1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 11 đề số 1

17 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Học Kỳ 2 – Lớp 11
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học đại học cộng đồng tỉnh Khánh Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 549,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

1 Trắc nghiệm (35 câu)

lim

1

n n

 có giá trị bằng

1

   có giá trị bằng

Câu 3 Cho hàm số f x 

xác định trên \ 2 

bởi  

2

x

x

Tính f ' 1 

Câu 4 Nếu các dãy số    u n , v n thỏa mãn limu  và lim n 4 v  thì n 3 limu nv n bằng

3

Câu 5 Nếu hàm số f x  thỏa mãn  

1

x

1

lim3f

x

x bằng

Câu 6 Hàm số nào sau đây liên tục tại điểm x  ?2

2

x y

x

4

x y x

3

yxx.

Câu 7 Tính giới hạn sau:

3 2

lim

x



Câu 8 Cho f x là hàm số liên tục tại   x0 Đạo hàm của hàm số f x tại   x0 là

A  0   0

0

lim

h

f x h f x

h

(nếu tồn tại giới hạn)

B f x 0 hf x 0

h

C f x  0

0

lim

h x

f x h f x

h

(nếu tồn tại giới hạn)

Câu 9 Số gia của hàm số y2x23x1ứng với số gia x tại điểm x0 là

A x 4   2 x 3x0. B x 4 x0   2 x 3

C x 4  x 2x3x0. D x 4 x  3 x 2x0

Câu 10 Hàm số yx n có đạo hàm trên  là

A y n x n B y n1 x n C yn 1 x n 1

   D y n x n1

Câu 11 Cho hàm số 2

1

x y x

 Tính y 3

A 5

3 4

2

4

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 12 Đạo hàm của hàm số   3 2

f xxxx là

A   2

fxx   x B   2

fxxx

C f x 3x22x 5 D f x 6x22x 5

Câu 13 Đạo hàm của hàm số

1

 

x x y

x bằng biểu thức có dạng  

2

2 1

ax bx

x Khi đó a b bằng:

A a b  2 B a b  1 C a b 3 D a b 4

Câu 14 Đạo hàm cấp một của hàm số y(1x3 5) là:

A y' 5(1 x3 4) B y' 3(1x3 4) C y' 15 (1x2 x3 4) D y' 5(1x3 4)

Câu 15 Cho hàm số y  4x2 1 Tập nghiệm của bất phương trình y  là' 0

A B ;0 C  0;  D  ;0

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số  2 2

1

yx

yxB 2 2 

yx xC  2 

yx xD  2 

yx x

Câu 17 Cho hai hàm số f x( )3x2 và g x( )5(3x x 2) Tập nghiệm của bất phương trình f x( )g x( )

A ;15

16



15

16

15

16

 

15

16



Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

A sinx cosx B  n n 1

x   nxvới n   , n  1

C 1 12

 

 

 

x

 với x 0

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ysin cos 2x x

A cos cos 2x x2 sin 2 sinx x B cos cos 2x xsin 2 sinx x

C cos cos 2x x2 sin 2 sinx x D cos cos 2x x2 sin 2x

Câu 20 Cho hàm số ysinu Tính y'.

A y'u'.sinu B y'cosu C y'u'.cosu D y' u'.cosu

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ycosx2021

A y sinx B y  sinx C y  sinx2021. D y sinx2021

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ytanxsinx1

cos cos

x

cos cos

x

cos cos

x

cos cos

x

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ycotxtanx2 sinx1

cos sin

2cos cos sin

2 cos cos sin

2 cos cos sin

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 24 Cho hàm số y 1 3 xx2 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  y 2y y  1 B  y 22 y y1

C y y  y 2 1 D  y 2y y 1

Câu 25 Đạo hàm cấp hai của hàm số 4 3

A 4x39x2 B 12x218x C x33x2 D x23x

Câu 26 Cho đường thẳng DE song song với mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là mệnhđề đúng?

