy ra:

 

 

 

3

4

12 3 1

4

1 1

Câu 25. Đạo hàm cấp 2 của hàm số y 2x5 là

A.

1 (2 5) 2 5

y

 

1 (2 5) 2 5

y

 

C.

1

2 5

y

x

 

D.

1

2 5

y

x

 

Lời giải

Ta có  2 5 2 1

2 2 5 2 5

2

y

Câu 26. Cho tứ diện ABCD Gọi H là trung điểm AD , K là trung điểm BCG là trọng tâm tam giác

BCD Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A HB HC HD    3HG

B GA GB GC GD      0

C AB AC AD   3AG

  

Lời giải Chọn B

Do G là trọng tâm BCD nên HB HC HD  3HG

   

AB AC AD  3AG

   

Trang 11

Xét: 2HK HK HK 

HA AB BK HD DC CK

     

AB DC

 

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có cạnh SA x , tất cả các cạnh còn lại đều bằng a Gọi I J, lần lượt là

trung điểm của SBCB. Góc giữa hai đường thẳng SAIJlà:

A 30 0 B 60 0 C 45 0 D 90 0

Lời giải Chọn D

J

I

O D

C S

Theo giả thiết, ta có AB BC CD DA a    nên ABCD là hình thoi cạnh a

Gọi Olà giao điểm của ACBD.

Ta có CBDSBD c c c   ,

suy ra hai đường trung tuyến tương ứng COSO bằng nhau

Xét tam giác SAC, ta có

1 2

SO CO  AC

nên tam giác SAC vuông tại S (tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó) Vậy SASC

Do IJ/ /SCnên góc giữa SAIJlà 90 0

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của

SCBC Số đo của góc IJ CD, 

bằng

Lời giải

J

I

O D

C S

Từ giả thiết ta có: IJ // SB (do IJ là đường trung bình của SAB)  IJ CD,   SB AB,  Mặt khác, ta lại có SAB đều, do đó SBA 60  SB AB, 60  IJ CD,  60

Câu 29. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SAvuông góc với mặt phẳng đáy

Mệnh đề nào sau đây sai?

A BC SABB CDSAD

C BDSAC

D. ACSBD

Lời giải

Trang 12

Chọn D

Ta có:

 Do đó mệnh đề A đúng

 Do đó mệnh đề B đúng

 Do đó mệnh đề C đúng

Vậy mệnh đề D sai Đáp án D.

Câu 30. Cho tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau (hình bên dưới) Gọi H là hình, ,

chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng ABC

B

A

M H

Khẳng định nào sau đây sai?

A AH OBC

B H là trực tâm của tam giác ABC

Lời giải Chọn A

+ Vì OA OB OAOBC

OA OC

 mà AH OBC O A H, , thẳng hàng  OH OBC

Ta lại có OH ABC

, từ đó suy ra OBC  ABC (mâu thuẫn)

Vậy A sai.

+ Chứng minh B đúng.

Thật vậy, ta có OA OB OAOBCOA BC

OA OC

BCOH (vì OH ABC BC)

Trang 13

Tương tự BHAC.

Suy ra H là trực tâm của tam giác ABC

+ Chứng minh C đúng.

Thật vậy,

Gọi MAHBC

Xét tam giác vuông OAMOHAM 2 2 2

BCOAH BCOM

Tam giác vuông OBCcó 2 2 2

+ Chứng minh D đúng.

Thật vậy, ta có OA OB OAOBCOA BC

OA OC

Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SA a 6 Tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD

A 60 o B 45 o C 90 o D 30 o

Lời giải Chọn A

Hình chiếu của SC lên ABCD là AC.

Do đó: SC ABCD,   SC AC,  SCA

AC là đường chéo của hình vuông có cạnh bằng a nên AC a 2.

SAC

vuông tại A nên ta có:

2

o

Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là 60 o

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD

Chọn nhận định SAI

A SAC  SBDB SAB  SBCC SCD  SAD D SBC  SCD.

Lời giải

Trang 14

 

Chọn đáp án D.

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD. có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Gọi M là trung điểm của SA.

Mặt phẳng MBD

vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A SBC

B SAC

C SBD

D ABCD

Lời giải

Gọi HACBD

Do tứ giác ABCD có cạnh đều bằng a nên tứ giác ABCD là hình thoi suy ra BDAC  1

Mặt khác do các cạnh bên của hình chóp đều bằng a nên tam giác SBD cân tại S suy ra

 2

BDSH

Từ  1

và  2

ta có BDSAC

BDMBD MBD  SAC

Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD), SA2 a Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

4 5

a

B

5

a

C

2 5

a

D

3 5

a

Lời giải Chọn C

C B

D A

S

H

Kẻ AHSB H ( SB) (1)

Ngày đăng: 15/11/2022, 10:44

w