A   AD AB AC; ;

đồng phẳng B DE AB AC  ; ;

đồng phẳng

C   AE AB AC; ;

đồng phẳng D DE DB DC  ; ;

đồng phẳng

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SASC , SBSD Các điểm M N lần ,

lượt là trung điểm ADvà CD Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A MNSD B BDMN C BDSA D MNSA

Câu 28 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Nếu đường thẳng b song song với đường thẳng c thì góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c

B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với

c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Gọi M N lần lượt là ,

trung điểm CD và BC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng.

A BC(SAD) B AD(SCD) C MN(SBD) D MN (SAC)

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với

đáy Gọi D là trung điểm của BC Trong các mặt phẳng SAB ,  SAC ,  SBC ,  ABC và

SAD , có bao nhiêu cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

Câu 31 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD với O là tâm của đa giác đáy Biết cạnh bên bằng 2a và

3

SOa Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SAABCD Khẳng định nào sau đây

đúng?

A SBC  SABB SCD  SADC SAC  SBDD SBC  SCD

Câu 33 Cho hình lập phươngABCD A B C D     Khẳng định nào sau đây không đúng?

A ABCD  AA C C   B AA C C    BB D D  

C AA B B    BB C C   D AA B B    BB D D  

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có SAABC, SA a 3 và ABC vuông tại B có cạnh BCa,

5

ACa Tính theo a khoảng cách từ A đến SBC

A 2 21

7

a

7

a

3

a

Câu 35 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C AB ' ' ', a A A, ' a Tính khoảng cách giữa hai đường

thẳngA A' và BC ?

A 3

2

a

4

a

6

a

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Cho hàm số 2  

x

x

 , viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C , biết tiếp tuyến cắt

trục hoành và trục tung lần lượt tại AB sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa độ.

lim n   n 2 n 1

Câu 3 Cho hàm số  

2 sin ,

2 sin ,

cos 2,

2

a x x

Biết rằng hàm số liên tục trên  Tìm a b,

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, cạnh bên SA2a.Hình

chiếu vuông góc với đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của đoạn AO Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB

BẢNG ĐÁP ÁN

16C 17A 18D 19C 20C 21B 22A 23A 24A 25B 26B 27D 28A 29D 30B 31D 32C 33D 34A 35A

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 2 3

lim

1

n

n

 có giá trị bằng

Lời giải Chọn B

Ta có

3 2

1

n

n

1

   có giá trị bằng

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Lời giải Chọn C

1

Câu 3 Cho hàm số f x 

xác định trên \ 2 

bởi  

2

x

x

Tính f ' 1 

Lời giải Chọn D

2

f x

Suy ra    

1

x f x f

Do đó, hàm số không liên tục tại điểm x  1

Vậy hàm số đã cho không tồn tại đạo hàm tại x  1

Câu 4 Nếu các dãy số    u n , v n thỏa mãn limu  và lim n 4 v  thì n 3 limu nv n bằng

3

Lời giải Chọn B

Ta có limu nv nlimu nlimv n7

Câu 5 Nếu hàm số f x  thỏa mãn  

1

x

1

lim3f

x

x bằng

Lời giải Chọn C

Câu 6 Hàm số nào sau đây liên tục tại điểm x  ?2

2

x y

x

4

x y x

3

yxx.

Lời giải Chọn D

Ta có:

2

x y x

 có TXĐ D1R\ 2  + Hàm số yx có TXĐ 3 D2 3;

+ Hàm số 22 1

4

x y x

 có TXĐ D3R\ 2 + Hàm số y3x32x có TXĐ 1 D4 R

Do 2D1;2D2;2D3 nên 3 hàm số 1

2

x y x

; yx ;3 22 1

4

x y x

 không liên tục tại 2

x 

Hàm số yf x 3x32x1thỏa mãn lim2    2

x f x f

  nên hàm số liên tục tại x  2

Câu 7 Tính giới hạn sau:

3 2

lim

x



Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn D

3

2

2

2 2

1

x

x

x

x x

x x

 

2

1

1

x x

 

Câu 8 Cho f x là hàm số liên tục tại   x0 Đạo hàm của hàm số f x tại   x0 là

0

lim

h

f x h f x

h

(nếu tồn tại giới hạn)

B. f x 0 hf x 0

h

C. f x  0

0

lim

h x

f x h f x

h

(nếu tồn tại giới hạn)

Lời giải Chọn A

Câu 9 Số gia của hàm số y2x23x1ứng với số gia x tại điểm x0 là

A.x 4   2 x 3x0 B.x 4 x0  2 x 3

C x 4  x 2x3x0. D x 4 x  3 x 2x0

Lời giải Chọn B

Ta có

 

 

2

2

o o

Câu 10 Hàm số yx n có đạo hàm trên  là

A y n x n B y n1 x n C   1

1 n

y  nxD y n x n1

Lời giải Chọn D

Câu 11 Cho hàm số 2

1

x y x

 Tính y 3

A 5

3 4

2

4

Lời giải Chọn B

Cách 1: Ta có

 2

x

 2

3

4

3 1

Cách 2: Sử dụng máy tính bỏ túi:

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Câu 12 Đạo hàm của hàm số f x 2x3x25x là1

A   2

fxx   x B   2

fxxx

C.   2

fxxx D.   2

fxxx

Lời giải Chọn D

Câu 13 Đạo hàm của hàm số

2 1 1

 

x x y

x bằng biểu thức có dạng  

2

2 1

ax bx

x Khi đó a b bằng:

A a b  2 B a b  1 C a b 3 D a b 4

Lời giải

Chọn A

2

Câu 14 Đạo hàm cấp một của hàm số y(1x3 5) là:

A y'5(1x3 4) B y' 3(1x3 4) C y' 15 (1x2 x3 4) D y' 5(1x3 4)

Lời giải Chọn C

Ta có y'5(1x3 4) (1x3) ' 15 (1x2 x3 4)

Câu 15 Cho hàm số y  4x21 Tập nghiệm của bất phương trình 'y  là0

Lời giải Chọn D

Tập xác định D  

2

4

x

x

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số  2 2

1

yx

yx xC.  2 

yx xD.  2 

yx x

Lời giải Chọn C

y  x    xx   xxx x

Câu 17 Cho hai hàm số f x( )3x2 và g x( )5(3x x 2) Tập nghiệm của bất phương trình f x( )g x( )

A ;15

16



B 15; 16

C ; 15

16

 

D 15; 16



Lời giải Chọn A

( ) 6

f x  x

( ) 5(3 2 ) 15 10

g x   x   x

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

15

16

f x g x  x  xx  x

; 16

S  

 

Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

A sinx cosx B   xn   nxn 1

với n   , n  1

 

 

 

x

 với x 0

Lời giải Chọn D

Với x 0,  x 21

x

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ysin cos 2x x

A cos cos 2x x2 sin 2 sinx x B cos cos 2x xsin 2 sinx x

C cos cos 2x x2 sin 2 sinx x D cos cos 2x x2 sin 2x

Lời giải Chọn C

Áp dụng u v /u v uv'  '

sin /.cos 2 cos 2 /.sin cos cos 2 sin 2 2 /.sin

cos cos 2 2 sin 2 sin

Câu 20 Cho hàm số ysinu Tính y'.

A y'u'.sinu B y'cosu C y'u'.cosu D y' u'.cosu

Lời giải Chọn C

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số ycosx2021

A y sinx B y  sinx C y  sinx2021. D y sinx2021

Lời giải Chọn B

 Ta có: ycosx2021 y sinx

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ytanxsinx1

cos cos

x

cos cos

x

cos cos

x

cos cos

x

Lời giải Chọn A

cos

x

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ycotxtanx2 sinx1

cos sin

2cos cos sin

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

2 cos cos sin

2 cos cos sin

Lời giải Chọn A

Câu 24 Cho hàm số y 1 3 xx2 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  y 2y y  1 B  y 22 y y1

C y y  y 2 1 D  y 2y y 1

Lời giải

Chọn A

2

1 3

y  xxy2 1 3x x 2

2 y y 3 2x

   2. y 22 y y 2 y 2y y  1

Câu 25 Đạo hàm cấp hai của hàm số 4 3

A 4x39x2 B 12x218x C x33x2 D x23x

Lời giải Chọn B

 Ta có:y'4x39x 2

" 12 18

Câu 26 Cho đường thẳng DE song song với mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là mệnhđề đúng?

A   AD AB AC; ;

đồng phẳng B.DE AB AC  ; ;

đồng phẳng

C   AE AB AC; ;

đồng phẳng D DE DB DC  ; ;

đồng phẳng

Lời giải Chọn B

Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá song song hoặc nằm trong một mặt phẳng Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SASC , SBSD Các điểm M N lần ,

lượt là trung điểm AD và CD Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A MNSD B BDMN C BDSA D.MNSA

Lời giải

Chọn D

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Xét phương án A: Do AC BD

AC SO

2

SDSOBD

  

nên ACSD, mà MN/ /AC(tính chất

đường trung bình) suy ra MNSD Loại phương án A

Tương tự ta chứng minh được BDMN và BDSA nên loại các phương án , B C

Ta có tam giác SAC cân tại S và SO là đường trung tuyến cũng đồng thời là đường cao

Do đó SOAC , suy ra tam giác SOAvuông tại O nên AC và SA không thể vuông tại A

Mà theo tính chất đường trung bình ta có MN/ /AC Vậy MN không vuông góc với SA

Vậy chọn đáp ánD

Câu 28 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Nếu đường thẳng b song song với đường thẳng c thì góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c

B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với

c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Lời giải Chọn A

A Đúng vì theo lý thuyết:góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng c và d cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với a và b

B Sai vì góc giữa hai đường thẳng có thể là góc vuông

C Sai vì góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b có thể song song hoặc trùng với c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó chỉ khi góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó không là góc tù

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Gọi M N lần lượt là ,

trung điểm CD và BC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng.

A BC (SAD) B.AD(SCD) C.MN (SBD) D.MN (SAC)

Lời giải Chọn D

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Ta có:BC/ /AD (Vì tứ giác ABCD là hình vuông) nên BC (SAD) sai Suy ra đáp án A sai

Ta giả sử AD(SCD) ADSD ( Vô lí vì trong tam giác không có hai góc vuông) nên

ADSCD sai Suy ra đáp án B sai

Ta có:MN/ /BD (Vì MN là đường trung bình của tam giác BCD ) nên MN (SBD) sai Suy ra

đáp án C sai

Ta có:

BD AC

BD SAC

BD SA

MN/ /BD (Vì MN là đường trung bình của tam giác BCD )(2)

Từ (1) và (2) suy ra, MN (SAC)

Vậy đáp án D đúng

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với

đáy Gọi D là trung điểm của BC Trong các mặt phẳng SAB ,  SAC ,  SBC ,  ABC và

SAD , có bao nhiêu cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

Lời giải

Chọn B

SAABC nên ta có SAB  ABC, SAD  ABC và SAC  ABC

D là trung điểm của BC và tam giác ABC vuông cân tại A nên ADBC

Ta có SA BC BCSAD SBC SAD

AD BC

 

AC SA ACSAB SAC SAB

AC AB

 

Suy ra có 5 cặp mặt phẳng vuông góc với nhau từ các mặt phẳng đã cho

Câu 31 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD với O là tâm của đa giác đáy Biết cạnh bên bằng 2a và

3

SOa Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN